Chương trình học tháng 1 của các bé lớp Mẫu Giáo Lớn ( 5 - 6 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:24:00 CH 0 Bình luận

 

 KHỐI A - THÁNG 1 XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN I chủ đề 5: Thực vật ( 8/12– 9/1/15)

Nhánh III – Quả cam (29/12 – 2/ 1/2015)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép ba lô lên giá

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh nếu có.

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Đặc điểm của quả cam: Hình dạng, màu sắc, mùi vị..

- Góc phân vai: Trẻ đóng vai người pha nước cam.

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc bài : “6 bước rửa tay”

-Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo nhịp bản nhạc bài hát “ Quả” Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp

- Hô hấp : Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang , đưa tay ra phía trước, giơ lên cao.

- Tay : 2 tay đưa lên cao

- Bụng : Cúi xuống 2 chân thẳng , tay chạm đất

- Chân : Ngồi khụy gối.

- Bật : Bật tách khép chân.

Chơi ngoài trời

- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm

+ Thực phẩm giàu chất đạm : thịt, cá, …

+ Thực phẩm vitamin và muối khoáng : rau, quả…

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút (CS14)

- Biết hút thuốc là có hại và không lại gần người đang hút thuốc ( CS26)

- Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc (CS 39)

- Đặc điểm lợi ích và tác hại của con vật, cây, hoa, quả

- Quan sát phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây

- Quan sát phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống

- Thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh (CS113)

- Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng

- Nhận xét, thảo luận về đặc điểm sự giống nhau, khác nhau của các đối tượng được quan sát

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Âm nhạc:

NDTT: Dạy hát:Quả

Nghe hát: Vườn cây của bé

LQVT:

Thêm bớt trong phạm vi 8

KPKH:

Thảo luận về quả cam

Thơ: Quả

LQCC:

L, m, n

Chơi trong lớp

- TC: Bò vòng qua 5 điểm dích dắc cách nhau 1.5m theo đúng yêu cầu.

- Uốn ngón tay,bàn tay,  xoay cổ tay.

- Che miệng hi ho, hắt hơi, ngáp( CS17)

- Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm( CS 23)

- Mời cô mời bạn hi ăn và ăn từ tốn

- Không đùa ngịch, không làm đổ vãi thức ăn

-Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường

- Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân ( CS34)

- Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác( CS52)

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên.

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

- Gọi tên nhóm cây cối, com vật theo đặc điểm chung( CS92)

- Đếm trên đối tượng trog phạm vi 10( CS104)

- Gộp các nhóm đồi tượng trong phạm vi 10 và đếm.

- Nghe hiểu và thực hiện các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động ( CS62)

- Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao. Ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.( CS64)

-Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động(CS69)

- Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt ánh mắt phù hợp( CS74)

-Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại

- Nhận ra giai điệu( vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản  nhạc ( CS99)

-Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc( hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Vệ sinh răng miệng : Sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng, đủ chất

-Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo.

-Đi vệ sinh đúng nơi quy định: Bạn nam đi bên ký hiệu bạn nam, bạn nữ đi bên ký hiệu bạn nữ.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Ôn bài

- Hướng dẫn trẻ chăm sóc cây ở góc thiên nhiên

- Truyện : Câu chuyện về quả cam

- vệ sinh lớp học ( lau kệ, tủ đồ chơi)

- Lễ giáo: Phép tắc người con (đoạn 19 - 20)

- Ôn bài

- Ôn bài

- Trò chơi dân gian : Con thỏ ăn cỏ

- Vệ sinh đồ chơi

- Ôn bài

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Cô quan sát trang phục, đầu tóc trẻ gọn gàng.

- Chào hỏi mẹ, cô khi ra về

- Tự lấy ba lô, dép khi về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.

Chủ đề

- Trẻ hứng thú tìm hiểu quả cam

Tuan 2

Đón trẻ

 

- Hướng dẫn trẻ cất dép ba lô lên giá

- Cô hướng dẫn trẻ điểm danh

Trò chuyện

-Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Đặc điểm của cây hoa cúc: màu sắc, bộ phận của cây,..

-Góc tạo hình: Trẻ biết xé hoa cúc ( Xé dải dài làm cánh hoa, ……)

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc bài : “Em yêu cây xanh “

-Uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay

- Hô hấp : Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang , đưa tay ra phía trước, giơ lên cao.

- Tay: 2 tay đưa lên cao

- Bụng: Cúi xuống 2 chân thẳng , tay chạm đất

- Chân: Ngồi khụy gối.

- Bật: Bật tách khép chân.

Chơi ngoài trời

- Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói và cử chỉ, nét mặt( CS 36)

- Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi(CS43)

- Nhận biết các trạng thái, cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác( CS 35)

-Nhận biết các con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10. (CS 104)

-Gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và đếm

-Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày ( số nhà, biển số xe, …)

-Ghép thành cặp những đối tượng  có mối liên quan

-Biết sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu

-Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai.

-Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2, 3 hành động.(CS62)

-Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi.(CS63)

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Thể chất: NDTT: Nhảy xuống từ độ cao 40cm

NDKH: Ném xa bằng 2 tay

PTNN:

Truyện: Sự tích các loài hoa

KPKH:

Thảo luận về hoa cúc

Âm nhạc:

NDTT: DH: Màu hoa

NH: Hoa trong vườn

PTTM:

Tạo hình: Xé  dán hoa cúc( Đề tài )

Chơi trong lớp

- TC: Ném trúng đích bằng 1,2 tay

- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm

-Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của việc ăn uống đủ lượng và đủ chất.

-Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống và bệnh tật( ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì..)

-Kê tên một số thứ ăn cần trong bữa ăn hàng ngày.( CS19)

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau kyhi đi vệ sinh và khi tay bẩn( CS15)

- Tự rửa tay chải răng hàng ngày ( CS16)

-Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác( CS35)

- Thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè( CS37)

- Một số liên hệ đơn giản giữ đặc điểm cấu tạo và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thọc.

- Cách chăm sóc bảo vệ con vật cây cối

- Nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày( số nhà, biển số xe..)

- Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành đọng, tính chất, và từ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày( CS66)

-Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân( CS68)

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu gao tiếp( CS73)

- Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo không ngắt lời người khác ( CS75)

- Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói (CS76)

- Thích thú ngắm nhìn và sử dung các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình( về màu sắc, hình dáng bố cục ..) của các tác phẩm tạo hình.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

-Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn

-Kể tên 1 số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày (CS19)

-Tập luyện kĩ năng : đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

-Bỏ rác đúng nơi quy định, không nhổ bậy ra lớp

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Ôn bài

- Vệ sinh lớp học (lau kệ, tủ đồ chơi)

- Hát :Hoa cúc vàng

- Ôn bài.

 

- Lễ giáo (giải nghĩa) phép tắc người con đoạn 19-20

- Ôn bài

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ chơi

- Ôn bài

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Cô quan sát trang phục, đầu tóc trẻ gọn gàng.

- Trẻ cất đồ dùng đồ chơi trước khi ra về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.

Chủ đề

- Trẻ hứng thú tìm hiểu hoa c

Nhánh I – Con mèo: (12 – 16 / 1 / 2015 )

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh nếu có.

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Đặc điểm của con mèo : màu long, các bộ phận, thức ăn của mèo,…

- Góc âm nhạc : Hát và vận động các bài hát về con mèo.

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc bài : “ Chú  mèo  con“

- Hô hấp : Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang , đưa tay ra phía trước, giơ lên cao.

- Tay : 2 tay đưa lên cao

- Bụng : Cúi xuống 2 chân thẳng , tay chạm đất

- Chân : Ngồi khụy gối.

- Bật : Bật tách khép chân.

Chơi ngoài trời

- Thay đổi hành vi, và thể hiện cảm xúc phù hợp hoàn cảnh ( CS40)

- Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn.(CS45)

- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.(CS47)

-Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.(CS64)

-Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69)

-Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.(CS61)

-Nói rõ ràng. (CS65)

-Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS68)

-Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện.(CS72)

-Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp.(CS73)

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Thể chất :

NDTT: Đập và bắt bóng bằng 2 tay

NDKH: Bật xa tối thiểu 40cm

PTNT:

Toán: Nhận ra qui tắc sắp xếp và tiếp tục thực hiện theo qui tắc.

KPKH:

Thảo luận về đặc điểm, cách chăm sóc, nơi sống của con mèo

PTNN:

Truyện: Mèo con và quyển sách

PTTM:

VĐTN: Rửa mặt như mèo

NH: Chú mèo con

Chơi trong lớp

- Tự cài cúc, sâu dây giày, cài quai dép, đóng mở phéc mơ tuy

- Tự thay quần áo bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết đi xong dội nước giật nước cho sạch

- Sử dụng đồ dùng ăn uống thành tạo

- Tập uyện kĩ năng đánh răng, lau m,ặt, rửa tay bằng xà phòng

- Vệ sinh răng miệng sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy

- Ra nắng đội mũ đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh

- Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác

- Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp hoàn cảnh ( CS 40)

- Thể hiện vai chơi trong trf chơi đòng vi theo chủ đề gia đình, trường học, bệnh viện.. mô phỏng vận động hoặc di chuyển dáng diệu của con vật

- Lợi ích của nước đối với đời sống con người, vật, cây.

- Hay đặt câu hỏi( CS112)

-Sử dụng các loạt câu hỏi khác nhau trong giao tiếp( S67)

-Thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh ( CS113)

- Sử dụng mọt số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống ( CS77)

- Không nói tục chửi bậy( CS78)

- Biết kể chuyện theo tranh ( CS85)

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, hò vè.

- Tô kín màu, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ ( CS6)

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

-Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

-Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn (CS15)

-Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

-Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng (CS18)

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Ôn bài

- Trò chơi dân gian : Truyền tin

Thơ: Mèo con đi học

- Ôn bài.

 

- Lế giáo : Phép tắc người con

(đoạn 21-22)

- Ôn bài

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ chơi

- Ôn bài

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Leo trèo cây, ban công, tường rào có thể bị ngã.

- Cô quan sát trang phục, đầu tóc trẻ gọn gàng.

- Chào hỏi ra về

- Tự lấy ba lô, dép khi về

- Không theo người lạ ra khỏi trường khi chưa được sự cho phép của cô

Chủ đề

- Trẻ hứng thú với chủ đề con 

 

Viết bình luận