Kế hoạch giáo dục tháng 3/ 2016 khối B (4 - 5 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:26:28 CH 0 Bình luận

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 3 ( 5 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Chủ đề: Giao thông

                                                                    Tuần 1 -Nhánh 1:  Ô tô  (29/2- 4/3/ 2016)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: Bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? Có những bạn nào ăn sáng?)..

- Nhiệm vụ trực nhật của trẻ(vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?

- Trò chuyện với trẻ về các phương tiện giao thông: đường thủy có phương tiện gì? Đường bộ có phương tiện gì?

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Góc xây dựng : Xây ngã tư đường phố

Chuẩn bị: Gạch, ô tô, biển báo , hàng rào, cây hoa.

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc:  Bài “ Em tập lái ô tô ”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng.

Chơi ngoài trời

-Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn

-Chạy 15m trong khoảng 10s.

-Nói được tên 1 số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

-  Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu và làm theo hai ba yêu cầu

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh.

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Thể chất:

VĐCB: Tung bóng lên cao và bắt bóng

NDKH: Bật chụm tách chân 5 ô.

Âm nhạc:

Làm quen với dụng cụ âm nhạc : Phách

Khám phá khoa học:

Thảo luận về đặc điểm, công dụng của ô tô con, xe tải, xe buýt.

 

Truyện

Kiến con đi ô tô

 

 

 

Tạo hình:

Nặn ô tô (đề tài)

 

 

 

Chơi trong lớp

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.

- Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn.

- Thịt, cá…có nhiều chất đạm

- Nói được tên 1 số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo

- Đặc điểm, công dụng của một số phượng tiện giao thông và phân loại theo 1, 2 dấu hiệu.

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu và làm theo hai ba yêu cầu

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nghe hiểu nội dung truyện kể truyện đọc phù hợp với độ tuổi

- Nghe các bài hát, bài thơ, tục ngữ, ca dao, đồng dao, câu đố hợp với độ tuổi

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

- Nghe các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca)

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

- Tên, tuổi, giới tính

- Sở thích, khả năng của bản thân

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

-Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

- Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi.

- Thịt, cá…có nhiều chất đạm

- Rau, quả chín… có nhiều vitamin

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân.

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu và làm theo hai ba yêu cầu

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Trò chuyện về các phương tiện giao thông đường bộ.

- Chơi trò chơi:

Sách truyện, domino

- Làm sách vở của trẻ

- Sắp xếp đồ dùng đồ chơi.

 

-  Làm quen chữ cái: i, t, c

- Trò chơi dân gian: “ Nu na nu nống”

- Lễ giáo: Phép tắc người con ( đoạn 1-2- 3)

- Ôn truyện : Kiến con đi ô tô

 - Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.

 - Ôn làm quen chữ cái: i, t, c

- Đọc 12 câu nói của đức khổng tử

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng cá nhân

- Môi trường lớp gọn gàng, sạch sẽ

- Nhắc trẻ đi vệ sinh sau giờ uống sữa và trước khi về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ.

                   

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 3 ( 5 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Tuần II: Nhánh sự kiện: Ngày 8 - 3 (7/3- 11/3/ 2016)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?)..

- Nhiệm vụ trực nhật của trẻ(vd: giờ ăn: hôm nay bạn kê bàn? Bạn nào chia thìa?...)

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Tên các thành viên trong gia đình

- Trò chuyện về các hoạt động trong ngày 8/3 ( vd: ngày 8/3 là ngày gì? Trong ngày đó chúng mình thường làm gì ? )

- Ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng để lớn lên và khỏe mạnh: vitamin và muối khoáng, chất béo, chất đạm, chất bột đường….

- Góc tạo hình: Làm thiệp tặng bà, mẹ, cô.

Chuẩn bị: bút màu, giấy màu, hồ, bìa cứng…

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc:  Bài “ Quà 8/3 ”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng.

Chơi ngoài trời

- Bò chui qua cổng, ống dài 1,2 x 0,6m.

- Trườn theo hướng thẳng

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Không uống nước lã.

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1, 2 dấu hiệu.

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2, 3 đồ dùng, đồ chơi.

