Chương trình học tháng 1 của các bé lớp Mẫu Giáo Nhỡ ( 4 - 5 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:24:41 CH 0 Bình luận

KHỐI B – THÁNG 1 (5 tuần)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN I

                                                                      Chủ đề:  Động vật ( 29/12- 23/1/2015)

                                                                     Nhánh 1 : Con gà trống( 29/12 - 2/1)

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?..

- Phân công nhiệm vụ trực nhật cho trẻ(vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?

- Kể tên các con vật mà trẻ biết

- Đặc điểm nổi bật của con gà

 

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: Bài “ Gà trống thổi kèn ”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

Chơi ngoài trời

- Trẻ chơi vận động: Bác chủ vườn và đàn gà

- Trườn theo hướng thẳng.

- Trẻ chơi trò chơi vận động: Kéo co

- Trèo lên, xuống 5 gióng thang.

- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay.

- Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết và ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết.

- Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học.

- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1, 2 dấu hiệu

- Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người.

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm

- Nghe hiểu nội dung truyện kể truyện đọc phù hợp với độ tuổi

- Nghe các bài hát, bài thơ, tục ngữ, ca dao, đồng dao, câu đố hợp với độ tuổi

- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép

- Chờ đến lượt, hợp tác

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

*PTNN

Thơ: Con gà

 

*PTTM:

Âm nhạc: NDTT (VĐTN): Gà trống thổi kèn

NDKH (Nghe hát): Gà gáy

TC: Ai thông minh

*PTNT

KPKH: Thảo luận về con gà trống, con gà mái, gà con.

*PTTM

Tạo hình: In con gà.

( Ý thích)

.*PTNT

Đếm đến 5. Nhận biết số lượng trong phạm vi 5. Nhận biết chữ số 5.

Chơi trong lớp

- Bò bằng bàn tay và bàn chân 3 -4 m.

- Bò dích dắc qua 5 điểm.

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Không uống nước lã.

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm

- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn

- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Kể lại sự việc theo trình tự

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều các loại thức ăn khác nhau.

- Không uống nước lã.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài.

- Cho trẻ chăm sóc cây: lau lá cây, tưới cây.

- Ôn bài.

- Lễ giáo:

Phép tắc người con

( đoạn 18)

- Ôn bài.

Truyện: Cáo thỏ và gà trống

 - Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.

 

- Ôn bài

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày.

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ

Chủ đề

- Trẻ hứng thú làm động tác con gà trống gáy

 

 

                   

KHỐI B – THÁNG 1 (5 tuần)

KẾ HOẠCH TUẦN II

               Chủ đề 5: Động vật (29/12 – 23/1/2015)

Nhánh 2: Cá chép (5 -1> 9/1)

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở, ân cần với trẻ.

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá.

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày ( Lớp mình có bao nhiêu bạn đi hoc? Bạn nào nghỉ học?....)

- Phân công nhiệm vụ cho trẻ: (bạn nào có nhiệm vụ kê bàn,chia khăn và chia thìa? )

- Đặc điểm của loài cá chép

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: bài “ Cá vàng bơi”.

- KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, bụng, bật, chân)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

Chơi ngoài trời

- Nhảy lò cò 3m.

- - Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết

- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả

-  Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người

- So sánh , phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác: phía trước- phía sau; phía trên – phía dưới; phía phải- phía trái.

- Sử dụng các từ như : mời cô, mời bạn, cảm ơn xin lỗi trong giao tiếp

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp hoàn cảnh khi được nhắc nhở

- Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm.

-Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

- Bảo vệ chăm sóc, con vật, cây cối

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

*PTTC

VĐCB: Tung bóng với người đối diện

NDKH: Bật qua vật cản 30-35cm

TC: ai nhanh nhất

*PTNT

KPKH: Quan sát và thảo luận về cá chép, cá rô, cá trê.

*PTTM

Tạo hình: Nặn con cá( Đề tài)

*PTNT

Thêm bớt trong phạm vi 5

* PTNN

Thơ: Con cá chép

Chơi trong lớp

- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối

- Lắp ghép hình

- Bật tách chân khép chân qua 5 ô

-Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.

-Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

- Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu

- Chọn sách đẻ xem

- Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh

-Nhận dạng một số chữ cái

-Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt

+ Hướng đọc viết từ trái sang phải từ trên xuống dưới

     + Hướng viết của các nét chữ, đọc ngắt nghỉ sau các dấu

-Giữ gìn và bảo vệ sách

-Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu

-Tiết kiệm điện nước

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn

- Tự rửa tay bằng xà phòng

- Không ăn thức ăn có mùi ôi

- Tự thay quần áo

- Cài cởi cúc áo buộc dây giày

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Lễ giáo: Phép tắc người con

( đoạn 19)

- Ôn bài

- Hát: Cá vàng bơi

 

- Ôn bài

- Lễ giáo: Phép tắc người con (đoạn 20)

- Trò chơi dân gian: Mèo đuổi chuột

- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi

Vận động bài:

Cá vàng bơi

 

Tuyên dương bé ngoan

 

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về

-.Hướng dẫn trẻ cài, cởi cúc áo, xâu, buộc dây

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày

- Không theo người lạ ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo

Chủ đề

- Hứng thú chăm sóc con cá chép ở bể cá

 

KHỐI B – THÁNG 1 (5 tuần)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN III

Chủ đề 5: Động Vật  (29/12->23/1/ 2015)

Nhánh 3: Con Khỉ (12->16/1/ 2015)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở, ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?..)

- Phân công nhiệm vụ trực nhật cho trẻ (vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?)

- Các loại quả mà trẻ biết?

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: Bài “ Five little monkeys ”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

Chơi ngoài trời

- Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân.

- Bật – nhảy từ trên cao xuống ( 30 – 35cm)

- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.

- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.

- Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình

- Quan tâm giúp đõ bạn

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* PTTC

VĐCB: Trườn theo hướng thẳng

NDKH: Bật nhẩy từ trên cao xuống 30 – 35 cm

TC: Ai nhanh hơn

* PTTM

NDTT (Dạy): Five little monkeys

NDKH (Nghe):

Đố bạn

TC: Tai ai tinh

 

* Tạo hình

Sưu tầm và dán hình ảnh về các con vật leo trèo trong rừng.

(ý thích)

 

* KPKH

Quan sát và thảo luận về con khỉ

( đặc điểm, nơi sống thức ăn, sinh hoạt)

.* PTNN

Truyện:

Qủa tim của khỉ

Chơi trong lớp

- Tung bóng lên cao và bắt.

- Tung bắt bóng với người đối diện.

- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.

- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

- Sử dụng các từ như : mời cô, mời bạn, cảm ơn xin lỗi trong giao tiếp

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp hoàn cảnh khi được nhắc nhở

- Trả lời và đặt câu hỏi: “ ai, cái gì? ở đâu? , khi nào? Để làm gì?’

- Làm quen một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông…)

- Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh

- Chờ đến lượt, hợp tác

- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình

- Quan tâm giúp đỡ bạn

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

- Không uống nước lã.

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng.

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gon gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn

- Tự rửa tay bằng xà phòng

- Tránh cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt

- Không ăn thức ăn có mùi ôi    

- Tự thay quần áo

- Cài, cởi cúc áo buộn dây giầy

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài.

- VĐTN: Đố bạn

- Ôn bài.

- Lễ giáo (giải nghĩa): Phép tắc người con

( đoạn 19)

- Trò chơi dân gian: Rồng, rắn lên mây

- Lễ giáo( giải nghĩa): Phép tắc người con

(đoạn 20)

- Ôn bài.

- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.

- Ôn bài

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày.

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ

- Không theo người lạ ra khỏi trường khi không được phép của cô

                   

KHỐI B – THÁNG 1 (5 tuần)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN IV

Chủ đề 5: Động Vật (29/12->23/1/ 2015)

                                                                                               Nhánh 4:  Con Muỗi (19-23/1)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở, ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Cô và trẻ cùng trò chuyện về thời tiết trang phục hiện tại trong ngày (VD: Hôm nay con mặc trang phục gì? Con cảm thấy thoải mái ko? …. ấm hay nóng ko ? )

- Phân công nhiệm vụ trực nhật cho trẻ (vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?)

