Chương trình học tháng 1 của các bé lớp Mẫu Giáo Bé ( 3 - 4 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:24:43 CH 0 Bình luận

KHỐI C – THÁNG 1 ( 5 TUẦN)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN I

Chủ đề: Động vật ( 4 tuần) ( 29/12/2014 -> 23/1/2015 )

Nhánh 1: Con gà ( 29/12/2014 -> 2/1 / 2015)

 

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

- Tình hình sức khỏe, trang phục cần thiết cho trẻ khi thời tiết giao mùa. ( giáo viên phối hợp với phụ huynh cùng nhắc trẻ.)

- Các hoạt động trong ngày, phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn.

- Đóng vai bé tập chăm sóc con gà.

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ 6 bước rửa tay”

Chơi ngoài trời

- Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.

- Nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn thấy vật thật hoặc tranh ảnh ( thịt, cá , trứng, sữa, rau…)

- Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn:

+ Rửa tay, lau mặt, súc miệng.

+ Thay tất, cởi quần áo…

- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật quen thuộc.

- Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng.

- Hiểu được từ khát quát gần gũi: Con vật

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân.

- Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

- Cố gắng thực hiện công việc đơn giản khi được giao: xếp đồ chơi…

- Chú ý nghe, tỏ ra thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc.

- Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật về màu sắc, hình dáng… của các tác phẩm tạo hình

 

 

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* PTTC:

+ VĐCB: Bật về phía trước.

+ TC: Bò chui qua cổng.

 

* KPKH: Thảo luận về con gà trống.

* Tạo hình: Nặn con gà ( ý thích)

* LQVT: Đếm đến 2. Nhận biết nhóm có hai đối tượng.

* PTNN: Truyện – Gà trống choai và hạt đậu.

Chơi trong lớp

- Bò theo hướng thẳng.

- Lăn bóng với cô.

- Nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn thấy vật thật hoặc tranh ảnh ( thịt, cá , trứng, sữa, rau…)

- Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: Uống nước đã đun sôi…

- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật quen thuộc.

- Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng.

- Thực hiện được yêu cầu đơn giản VD: Cháu hãy lấy quả bóng ném vào rổ.

- Hiểu được từ khát quát gần gũi: quần áo, đồ chơi, hoa quả…

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân.

- Nói được điều bé thích, không thích.

- Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

- Chú ý nghe, tỏ ra thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc.

- Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật về màu sắc, hình dáng… của các tác phẩm tạo hình.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Lễ giáo phép tắc người con – đoạn 10

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Ôn bài

- Hát: Đàn gà con

 

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Trò chơi dân gian: Nu na nu nống.

- Tuyên dương bé ngoan.

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đồ chơi, chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Chủ đề

- Hứng thú kể về con gà.

               

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN II

Chủ đề: Động vật ( 4 tuần) ( 29/12/ 2014 -> 23/1/2015)

Nhánh 2: Con cá ( 5 -> 9 /1/ 2015)

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

- Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Các hoạt động trong ngày ( 7h15 giờ đến lớp, bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? bạn nào chào bố mẹ, cô ró ràng…)

- Góc xây dựng: xây ao cá.

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ cá vàng bơi ”

Chơi ngoài trời

- Bước lên, xuống bục cao ( cao 30cm).

- Tung bắt bóng với cô.

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

- Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: Uống nước đã đun sôi…

- Nhận biết trang phục theo thời tiết:

+  Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học.

- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng.

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật.

- Xếp xen kẽ.

- Nhận dạng và gọi tên các hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật.

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuốc sống ( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ…)

- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường.

- Bảo vệ, chăm sóc con vật.

- Nhận biết hành vi “ đúng”- “ sai”, “ tốt”- “xấu”

- Chơi hòa thuận với bạn.

- Nghe các bài hát, bản nhạc( nhạc thiếu nhi, dân ca)

- Hát tự nhiên hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* KPKH: Thảo luận con cá vàng.

 

 

* PTNN: Thơ – Cá ngủ ở đâu.

* Âm nhạc:

* NDTT: ( VĐ) Cá vàng bơi

* NDKH: ( Nghe) Cái bống.

* Tạo hình: Vẽ con cá ( đề tài)

* LQVT: Thêm bớt  trong phạm vi 2.

