Chương trình học tháng 12 khối Mẫu Giáo Lớn ( 5 - 6 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:24:33 CH 0 Bình luận

 

 KHỐI A - THÁNG 12 ( 4 tuần)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN I

Tiếp chủ đề 4: Nghề nghiệp ( 24/11 – 5/12/2014)

Nhánh II – Bác cấp dưỡng (1/12 – 5/ 12/2014)

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười, niềm nở đòn trẻ.

- Cô hướng dẫn trẻ điểm danh.

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh.

- Trò chuyện với trẻ về đồ dùng của bác cấp dưỡng: Xoong, nồi, bát, đũa…..

- Góc phân vai: Trẻ biết sử dụng các đồ dùng nấu ăn: dao dùng để thái, xoong để nấu…

Thể dục sáng

- Thực hiện thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lênh hoặc nhịp điệu, bản nhạc bài hát bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp.

- Trẻ tập thể dục bài hát: “ Lớn lên em sẽ làm gì?”

+ KĐ: Đi nhanh, đi chậm, đi mũi bàn chân, gót chân…

+ TĐ: Thực hiện các động tác bài tập phát triển các nhóm cơ và hô hấp( tay, chân, bụng, lườn)

+ Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng.

Chơi ngoài trời

-Trò chơi: vòng quanh sôcôla’

- Đi thăng bằng trên ghế thể dục( CS11)

-Tự rửa tay chải răng hàng ngày ( CS16)

- Cố gắng thực hiện công việc được giao ( CS 31)

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút (CS14)

- Có nhóm bạn chơi thường xuyên.(CS46)

- Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết (CS55)

- Giải thích được một số nguyên nhân kết quả đơn giản trong cuộc sống hàng ngày (CS114)

- Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng

- Giải quyết các vấn đề đơn giản bằng nhiều cách khác nhau

-Quan tâm đến các con số như thích nói về số lượng và đếm, hỏi : “Bao nhiêu ?” , “Đây là mấy”…

-Gọi đúng tên các ngày trong tuần

-Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt,ánh mắt phù hợp.(CS74)

-Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi.(CS63)

- Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố mẹ: sở thích của các thành viên trong gia đình; quy mô gia đình; nhu cầu gia đình, địa chỉ gia đình

- Nhận biết các con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10. (CS 104)

-Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.(CS64)

-Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69)

-Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.(CS62)

- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc

- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (CS99)

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

PTTC: VĐCB: Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m

TCVĐ: Nhảy bao bố

LQCC: h, k

 

KPKH:

Thảo luận về công việc của bác cấp dưỡng

PTNN: Thơ :

Cô cấp dưỡng

PTTM: Vẽ cái bát

( đề tài)

Chơi trong lớp

- TC: Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Gập mở lần lượt từng ngón tay

- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm: Thực phẩm giàu chất đạm, thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng

- Đi bộ trên hè, đi sang đường phải có người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút (CS14)

- Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo, những việc vừa sức.

- Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi(CS43)

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai theo chủ đề gia đình, trường học,…mô phỏng vận động hoặc di chuyển dáng điệu các con vật

- Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố mẹ: sở thích của các thành viên trong gia đình; quy mô gia đình; nhu cầu gia đình, địa chỉ gia đình

-Không nói tục, chửi bậy.(CS78)

-Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77)

-Nói rõ ràng. (CS65)

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.(CS61)

-Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt.(CS91)

- Kể tên một số nghề phổ biến nơi trẻ sống ( CS 98)

- Tên gọi, công cụ, sản phẩm các hoạt động ý nghĩa của các nghề phổ biến, truyền thống của địa phương

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày( CS19)

- Sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo

- Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường

- Vệ sinh răng miệng sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy

- Mới cô mời bạn và ăn từ tốn.

- Tự rửa tay chải răng hàng ngày(CS 16)

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Vệ sinh chiều

Hát: Mời bạn ăn

- Ôn bài.

