Kế hoạch giáo dục tháng 3/2016 khối C (3 - 4 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:26:30 CH 0 Bình luận

 

KHỐI C – THÁNG 3 ( 5 TUẦN)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN I

Chủ đề 8: Giao thông ( 3 tuần) ( từ 29/2 -> 25/3/ 2016 )

Nhánh 1: Ô tô ( từ 29/2 -> 4/3/2016 )

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Đón tiếp phụ huynh và đỗ trẻ mới đến trường, lớp ( quan tâm, gần gũi trẻ mới)

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ.   

Trò chuyện

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.                             

- Tình hình sức khỏe, trang phục cần thiết cho trẻ khi thời tiết giao mùa. ( giáo viên phối hợp với phụ huynh cùng nhắc trẻ.)

- Trẻ biết tên cô, tên bạn, sở thích.

- Các hoạt động trong ngày, phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn.

- Góc xây dựng: Xây ngã tư đường phố.

- Cô và trẻ cùng chuẩn bị: Mô hình ngã tư, xe, cỏ cây….

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ Trống cơm ”

Chơi ngoài trời

- Đi thay đổi hướng theo đường dích dắc.

- Nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn thấy vật thật hoặc tranh ảnh ( thịt, cá , trứng, sữa, rau…)

- Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn:

+ Rửa tay, lau mặt, súc miệng.

+ Thay tất, cởi quần áo…

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng.

- Kể lại sự việc.

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuốc sống ( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ…)

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân.

- Nói được điều bé thích, không thích.

- Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

- Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật về màu sắc, hình dáng… của các tác phẩm tạo hình.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Vận động cơ bản:

 Ném xa bằng 1 tay.

+ Trò chơi: Bật qua con suối.

Khám phá khoa học: Quan sát và thảo luận ô tô.

 

Tạo hình: Nặn bánh xe ô tô ( đề tài)

 

+ Truyện: Xe lu và xe ca.

Âm nhạc:

+ Nội dung trọng tâm: ( Vận động ) em tập lái ô tô.

+ Nội dung kết hợp: ( Nghe) Em đi qua ngã tư đường phố.

Chơi trong lớp

- Bò theo hướng thẳng.

- Trườn theo hướng dích dăc.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không leo trèo bàn ghế, lan can.

+ Không nghịch các vật sắc nhọn.

+ Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Tên, đặc điểm, công dụng của một số phượng tiện giao thông quen thuộc.

- Nhận biết tay phải – tay trái của bản thân.

- Thực hiện được yêu cầu đơn giản VD: Cháu hãy lấy quả bóng ném vào rổ.

- Hiểu được từ khát quát gần gũi: quần áo, đồ chơi, hoa quả…

- Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

- Tiết kiệm điện nước.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường.

- Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối.

- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi .

- Chú ý nghe, tỏ ra thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc.

- Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích.

- Đặt tên cho sản phẩm của mình

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ biết chủ động xin cô đi vệ sinh.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.               

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Trò chơi: Khuôn hình.

- Lễ giáo phép tắc người con – đoạn 1.

- Trò chơi dân gian: Mèo đuổi chuột.

- Sắp xếp đồ dùng ở lớp ( lấy, cất như thế nào, đồ dùng các góc vị trí)

- Trò chơi: Cài, cởi khuy áo.

- Lễ giáo phép tắc người con – đoạn 2.

- Trò chơi dân gian: Con kiến

- Sắp xếp đồ dùng cá nhận: Khăn, cốc, dép, ba lô

- Ôn bài: Truyện – Xe lu và xe ca.

- Tuyên dương bé ngoan.

 

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Trẻ cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.

- Định hướng cho trẻ đi vệ sinh trước khi ra về.         

- Trẻ tự giác chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Chủ đề

- Hứng thú kể về ô tô

                 

KHỐI C – THÁNG 3 ( 5 TUẦN)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN II

Chủ đề 8: Giao thông ( 3 tuần) ( từ 29/2 -> 25/3/ 2016 )

Nhánh sự kiện: 8/3 ( từ 7/3 -> 11/3/2016)

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Đón tiếp phụ huynh và đỗ trẻ mới đến trường, lớp ( quan tâm, gần gũi trẻ mới)

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ.   

Trò chuyện

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

-  Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Các hoạt động trong ngày ( 7h15 giờ đến lớp, bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? bạn nào chào bố mẹ, cô rõ ràng…)

- Trẻ biết tên cô, tên bạn, sở thích.

- Góc thư viện: Làm sách

- Cô và trẻ cùng chuẩn bị: tạp chí, kẹp ghim, kéo, hồ, bút sáp…

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ Trống cơm”

Chơi ngoài trời

- Bước lên, xuống bục cao ( cao 30cm).

- Lăn bóng với cô.

- Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: Uống nước đã đun sôi…

- Nhận biết trang phục theo thời tiết:

+ Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm:

+ Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu.