Chơi trong lớp

- Trườn về phía trước.

- Bật tại chỗ.

- Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn:

+ Rửa tay, lau mặt, súc miệng.

+ Thay tất, cởi quần áo…

- Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách.

- Kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, tết trung thu… qua trò chuyện, tranh ảnh.

- Xếp tương ứng 1 – 1.

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng.

- Trả lời và đặt các câu hỏi: “ Ai?, Cái gì? ở đâu, Khi nào”

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mắt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

- Cố gắng thực hiện công việc đơn giản khi được giao: chia giấy vẽ, xếp đồ chơi…

- Nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh.

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.

- Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.

- Nghe các bài hát, bản nhạc( nhạc thiếu nhi, dân ca).

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Lễ giáo giải nghĩa phép tắc người con – đoạn 11

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi.

- Ôn bài

- Cách chăm sóc cá cảnh.

 

- Lễ giáo giải nghĩa phép tắc người con – đoạn 11

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi.

- Truyện: Chú vịt xám.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đồ chơi, chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Chủ đề

- Hứng thú kể về con cá.

                 

 

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN III

Chủ đề: Động vật ( 4 tuần) ( 29/12/2014 -> 23/1/2015)

Nhánh 3: Con voi (12/1 -> 16/1/2015)

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

-  Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Các hoạt động trong ngày ( 8h giờ tập thể dục các con xếp hàng như thế nào? Có nhạc các con làm gì?..)

- Góc tạo hình: Tô, vẽ , dán con voi.

 

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ Nào chúng ta cùng tập thể dục”

 

Chơi ngoài trời

- Ném trúng đích bằng 1 tay.

- Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng dọc.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm:                           

+  Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu.

- Nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm ( bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…) khi được nhắc nhở.

- Biết tránh nơi nguy hiểm ( hồ ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi… ) khi được nhắc nhở.

- Nói được tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi, các hoạt động của trẻ ở trường khi được hỏi và trò chuyện.

- Nhận biết phía trên – phía dưới; phía trước – phía sau cảu bản thân.

- Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

- Nói rõ các tiếng.

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng.

- Nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh.

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

 

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 * PTTM: Âm nhạc

NDTT ( Hát): Chú voi con ở bản đôn.

NDKH ( Nghe): Voi làm xiếc.

 

* KPKH: Thảo luận về con voi.

* Tạo hình: Tô màu con voi. ( Đề tài)

* LQVT: Tách gộp trong phạm vi 2

* PTNN: Thơ – Con voi.

Chơi trong lớp

- Đan tết.

- Xếp chồng các hình khối khác nhau.

- Xé, dán giấy.

- Nhận biết trang phục theo thời tiết:

+ Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm.

- Nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm ( bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…) khi được nhắc nhở.

- Nói được tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi, các hoạt động của trẻ ở trường khi được hỏi và trò chuyện.

- Nhận dạng và gọi tên các hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật.

- Nhận biết phía trên – phía dưới; phía trước – phía sau của bản thân.

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.

- Kể lại truyện đã được nghe có sự giúp đỡ.

- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ .

- Kể lại sự việc.

- Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên.

- Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.

-  Chờ đến lượt.

- Yêu mến bố, mẹ, anh chị, em ruột.

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang tạo thành bức tranh đơn giản.

- Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Lễ giáo phép tắc người con – đoạn 12 ; 13

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi.

- Ôn bài

- Trò chơi dân gian: Rồng rắn lên mây.

- Hát: Con voi.

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi.

- Ôn bài

- Tuyên dương bé ngoan.

 

 

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đồ chơi, chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.          

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Chủ đề

- Hứng thú kể về con voi.

               

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN IV

Chủ đề: Động vật ( 4 tuần) ( 29/12/2014 -> 23/1/2015)

Nhánh 4: Con bướm ( 19/1 -> 23/1/2015)

 

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

 - Các hoạt động trong ngày ( 8h30 giờ học – Chún

- Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn g mình phải làm gì? Khi trả lời câu hỏi thì thế nào? Khi vẽ, tô… con sẽ làm gì?...)con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Góc âm nhạc: múa hát các bài về con bướm.

