Chương trình học tháng 12 khối Mẫu Giáo Bé (3- 4 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:24:30 CH 0 Bình luận

KHỐI C – THÁNG 12 ( 4 TUẦN)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN I

Chủ đề: Nghề nghiệp ( 4 tuần) ( 24/11 -> 19/12/2014)

Nhánh 2: Bác nông dân ( 1/12 -> 5/12 / 2014)

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

- Tình hình sức khỏe, trang phục cần thiết cho trẻ khi thời tiết giao mùa. ( giáo viên phối hợp với phụ huynh cùng nhắc trẻ.)

- Các hoạt động trong ngày, phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn.

- Đóng vai bác nông dân: Làm đất gieo rau

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ 6 bước rửa tay”

Chơi ngoài trời

- Đi thay đổi hướng theo đường dích dắc.

- Chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc.

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu đi vệ sinh.

- Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: Uống nước đã đun sôi…

- Nhận biết trang phục theo thời tiết.

- Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học.

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Nói được tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi, các hoạt động của trẻ ở trường khi được hỏi và trò chuyện.

- Nhận biết một và nhiều.

- Nhận biết tay phải – tay trái của bản thân.

- Nói rõ các tiếng.

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng.

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân.

- Nói được điều bé thích, không thích.

- Cố gắng thực hiện công việc đơn giản khi được giao: xếp đồ chơi…

- Chú ý nghe, tỏ ra thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc.

- Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật về màu sắc, hình dáng… của các tác phẩm tạo hình.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* PTTC: VĐCB - Đi thay đổi hướng theo đường dích dắc.

TC:

 

* KPKH: Thảo luận về công việc của bác nông dân

* Tạo hình: Tô màu dụng cụ của bác nông dân ( đề tài )

* LQVT: So sánh hai đối tượng về kích thước: bằng nhau

* PTNN: Truyện: Nhổ củ cải

 

Chơi trong lớp

- Đi trong đường hẹp.

- Bò theo hướng dích dăc.

- Trườn về phía trước.

- Nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn thấy vật thật hoặc tranh ảnh ( thịt, cá , trứng, sữa, rau…)

- Biết tên một số món ăn hằng ngày: trứng rán, cá kho, canh rau….

- Biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.

- Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn:

+ Rửa tay, lau mặt, súc miệng.

+ Thay tất, cởi quần áo…

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Cách chăm sóc và bảo vệ cây gần gũi.

- Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng.

- Nhận biết một và nhiều.

- Thực hiện được yêu cầu đơn giản.

- Hiểu được từ khát quát gần gũi: quần áo, đồ chơi, hoa quả…

- Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

- Nói rõ các tiếng.

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân.

- Nói được điều bé thích, không thích.

- Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

- Cố gắng thực hiện công việc đơn giản khi được giao: chia giấy vẽ, xếp đồ chơi…

- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi .

- Chú ý nghe, tỏ ra thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc.

- Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật về màu sắc, hình dáng… của các tác phẩm tạo hình

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Thơ: Ở nhà phải hiếu ( sách phép tắc người con – đoạn 6 )

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Ôn bài

- Hát: Anh nông dân và cây rau.

 

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Trò chơi dân gian: Con kiến.

- Tuyên dương bé ngoan.

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đồ chơi, chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Chủ đề

- Hứng thú kể về công việc của bác nông dân.

               

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN II

Chủ đề: Nghề nghiệp ( 4 tuần) ( 24/11 -> 19/12 / 2014)

Nhánh 3: Chú bộ đội ( 8/ 12 -> 12/12/2014)

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

- Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Các hoạt động trong ngày ( 7h15 giờ đến lớp, bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? bạn nào chào bố mẹ, cô ró ràng…)

- Góc xây dựng: xây doanh trại bộ đội.

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ 6 bước rửa tay”

Chơi ngoài trời

- Bước lên, xuống bục cao ( cao 30cm).

- Đập bóng với cô.

- Nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn thấy vật thật hoặc tranh ảnh

- Trẻ biết rửa tay khi bẩn.

- Thay tất, cởi quần áo…

- Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến.

- Nhận biết phía trên – phía dưới; phía trước – phía sau cảu bản thân.

- Thực hiện được yêu cầu đơn giản

- Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận

- Nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh

- Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

- Vận động theo ý thích khi hát/ nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc

- Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* PTTC: Trườn về phía trước.

NDKH: Ném xa

 

 

* PTNN: Sáo học nói.

* Âm nhạc:

* NDTT: ( VĐ ) Đi một hai.

* NDKH:( Nghe)

Cháu thương chú bộ đội.

* TC: Ai nhanh nhất

* Tạo hình: Vẽ quà tặng chú bộ đội ( đề tài)

* KPKH: Thảo luận về trang phục của chú bộ đội.

 

Chơi trong lớp

- Lăn bóng với cô.

- Bật tại chỗ.

- Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay.

- Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách.

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

- Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: Uống nước đã đun sôi…

- Nhận biết trang phục theo thời tiết: + Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép khi đi học.

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 2 và đếm theo khả năng.

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng.

- Trả lời và đặt các câu hỏi: “ Ai?, Cái gì? ở đâu, Khi nào”

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mắt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

- Nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh.

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.

- Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.

- Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.

- Nghe các bài hát, bản nhạc( nhạc thiếu nhi, dân ca)

- Hát tự nhiên hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

- Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang tạo thành bức tranh đơn giản.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Thơ: Ở nhà phải hiếu ( sách phép tắc người con – đoạn 7)

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi.

- Ôn bài

- Trò chơi: Tập làm chú bộ đội.

 

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi.

- Truyện: Gà trống choai và hạt đậu.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đồ chơi, chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Chủ đề

- Hứng thú kể về trang phục của chú bộ đội.

                 

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN III

Chủ đề: Nghề nghiệp ( 4 tuần) ( 24/11 -> 19/12 / 2014)

Nhánh 4: Đầu bếp( 17/12 -> 21/12/12/2014)

 

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

-  Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Các hoạt động trong ngày ( 8h giờ tập thể dục các con xếp hàng như thế nào? Có nhạc các con làm gì?..)

- Góc phân vai: Đóng vai bác đầu bếp – làm bánh, nhặt rau…

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ Nào chúng ta cùng tập thể dục”

 

Chơi ngoài trời

- Ném xa bằng 1 tay.

- Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm: Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu.

- Nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm ( bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…) khi được nhắc nhở.

- Biết tránh nơi nguy hiểm ( hồ ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi… ) khi được nhắc nhở.

- Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hằng ngày.

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 2 và đếm theo khả năng.

- Trả lời và đặt các câu hỏi: “ Ai?, Cái gì? ở đâu, Khi nào”

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

- Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ

- Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở

- Chờ đến lượt

- Nghe các bài hát, bản nhạc( nhạc thiếu nhi, dân ca)

- Hát tự nhiên hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc

 

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 * PTTM: Âm nhạc

Hát: Mời bạn ăn.

Nghe: Bé khỏe bé ngoan.

TC: Tai ai tinh.

 

* KPKH: Thảo luận về công việc của bác cấp dưỡng.

* Tạo hình: Sưu tầm, cắt dán tranh ảnh về các món ăn. ( đề tài)

* LQVT: Nhận biết phía trên – phía dưới của bản thân.

* Thơ: Cô cấp dưỡng

Chơi trong lớp

- Xếp chồng các hình khối khác nhau.

- Cài, cởi cúc.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm: +  Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu.

- Nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm ( bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…) khi được nhắc nhở.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không cươì đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

- Nói được tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi, các hoạt động của trẻ ở trường khi được hỏi và trò chuyện.

- Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến.

- Ghép đôi.

- Nhận biết tay phải – tay trái của bản thân.

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.

- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ.

- Kể lại sự việc.

- Chờ đến lượt.

- Yêu mến bố, mẹ, anh chị, em ruột.

- Chơi hòa thuận với bạn.

- Nhận biết hành vi “ đúng”- “ sai”, “ tốt”- “xấu”

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Thơ: Biểu hiện người em ( sách phép tắc người con – đoạn 8 )

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi.

- Ôn bài

- Trò chơi dân gian: Rồng rắn lên mây.

- Hát: Bé khỏe bé ngoan.

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi.

- Ôn bài

- Tuyên dương bé ngoan.

 

 

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đồ chơi, chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Chủ đề

- Hứng thú với công việc đầu bếp.

               

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN IV

Nhánh sự kiện -  Noen ( 22/12 -> 26/12/2014)

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

 - Các hoạt động trong ngày ( 8h30 giờ học – Chúng mình phải làm gì? Khi trả lời câu hỏi thì thế nào? Khi vẽ, tô… con sẽ làm gì?...)

- Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Góc âm nhạc: múa hát các bài nôen..

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân kết hợp với nhạc bài hát “ 6 bước rửa tay ”

Chơi ngoài trời

- Bật về phía trước.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không cươì đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

+ Không leo trèo bàn ghế, lan can.

+ Không nghịch các vật sắc nhọn.

+ Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp

- Kể tên một số lễ hội: nôen.

- So sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 2 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn. Biết gộp hai nhóm đối tượng và đếm

- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ.

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuốc sống ( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ…)

- Yêu mến bố, mẹ, anh chị, em ruột.

- Chơi hòa thuận với bạn.

- Nhận biết hành vi “ đúng”- “ sai”, “ tốt”- “xấu”

- Giữ gìn vệ sinh môi trường.

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* LQVT: Nhận biết phía trước – phía sau của bản thân.

 

* KPKH: Thảo luận về trang phục của ông già nô en.

 

* PTNN: Nhổ củ cải. ( T2)

* Tạo hình: Trang trí cây thông nô en ( đề tài)

* Âm nhạc:

NDTT: ( hát) Jingle Bells.

NDKH: ( Nghe)

Lời ước giáng sinh

TC: Nhảy theo điệu nhạc.

Chơi trong lớp

- Xé, dán giấy.

- Sử dụng kéo, bút.

- Tô vẽ nguệch ngoạc.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không tự lấy thuốc uống.

+ Không leo trèo bàn ghế, lan can.

+ Không nghịch các vật sắc nhọn.

+ Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

- Kể tên một số lễ hội: Nô en qua trò chuyện, tranh ảnh.

- Nhận dạng và gọi tên các hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật.

- Thích vẽ, viết nguệch ngoạc.

- Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh.

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuốc sống ( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ…)

- Tiết kiệm điện nước.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường.

- Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối.

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp.

- Vận động theo ý thích khi hát/ nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.

- Đặt tên cho sản phẩm của mình

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Thơ: Biểu hiện người em ( sách phép tắc người con -  đoạn 9 )

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

 

- Ôn bài

- Thơ: Biểu hiện người em ( sách phép tắc người con – đoạn 9)

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Trò chơi dân gian: Rồng rắn lên mây.

 - Tuyên dương bé ngoan.

 

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đồ chơi, chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Sự kiện

- Hứng thú với sự kiện nôen

                 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Viết bình luận