- Các loại quả mà trẻ biết?

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: Bài “ Trống cơm”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

Chơi ngoài trời

- Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc( đổi hướng) theo vật chuẩn.

- Bò bằng bàn tay và bàn chân 3 -4 m.

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Không uống nước lã.

- Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người.

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2, 3 đồ dùng, đồ chơi.

- Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5

-  Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu và làm theo hai ba yêu cầu

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình

- Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương đất nước

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* KPKH:

Thảo luận về con muỗi ( đặc điểm, nơi sống, cách phòng tránh)

* PTNT

Toán: Tách gộp trong phạm vi 5.

 

* Tạo hình

Vẽ dụng cụ phòng tránh muỗi.

(Đề tài)

 

* PTTM

NDTT (Dạy hát): Con muỗi

NDKH: ( nghe):

Animals song

.* PTNN

Truyện:

Sự tích con muỗi

Chơi trong lớp

- Thịt, cá…có nhiều chất đạm

- Rau, quả chín… có nhiều vitamin

- Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5

- Nghe hiểu và làm theo hai ba yêu cầu

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nghe các bài hát, bài thơ, tục ngữ, ca dao, đồng dao, câu đố hợp với độ tuổi

- Tên, tuổi, giới tính

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

- Không uống nước lã.

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng.

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gon gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn

- Tự rửa tay bằng xà phòng

- Tránh cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt

- Không ăn thức ăn có mùi ôi

- Tự thay quần áo

- Cài, cởi cúc áo buộn dây giầy

 

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài.

- VĐTN: Con muỗi

- Ôn bài.

- Lễ giáo: Phép tắc người con

( Đoạn 21)

- Trò chơi dân gian: Rồng, rắn lên mây

- Lễ giáo: Phép tắc người con

(đoạn 22)

- Ôn bài.

- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.

- Vận động : Trống cơm

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày.

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ

- Không theo người lạ ra khỏi trường khi không được phép của cô

                   

KHỐI B – THÁNG 1 (5 tuần)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN V

Chủ đề 6: Thực vật (26/1->6/2/ 2015)

                                                                                                         Nhánh 1:  Hoa cúc (26-30/1)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở, ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Cô và trẻ cùng trò chuyện về thời tiết trang phục hiện tại trong ngày (VD: Hôm nay con mặc trang phục gì? Con cảm thấy thoải mái ko? …. ấm hay nóng ko ? )

- Phân công nhiệm vụ trực nhật cho trẻ (vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?)

- Các loại hoa mà trẻ biết?

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: Bài “ Màu hoa”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

Chơi ngoài trời

- Bò bằng bàn tay và bàn chân 3 -4 m.

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Không uống nước lã.

- Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người.

-  Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* KPKH:

Thảo luận về hoa cúc.

* PTTC

VĐCB: Chạy chậm 60-80m

NDKH: Ném xa bằng một tay

* Tạo hình

Vẽ hoa cúc

(Đề tài)

 

* PTTM

NDTT (Dạy hát): Màu hoa

NDKH: ( nghe):

Lý cây bông

.* PTNN

Thơ: Hoa cúc vàng

Chơi trong lớp

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.

- Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn.

- Nói được tên 1 số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo….

-  Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu nội dung truyện kể truyện đọc phù hợp với độ tuổi

- Sở thích, khả năng của bản thân

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng.

- Tránh cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt

- Tự thay quần áo

- Cài, cởi cúc áo buộc dây giầy

 

 

 

 

 

 

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài.

- VĐTN: Hoa trường em

- Ôn bài.

- Lễ giáo( giải nghĩa): Phép tắc người con

( đoạn 21)

- Trò chơi: Hoa nở.

- Lễ giáo( giải nghĩa): Phép tắc người con

(đoạn 22)

- Ôn bài.

- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.

- Ôn bài

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày.

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ

- Không theo người lạ ra khỏi trường khi không được phép của cô

                   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Viết bình luận