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

- Chờ đến lượt, hợp tác

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Khám phá khoa học:

Trò chuyện về tình cảm của bé dành cho bà, mẹ, cô.

Âm nhạc:

Nội dung trọng tâm:

Dạy hát: Quà 8/3.

Nội dung kết hợp:

Nghe hát: Khúc hát ru của người mẹ trẻ.

Toán:

Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo.

 

 

Tạo hình:

Làm thiệp tặng bà, mẹ. (Ý thích)

 

 

 

Thơ:

Bó hoa tặng cô

 

Chơi trong lớp

- Bò dích dắc qua 5 điểm.

- Tung bóng lên cao và bắt.

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng.

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được.

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Kể lại sự việc theo trình tự

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm

- Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm.

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường.

- Nghe các bài hát, bài thơ, tục ngữ, ca dao, đồng dao, câu đố hợp với độ tuổi

- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm

- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Làm quen chữ cái: l, m, n.

- Ôn trả lời về tình cảm của bé dành cho bà, mẹ, cô ngày 8/3.

- Trò chơi dân gian: “con cua đá”

- Trẻ hát các bài hát về bà, mẹ, cô

 

- Trẻ làm vở bài tập

- Trò chơi dân gian: “ Kéo cưa lừa xẻ ”

- Sắp xếp, vệ sinh đồ dùng, đồ chơi

- Chơi trò chơi cài cúc, bấm cúc, nhám dính ở sách vải.

- Ôn bài thơ: Bó hoa tặng cô

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng cá nhân

- Môi trường lớp gọn gàng, sạch sẽ

- Nhắc trẻ đi vệ sinh sau giờ uống sữa và trước khi về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ.

Chủ đề

 

- Trẻ hứng thú kể về sự kiện ngày 8/3

                   

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 3 ( 5 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Chủ đề: Giao thông

Tuần III: Nhánh 2: Máy bay (14/3- 18/3)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: Sáng nay ai đưa các con đi học? Bạn nào đến sớm nhất?Bạn nào đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?)..

- Nhiệm vụ trực nhật của trẻ(vd: Chăm sóc góc thiên nhiên: Hôm nay bạn nào tưới cây? Bạn nào lau lá cây?

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Kể lại truyện đã được nghe

- Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày ( số nhà, biển số xe)

- Trò chuyện về đặc điểm,công dụng của máy bay trực thăng, máy bay chiến đấu,máy bay dân dụng

- Ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng để lơn lên và khỏe mạnh: vitamin và muối khoáng, chất béo, chất đạm, chất bột đường….

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.

- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.

-  Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người

- Góc âm nhạc: Trẻ hát và vận động các bài hát về máy bay

Chuẩn bị: nhạc, micro, mũ múa…

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc:  Bài “ Anh phi công ơi ”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng.

Chơi ngoài trời

- Trèo lên, xuống 5 gióng thang.

- Tung bóng lên cao và bắt.

- Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học.

- Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết và ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết.

- Đặc điểm, công dụng của một số phượng tiện giao thông và phân loại theo 1, 2 dấu hiệu.

- So sánh , phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc

- Nghe các bài hát, bài thơ, tục ngữ, ca dao, đồng dao, câu đố hợp với độ tuổi

- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

- Chờ đến lượt hợp tác

- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Thể chất:

Vận động cơ bản:

Đi dích dắc theo vật chuẩn

Nội dung kết hợp:

Ném xa bằng hai tay

 

Khám phá khoa học:

Thảo luận đặc điểm, công dụng của máy bay trực thăng, máy bay chiến đấu, máy bay dân dụng.

Thơ:

Trên chín tầng mây

 

 

Toán:

Đo độ dài một vật bằng 2 đơn vị đo

Tạo hình:

Phối hợp các nguyên vật liệu làm máy bay

( ý thích)

 

Chơi trong lớp

- Bật tách chân, khép chân qua 5 ô

- Bật liên tục về phía trước

- Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Một số đặc điểm, tính chất của nước

- So sánh , phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao

- Bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp hoàn cảnh khi được nhắc nhở

- Trả lời và đặt câu hỏi: “ ai, cái gì? ở đâu? , khi nào? Để làm gì?’