- Tên, đặc điểm, công dụng của một số phượng tiện giao thông quen thuộc.

- So sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mắt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ.

- Cố gắng thực hiện công việc đơn giản khi được giao: xếp đồ chơi…

- Nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh.

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.

- Vận động theo ý thích khi hát/ nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Vận động cơ bản:

 Bật về phía trước.

+ Trò chơi: Hái hoa

Khám phá khoa học: Quan sát và thảo luận về tình cảm của bé giành cho mẹ nhân ngày 8/3.

Tạo hình: In hoa tặng bà, mẹ, cô ( đề tài)

+ Thơ: Quà  8/3

 Làm quen với toán: Đếm đến 3. Nhận biết nhóm có 3 đối tượng.

Chơi trong lớp

- Bò chui qua cổng.

- Lăn bóng với cô.

- Nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm ( bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…) khi được nhắc nhở.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không cươì đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

+ Không tự lấy thuốc uống.

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi.

- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm.

- Nhận biết phía trên – phía dưới; phía trước – phía sau của bản thân.

- Nói rõ các tiếng.

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng.

- Trả lời và đặt các câu hỏi: “ Ai?, Cái gì? ở đâu, Khi nào”

- Yêu mến bố, mẹ, anh chị, em ruột.

- Chơi hòa thuận với bạn.

- Nhận biết hành vi “ đúng”- “ sai”, “ tốt”- “xấu”

- Nghe các bài hát, bản nhạc( nhạc thiếu nhi, dân ca).

- Hát tự nhiên hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ biết chủ động xin cô đi vệ sinh và vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Trò chơi : Sắp xếp các bộ phận con kiến.

- 12 câu lời dạy của Thánh nhân vĩ nhân.

- Cho trẻ làm vở toán

- Sắp xếp đồ dùng ở lớp ( lấy, cất như thế nào, đồ dùng các góc vị trí)

 

- Trò chơi: Chuyền hạt bằng kẹp đá

- Lời day của Đức Khổng Tử: Đoạn 2.

- Ôn bài: Thơ – Quà 8/3

- Sắp xếp đồ dùng cá nhân: Khăn, cốc, dép, ba lô.

- Trò chơi dân gian: Lộn cầu vồng.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Trẻ cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.

- Định hướng cho trẻ đi vệ sinh trước khi ra về.

- Trẻ tự giác chào cô và bố mẹ.                                         

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Chủ đề

- Hứng thú kể về sự kiện 8/3

                   

KHỐI C – THÁNG 3 ( 5 TUẦN)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN III

Chủ đề 8: Giao thông ( 3 tuần) ( từ 29/2 -> 25/3/ 2016 )

Nhánh 2: Máy bay ( từ 14/3 -> 18/3/2016 )

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Các hoạt động trong ngày ( 8h giờ tập thể dục các con xếp hàng như thế nào? Có nhạc các con làm gì?..)

- Góc toán: Đếm theo khả năng.

+ Cô và trẻ cùng chuẩn bị: lô tô các loại máy bay

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ Trống cơm”

Chơi ngoài trời

- Tung bắt bóng với cô.

- Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang.

- Nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm ( bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…) khi được nhắc nhở.

- Biết tránh nơi nguy hiểm ( hồ ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi… ) khi được nhắc nhở.

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

- Hiện tượng nắng, mưa, nóng lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ.

- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn. Biết gộp hai nhóm đối tượng và đếm

- Trả lời và đặt các câu hỏi: “ Ai?, Cái gì? ở đâu, Khi nào”

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

- Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.

- Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.

- Chờ đến lượt.

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Âm nhạc:

+ Nội dung trọng tâm: ( Hát ) Đèn đỏ đèn xanh.

+ Nội dung kết hợp: ( Nghe) Anh phi công ơi

Khám phá khoa học: Quan sát và thảo luận về máy bay.

Tạo hình: Gấp máy bay từ các nguyên vật liệu khác nhau ( đề tài)

+ Thơ: Tập gấp máy bay.

 

Làm quen với toán: Thêm bớt trong phạm vi 3.

Chơi trong lớp

- Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang.

- Bật về phía trước.

- Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: Uống nước đã đun sôi…

- Nhận biết trang phục theo thời tiết:

+ Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm:

+ Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu.

- Một số nguồn nước trong sinh hoạt hằng ngày.

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.

- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn. Biết gộp hai nhóm đối tượng và đếm.

- Xếp xen kẽ.

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mắt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.

- Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.

- Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.

- Chờ đến lượt.

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang tạo thành bức tranh đơn giản.

- Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ biết chủ động xin cô đi vệ sinh và vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Trò chơi: Đômi nô

- Lễ giáo phép tắc người con –đoạn 2

- Cho trẻ làm vở thủ công.

- Sắp xếp đồ dùng ở lớp ( lấy, cất như thế nào, đồ dùng các góc vị trí)

- Lời day của Đức Khổng Tử: Đoạn 3.