 

- Lễ giáo: Phép tắc người con

( đoạn 13 – 14)

- Ôn bài

 

- Ôn bài

- Trò chơi dân gian : Chơi chuyền

- Vệ sinh đồ chơi

- Ôn bài

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

-Cô quan sát chỉnh sửa đầu tóc của trẻ gọn gàng, nhắc trẻ mặc áo ấm trước khi ra về (CS18)

- Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình trẻ ở lớp

- Trẻ chào mẹ, chào cô ra về

Chủ đề

Trẻ hứng thú với chủ đề nghề nghiệp

 

 XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN II

Chủ đề 5: Thực vật ( 4 tuần): (8/12 – 9/1/14)

Nhánh I – Sự phát triển của cây : ( 8/12 – 12 /12 / 2014)

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ.

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

Trò chuyện

- Tình hình ở lớp, ở nhà của trẻ với phụ huynh

- Về các loại cây, quá trình phát triển và lớn lên của cây( gieo hạt, nảy mầm, ra lá, cây trưởng thành)

- Góc tạo hình: trẻ vẽ vườn cây ( cây ăn quả, quá trình phát triển của cây)

Thể dục sáng

- Thực hiện theo nhạc của bài hát ‘ Đi cấy’

+ KĐ: đi nhanh, đi chậm, đi bằng mũi bàn chân, gót chân

+ Trọng động: Thực hiện các động tác phát triển các cơ và hệ hô hấp ( tay, chân, bụng, lườn)

+ Hồi tịnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng.

Chơi ngoài trời

- Trò chơi: ‘Bịt mắt bắt dê’

- Đi lên xuống ván kê dốc ( dài 2m, rộng 0,30 một đầu kê cao  0,30m)

- Tự cài cởi cúc, quai dây dép, đóng mở phéc mơ tuy.

- Gọi tên cây cối, con vật theo đặc điểm chung( CS92)

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây( CS 93)

- Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích ( CS 41)

- Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn.(CS45)

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.(CS57)

- Đặc điểm lợi ích và tác hại của con vật, cây, hoa, quả

- Thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh (CS113)

- Nhận xét, thảo luận về đặc điểm sự giống nhau, khác nhau của các đối tượng được quan sát

-Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày ( số nhà , biển số xe, …)

-Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai.

-Nói rõ ràng. (CS65)

-Nhận biết các con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10. (CS 104)

-Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt,ánh mắt phù hợp.(CS74)

- Đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát.

-Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hằng ngày.(CS66)

-Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp.(CS67)

-Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.

-Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS68)

- Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em ( CS100)

-Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm, nói lên cảm xúc của mình ( về màu sắc, hình dáng, bố cục, …) của các tác phẩm tạo hình

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Âm nhạc:

Dạy hát: Em yêu cây xanh

Nghe hát: Lá xanh

TC: Nghe giai điệu đoán tên bài hát

LQVT:

Tách gộp trong phạm vi 7

KPKH:

Quan sát, trò chuyện về quá trình phát triển của cây

PTNN:

Truyện: Nhổ củ cải

PTTM:

Tạo hình: Xé dán vườn cây ( ý thích )

Chơi trong lớp

- Vđ: Uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay

- Tự cài cởi cúc, sâu dây giày, cài quai dép, đóng mở phéc mơ tuy

- Nhận biết các trạng thái ảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác(CS 35).

- Thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh (CS113

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân, cách phòng tránh

- Giải quyết các vấn đề đơn giản bằng nhiều cách khác nhau

- Nhận xét thảo luận về đặc điểm sự giống nhau, khác nhau của các đối tượng được quan sát.

 Thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè (CS 37)

-Gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và đếm.

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút (CS14)

- Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt

-Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới.(CS90)

- Ra nắng đội mũ, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh.

- Có nhóm bạn chơi thường xuyên ( CS46)

- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc ( hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc.

-Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo,không ngắt lời người khác.(CS75)

-Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp.(CS73)

-Đọc thơ, ca dao, đồng dao, hò vè.

- Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn ( CS45 )

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh và khi tay ẩn ( CS15)

- Nhận biết các bữa ăn tron ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chât

- Không đùa nghịch không làm đổ thức ăn

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi qui định

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội, dật nước cho sạch

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống và bệnh tật ( ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Hát: Màu hoa

- Vệ sinh chiều

Truyện: Nhổ củ cải

- Ôn bài.