- Sử dụng các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng / đường nét.

- Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, kích thước

-  Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc.

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Thịt, cá…có nhiều chất đạm

- Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều các loại thức ăn khác nhau.

- Không uống nước lã.

- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt.

- Nói được tên 1 số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo….

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng.

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu và làm theo hai ba yêu cầu

- Chờ đến lượt, hợp tác

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Làm quen 29 chữ cái

- Ôn đi dích dắc theo vật chuẩn”

- Ôn trả lời các câu hỏi về đặc điểm,công dụng của máy bay

- Ôn bài thơ “Trên chín tầng mây”

- Trò chơi dân gian: “ Kéo cưa lừa xẻ ”

-Ôn Đo độ dài một vật bằng 2 đơn vị đo

- Sắp xếp, vệ sinh đồ dùng, đồ chơi

- Montessori: kĩ năng:

Đan tết, bấm khuy, cài cúc

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng cá nhân

- Môi trường lớp gọn gàng, sạch sẽ

- Nhắc trẻ đi vệ sinh sau giờ uống sữa và trước khi về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ.

Chủ đề

 

- Trẻ hứng thú kể về đặc điểm,công dụng của máy bay trực thăng, máy bay chiến đấu,máy bay dân dụng

                   

                                                               KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 3 (5 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Chủ đề: Giao thông

Tuần 4: Nhánh 3: Thuyền (21-3->25-3)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?)..

- Nhiệm vụ trực nhật của trẻ(vd: giờ ăn: hôm nay bạn kê bàn? Bạn nào chia thìa?...)

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

-  Đặc điểm, công dụng của một số phượng tiện giao thông và phân loại theo 1, 2 dấu hiệu.

- Trò chuyện về đặc điểm và lợi ích nơi hoạt động của thuyền ( Thuyền thúng, thuyền nan)

- Ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng để lơn lên và khỏe mạnh: vitamin và muối khoáng, chất béo, chất đạm, chất bột đường….

- Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương đất nước

- Góc tạo hình: Trẻ  vẽ , xé dán   thuyền .

Chuẩn bị: Bút màu, giấy màu, hồ dán…

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc:  Bài “ Bé yêu biển lắm ”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng.

Chơi ngoài trời

-Bật tách chân, khép chân qua 5

-Ném xa bằng 1 tay, 2 tay.

-Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.

- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt….

- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt.

-.Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người

-.Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người

- Đo dung tích bằng một đơn vị

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

-Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu”

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Thể chất:

Vận động cơ bản: Chuyền bóng qua đầu ,qua chân.

Nội dung kết hợp: Bật liên tục về phía trước.

Khám phá khoa học:

Thảo luận về đặc điểm , lợi ích, nơi hoạt động ( thuyền thúng, thuyền nan)

Tạo hình :

Xé dán thuyền

( ĐT)

Âm nhạc:

 Nội dung trọng tâm:

Vận động “ Lá thuyền ước mơ”

Nội dung kết hợp: Nghe “ Ngồi tựa mạn thuyền”.

Thơ:

Thuyền giấy

 

Chơi trong lớp

- Gập giấy.

-Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối

-Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…là nguy hiểm không đến gần. Biết không nên nghịch các vật sắc nhọn.

-Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt

-Nhận biết một số biểu hiện khi ốm và cách phòng tránh đơn giản

- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước

-Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường.

- Chọn sách để xem

- Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh

- Làm quen một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông…)

- Trả lời và đặt câu hỏi: “ ai, cái gì? ở đâu? , khi nào? Để làm gì?’

- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích

- Quan tâm giúp đõ bạn

-Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình

- Chờ đến lượt, hợp tác

 

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- .Thịt, cá…có nhiều chất đạm

- Nói được tên 1 số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo….

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng.

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng,đồ chơi quen thuộc.

- Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân.

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu và làm theo hai ba yêu cầu

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Làm quen chữ cái: l. m.n

- Trò chơi dân gian: “nu na nu nống”

- Ôn trả lời các câu hỏi của cô về dặc điểm,lợi ích của thuyền

- Trẻ hát các bài hát về chủ đề

- Ôn bài thơ “Thuyền giấy”

- Trò chơi dân gian: “ Kéo cưa lừa xẻ ”

-Làm sách vở của trẻ: vở tạo hình.

- Sắp xếp, vệ sinh đồ dùng, đồ chơi

- Chơi trò chơi : Chơi với kẹp, mặc quần, áo có cúc, áo kéo khóa)

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng cá nhân

- Môi trường lớp gọn gàng, sạch sẽ

- Nhắc trẻ đi vệ sinh sau giờ uống sữa và trước khi về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ.

                   

                                                              KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 3 (5 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Chủ đề : Hiện tượng tự nhiên

Tuần 5: Nhánh 1 : Nắng (28/3 – 1/4/2016)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở, ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

- Ghi lời nhắn của phụ huynh học sinh vào sổ.

Trò chuyện

- Cô và trẻ cùng trò chuyện về các loại củ ( tên, đặc điểm của củ)

- Phân công nhiệm vụ trực nhật cho trẻ (ví dụ: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?)

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn

- Góc âm nhạc : Trẻ hát và vận động bài hát về hiện tượng tự nhiên

Chuẩn bị: Nhạc bài hát, mũ múa, dụng cụ âm nhạc, áo , nơ…

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: Bài “ Trời nắng trời mưa”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

Chơi ngoài trời

- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối.

- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.

- Biết Sự khác nhau giữa ngày và đêm.

- Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người.

- Nhận biết các buổi sáng trưa chiều tối.

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác: phía trước- phía sau; phía trên – phía dưới; phía phải- phía trái.

- Tiết kiệm điện nước.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường.

- Sử dụng các từ như : mời cô, mời bạn, cảm ơn xin lỗi trong giao tiếp.

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp hoàn cảnh khi được nhắc nhở.

- Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm.

- Bảo vệ chăm sóc, con vật, cây cối.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Âm nhạc:

Nội dung trọng tâm:

Dạy hát: Tia nắng hạt mưa

Nội dung kết hợp:

Nghe: Mưa rơi

Khám phá khoa học:

Thảo luận về lợi ích của nắng đối với cây cối và con người.

 

Thơ: Tia nắng

Toán:

Sắp sếp theo quy tắc 2:2:1

Tạo hình:

Vẽ cảnh trời nắng.( Đề tài)

Chơi trong lớp

-  Lắp ghép hình.

- Cài, cởi cúc áo, xâu, buộc dây.

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.

- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả.

- Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu.

- Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt

+ Hướng đọc viết từ trái sang phải từ trên xuống dưới

     + Hướng viết của các nét chữ, đọc ngắt nghỉ sau các dấu

- Giữ gìn và bảo vệ sách

- Hướng viết của các nét chữ, đọc ngắt nghỉ sau các dấu.

- Hướng đọc viết từ trái sang phải từ trên xuống dưới.

- Tập tô, tập đồ các nét chữ.

- Nhận dạng một số chữ cái.

- Chọn sách để xem.

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác: phía trước- phía sau; phía trên – phía dưới; phía phải- phía trái.

- Nói lên ý tưởng tạo hình của mình.

- Đặt tên cho sản phẩm của mình.

- Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo nhịp điệu bài hát.

- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

- Tiết kiệm điện nước

-Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu”

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

Ôn lại bài hát : Tia nắng hạt mưa.

- Chơi trò chơi : kĩ năng cài cúc, bấm cúc, nhám dính ở sách vải.

- Làm vở bé tập vẽ.

- Trò chơi : “ Kéo co”

- Ôn thơ : Tia nắng.

- Trò chơi dân gian: “ Chi chi chành chành”

 

- Ôn toán: sắp xếp theo quy tắc 2:2:1

- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.

- Ôn kĩ năng vẽ cho trẻ.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng

- Môi trường lớp gọn gàng, sạch sẽ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ

- Không theo người lạ ra khỏi trường khi không được phép của cô.

                 

 

 

 

 

 

 

 

Viết bình luận