- Trò chơi dân gian: Trời sáng trời tối.

 

- Trò chơi: Sắp xếp các bộ phận của cây.

- Sắp xếp đồ dùng cá nhận: Khăn, cốc, dép, ba lô.

 

- Ôn bài: Tập gấp máy bay.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Trẻ cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.

- Định hướng cho trẻ đi vệ sinh trước khi về.

- Trẻ tự giác chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.        

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Chủ đề

- Hứng thú kể về máy bay

               

 

KHỐI C – THÁNG 3 ( 5 TUẦN)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN IV

Chủ đề 8: Giao thông ( 3 tuần) ( từ 29/2 -> 25/3/ 2016 )

Nhánh 3: Thuyền ( từ 21/3 -> 25/3/2016 )

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.                     

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn

- Các hoạt động trong ngày ( 8h30 giờ học – Chúng mình phải làm gì? Khi trả lời câu hỏi thì thế nào? Khi vẽ, tô… con sẽ làm gì?...)

- Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề

+ Cô và trẻ cùng chuẩn bị sắc xô, trống, múa mũ, nhạc bài hát….

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân kết hợp với nhạc bài hát “ Trống cơm ”

Chơi ngoài trời

- Bật tại chỗ.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không cươì đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

+ Không leo trèo bàn ghế, lan can.

- Nói được tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi, các hoạt động của trẻ ở trường khi được hỏi và trò chuyện.

- So sánh hai đối tượng về kích thước và nói được các từ: to hơn – nhỏ hơn; dài hơn – ngắn hơn; cao hơn – thấp hơn; bằng nhau.

- Nói rõ các tiếng.

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng.

- Yêu mến bố, mẹ, anh chị, em ruột.

- Chơi hòa thuận với bạn.

- Hát tự nhiên hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Vận động cơ bản: Chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc.

+ TC: Thuyền vào bến.

 

Khám phá khoa học: Quan sát và thảo luận về thuyền.

Thơ: Thuyền giấy.

Tạo hình: Xé dán thuyền ( đề tài)

Âm nhạc:

+ Nội dung trọng tâm: ( Hát ) Em đi chơi thuyền.

+ Nội dung kết hợp: ( Nghe) Những lá thuyền ước mơ.

Chơi trong lớp

- Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay.

- Xếp chồng các hình khối khác nhau.

- Xé, dán giấy.

- Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn:

+ Rửa tay, lau mặt, súc miệng.

+ Thay tất, cởi quần áo…

- Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách.

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

- Nói được tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi, các hoạt động của trẻ ở trường khi được hỏi và trò chuyện.

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng.

- So sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

- Kể lại truyện đã được nghe có sự giúp đỡ.

- Kể lại sự việc.

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuốc sống ( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ…)

- Cố gắng thực hiện công việc đơn giản khi được giao: chia giấy vẽ, xếp đồ chơi…

- Nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh.

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp.

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ biết chủ động xin cô đi về sinh và vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.                                 

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.                      

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Trò chơi: Xâu dây giày.

- Lễ giáo phép tắc người con -  đoạn 3

- Trò chơi dân gian: Kéo cưa

- Sắp xếp đồ dùng ở lớp ( lấy, cất như thế nào, đồ dùng các góc vị trí)

- Ôn bài: Thơ – Thuyền giấy.

Trò chơi dân gian: tập tầm vông.

 

- Cho trẻ làm vở toán .

- Sắp xếp đồ dùng cá nhận: Khăn, cốc, dép, ba lô.

 

- TC: Chuyển hạt bằng kẹp đá.

 - Tuyên dương bé ngoan.

 

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đồ chơi, chào cô và bố mẹ.

- Định hướng cho trẻ đi vệ sinh trước khi về.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.      

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Sự kiện

- Hứng thú kể về thuyền

                 

 

KHỐI C – THÁNG 3 ( 5 TUẦN)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN V

Chủ đề 9: Hiện tượng tự nhiên ( 3 tuần) ( từ 28/3 -> 29/4/ 2016 )

Nhánh 1: Mưa ( từ 28/3 -> 1/4/2016 )

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.                     

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn

- Các hoạt động trong ngày ( 8h30 giờ học – Chúng mình phải làm gì? Khi trả lời câu hỏi thì thế nào? Khi vẽ, tô… con sẽ làm gì?...)

- Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Góc tạo hình: in, tô màu, xé dán…

+ Cô và trẻ cùng chuẩn bị: khuôn hình, bút vẽ, bút sáp, giấy….

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân kết hợp với nhạc bài hát “ Trống cơm ”

Chơi ngoài trời

- Bật xa 20 – 25 cm.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không nghịch các vật sắc nhọn.

+ Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp

- Kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, tết trung thu… qua trò chuyện, tranh ảnh.

- