Chương trình tiếng anh giáo viên bản ngữ khối 2 tuổi - Tháng 6

05/ 06/ 2019 1:20:00 CH 0 Bình luận

MY TOYS (ĐỒ CHƠI CỦA BÉ)

Tuần

Từ vựng các con làm quen trong tháng

Cấu trúc các con sẽ sử dụng trong tháng

Bài hát

Tuần 1

 (3/6-8/6)

 

Teddy bear: Gấu bông

Doll: Búp bê
Truck: Xe tải

Dice: Xúc xắc

Robot: Con rô bốt

What is this?: Đây là cái gì vậy?

This is a doll: Đây là con búp bê!

Johny, Johny Yes, Papa?

Johny, Johny Yes, Papa?

Eating sugar? No, papa! Telling lies? No, papa! Open your mouth Ha, ha, ha! Johny, Johny Yes, Papa? Eating sugar? No, papa! Telling lies? No, papa! Open your mouth Ha, ha, ha!

Tuần 2

(10/6-15/6)

 

Review

Teddy bear: Gấu bông

Doll: Búp bê
Truck: Xe tải

Dice: Xúc xắc

Robot: Con rô bốt

Review

What is this?: Đây là cái gì vậy?

This is a doll: Đây là con búp bê!

Tuần 3

      (17/5-22/5)

 

Kite: Diều

Balloon: Bóng bay

Horn: Cái còi

Drum: Cái trống

What is this? Đây là cái gì?

This is a kite: Đây là cái diều

I like balloons: Bé thích bóng bay

Tuần 4

(24/5-29/5)

 

                              Review all (ôn tập toàn bộ những từ đã học trong tháng)

Teddy bear: Gấu bông; Doll: Búp bê; Truck: Xe tải; Dice: Xúc xắc; Robot: Con rô bốt

What is this?: Đây là cái gì vậy?

This is a doll: Đây là con búp bê!

Kite: Diều; Balloon: Bóng bay; Horn: Cái còi; Drum: Cái trống

What is this? Đây là cái gì?

This is a kite: Đây là cái diều

I like balloons: Bé thích bóng bay

Viết bình luận