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân kết hợp với nhạc bài hát “ 6 bước rửa tay ”

Chơi ngoài trời

- Bật xa 20 – 25 cm.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không cươì đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

+ Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

- Kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, tết trung thu… qua trò chuyện, tranh ảnh.

- Nhận biết tay phải – tay trái của bản thân.

- Trả lời và đặt các câu hỏi: “ Ai?, Cái gì? ở đâu, Khi nào”

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

- Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.

- Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.

- Vận động theo ý thích khi hát/ nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

- Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* PTTC:

+ VĐCB: Trườn theo hướng thẳng.

+ TC: Bắt bướm.

 

* KPKH: Thảo luận về con bướm.

* PTNN : Truyện – Gà trống choai và hạt đậu ( L2)

* Tạo hình: Làm con bướm bằng các nguyên vật liệu.

( Đề tài)

* Âm nhạc:

NDTT: Làm quen với dụng cụ âm nhạc ( phách)

NDKH: ( Nghe) Con bướm xuân.

Chơi trong lớp

- Sử dụng kéo, bút.

- Tô vẽ nguệch ngoạc.

- Cài, cởi cúc.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không cươì đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

+ Không tự lấy thuốc uống.

+ Không leo trèo bàn ghế, lan can.

+ Không nghịch các vật sắc nhọn

+ Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

- Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến.                   

- Nhận biết tay phải – tay trái của bản thân.

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuốc sống ( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ…)

- Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh.

- Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh.

- Thích vẽ, viết nguệch ngoạc.

- Tiết kiệm điện nước.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường.

- Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối.

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp.

- Vận động theo ý thích khi hát/ nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình.

- Đặt tên cho sản phẩm của mình.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Lễ giáo phép tắc người con – đoạn 14

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

 

- Ôn bài

- Lễ giáo phép tắc người con – đoạn 14

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Trò chơi dân gian: Con kiến.

 - Tuyên dương bé ngoan.

 

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đồ chơi, chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.      

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Sự kiện

- Hứng thú kể về con bướm.

                 

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN V

Chủ đề: Thực vật ( 4 tuần) ( 26/1-> 28/2/2015

Nhánh 1: Rau ăn lá ( 26/1 -> 30/1/2015)

 

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

 - Các hoạt động trong ngày ( 8h30 giờ học – Chúng mình phải làm gì? Khi trả lời câu hỏi thì thế nào? Khi vẽ, tô… con sẽ làm gì?...)

- Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Góc thiên nhiên: Chăm sóc các cây ở góc thiên nhiên.

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân kết hợp với nhạc bài hát “ 6 bước rửa tay ”

Chơi ngoài trời

- Chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc.

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Thực hiện được yêu cầu đơn giản.

- Nói được điều bé thích, không thích.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không leo trèo bàn ghế, lan can.

+ Không nghịch các vật sắc nhọn.

- Chờ đến lượt.

- Yêu mến bố, mẹ, anh chị, em ruột.

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.

- Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* PTTC:

+ VĐCB: Tung bắt bóng với cô.

+ TC: Bật nhảy theo cô.

* KPKH: Thảo luận về cây rau ngót.

* PTNN : Thơ – Bắp cải xanh.

* Tạo hình: làm cây rau ăn lá từ các nguyên vật liệu khác nhau.( Đề tài)

 

* Âm nhạc:

NDTT: ( hát) Cây bắp cải

NDKH: ( Nghe) Lý cây bông.

Chơi trong lớp

- Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay.

- Trườn theo hướng thẳng.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày: trứng rán, cá kho, canh rau….

- Biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Nhận biết một và nhiều.

- Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

- Nói rõ các tiếng.

- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi .

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng.

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

- Hát tự nhiên hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

- Chơi hòa thuận với bạn.

- Nhận biết hành vi “ đúng”- “ sai”, “ tốt”- “xấu”

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Lễ giáo giải nghĩa phép tắc người con – đoạn 15

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

 

- Ôn bài

- Lễ giáo giải nghĩa phép tắc người con – đoạn 15

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Hướng dẫn trẻ thao tác làm đất và gieo rau cải.

 - Tuyên dương bé ngoan.

 

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đồ chơi, chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Sự kiện

- Hứng thú chăm sóc cây rau.

                 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Viết bình luận