 

- Lễ giáo : Phép tắc người con

( đoạn 15 – 16 )

- Ôn bài

 

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ chơi

- Ôn bài

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Trẻ lắp ráp mô hình vườn cây

- Chủ động giao tiếp với bạn về ý tưởng của mình khi chơi ( CS 43 )

- Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân (CS68)

- Trẻ  chào mẹ, chào cô và ra về

- Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trên lớp.

 

Chủ đề

- Trẻ hứng thú với chủ đề Thực Vật

 

  XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN III

Chủ đề 5: Thực vật ( 4 tuần): (8/12 – 9/1/14)

Nhánh II – Bé chăm cây: (15 – 20 / 12 / 2014 )

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười, đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất ba lô, dày dép đúng nơi quy định.

Trò chuyện

- Tình hình trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh.

- Về cách chăm cây: Tưới cây, lau lá cây, nhỏ cỏ…

- Góc xây dựng: trẻ xây vườn cây ăn quả: Xây hàng rào, cuốc đất trồng cây….

Thể dục sáng

- Thực hiện đúng thuần thục các động tác của bài thể dục theo bài hát ‘ Sáu bước rửa tay’

+ KĐ: đi nhanh,  đi chậm, đi bằng mũi bàn chân, gót chân

+ Trọng động: Thực hiện các động tác phát triển các cơ và hệ hô hấp ( tay, chân, bụng, lườn)

+ Hồi tịnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng.

Chơi ngoài trời

-Trò chơi ‘ Rồng rắn lên mây’

- Đứng một chân và giữ thăng bằng trong 10s

- Nhảy xuống từ độ cao 40cm( CS2)

- Cách chăm sóc và bảo vệ cây.

- Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: Cháy, có bạn/ người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

- Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo, những việc vừa sức.

- Nhận xét được một số hành vi đúng sai của con người đối với môi trường.(CS56)

- Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận.

- Tiết kiệm trong sinh hoạt : tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn.

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

- Gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung (CS92)

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây

-Ghép thành cặp những đối tượng  có mối liên quan.

-Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện.(CS72)

-Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp.(CS73)

Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo,không ngắt lời người khác.(CS75)

-Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói.(CS76)

-Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77)

- Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình(CS103)

- Nghe các loại âm nhạc khác nhau ( nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển).

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

PTTC:

VĐCB: Bật xa tối thiểu 50cm

TCVĐ: Vận chuyển bóng

 

PTNN:

Đóng kịch: Nhổ củ cải

KPKH:

Quan sát trò chuyện cách chăm sóc cây

LQVT:

Đếm đến 8, Nhận biết số lượng trong phạm vi 8, nhận biết số 8.

PTTM:

Tạo hình: Nặn chùm nho ( mẫu )

Chơi trong lớp

- TC dân gian: Trồng nụ trồng hoa

- Bẻ nắn

- Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm (CS23)

- Bỏ rác vào đúng nơi qui định, không nhổ bậy ra lớp

- Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè.(CS50)

- Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được ủi, giải thích (CS41)

- Nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày ( số nhà, bển số xe…)

- Không leo trèo cây ban công tường rào

- Sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo

-Gọi đúng tên các ngày trong tuần.

-Bắt trước hành vi viết và sao chép từ,chữ cái. (CS88)

-Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc,nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS87)

-Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.(CS64)

-Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.(CS62)

-Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hằng ngày.(CS66)

- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách tranh ảnh, băng hình , trò chuyện, thảo luận

- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (CS99)

- Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền và các hình vẽ (CS6)

-Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói.(CS76)

- Kể lại nội dung câu chuyện đã nghe theo trình tự nhất định

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Vệ sinh lau miệng sau khi ăn, trước khi đi ngủ và sau khi ngủ dậy.

- Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày (CS 19)

- Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp (CS17)

- Tập luyện kỹ năng đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Làm hoa quả dầm

Thơ: Hoa đồng hồ

- Ôn bài.

 

- Lế giáo : Phép tắc người con

(đoạn 17)

- Ôn bài

 

- Ôn bài

- Trò chơi dân gian : Trồng nụ trồng hoa

- Vệ sinh đồ chơi

- Ôn bài

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Biết giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức ( chăm sóc cây xanh, nhặt cỏ, tưới cây )

- Trẻ chào cô và mẹ ra về

- Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trên lớp.

Chủ đề

- Trẻ hứng thú tìm hiểu chủ đề thực vật

 

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN IV

SỰ KIỆN: Noel (22/12 – 26/12/2014)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười, đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ điểm danh

Trò chuyện

- Tình hình trên lớp, ở nhà của trẻ với phụ huynh

- Chuẩn bị cho ngày noel: làm quà, múa hát….

- Góc âm nhạc: trẻ biểu diễn các bài hát về noel

Thể dục sáng

- Thực hiện đúng thuần thục các động tác của bài thể dục theo bài hát ‘ jinger bell’

+ KĐ: đi nhanh,  đi chậm, đi bằng mũi bàn chân, gót chân

+ Trọng động: Thực hiện các động tác phát triển các cơ và hệ hô hấp ( tay, chân, bụng, lườn)

+ Hồi tịnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng.

Chơi ngoài trời

- Trò chơi:’Mèo đuổi chuột’

- Tung, đập bắt bóng tại chỗ.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh.

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn( CS 15)

- Quan tâm, chia sẻ giúp đỡ bạn bè.

- Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học

- Thay đổi hành vi, và thể hiện cảm xúc phù hợp hoàn cảnh ( CS40)

- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.(CS47)

- Lắng nghe ý kiến của người khác.(CS48)

- Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, và xưng hô lễ phép với người lớn.(CS54)

-  Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng : Sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép.

- Hay đặt câu hỏi (CS112)

-Không nói tục, chửi bậy.(CS78)

-Đọc thơ, ca dao, đồng dao, hò vè.

-Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh.(CS79)

-Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt.(CS91)

- Đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

PTTM:

NDTT: Dạy: Bé vui noel

NDKH: Nghe: Jingle bell

TC: Nghe âm thanh đoán tên nhạc cụ

LQVT:

Đo độ dài một vật bằng nhiều đơn vị đo

KPKH:

Trò chuyện, thảo luận về ngày noel

PTTM:

Tạo hình: Tết vòng tặng bạn (Mẫu )

PTNN: Thơ:

Ông già noel ơi

Chơi trong lớp

- TC : Gieo hạt

- Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp.

- Lắp ráp

- Biết không tự ý uống thuốc

-Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên.

- Hay đặt câu hỏi (CS112)

-So sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả : bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất.

- Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp : cháy, có bạn / người rơi xuống nước, ngã chảy máu…

-Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS68)

-Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69)

-Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh.(CS79)

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục.

-Biết “viết” tên của bản thân theo cách của mình.(CS89)

- Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác.

- Lắng nghe ý kiến của người khác.(CS48)

- Biết khởi xướng cuộc trò chuyện ( CS 72)

- Kể có thay đổi một tình tiết như thay tên

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp tiết tấu ( nhanh, chậm, phối hợp )

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Tập luyện kĩ năng đánh răng, lau mặt hàng ngày.

- Tự rửa tay, chải răng hàng ngày (CS16)

- Biết ăn thức ăn có mùi ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc, uống rượu bia, cà phê, hút thuốc lá là không tốt cho sức khỏe

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Biết : Cười đùa trong khi ăn uống hoặc ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn(CS 15)

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Vệ sinh chiều

Thơ: Mùa giáng sinh

- Ôn bài.

 

Hát: We wish you a merry chistmas

- Ôn bài

 

- Lễ giáo : Phép tắc người con

(đoạn 18)

- Vệ sinh đồ chơi

- Ôn bài

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Trẻ hiểu một số từ khái quát đơn giản chỉ sự vật, hiện tượng (CS63)

- Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép (CS24)

- Trẻ  chào mẹ, chào cô và ra về

- Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trên lớp.

Sự kiện

- Trẻ hào hứng cùng cô chuẩn bị trang trí lớp đón noel.

 

 

 

 

 

Viết bình luận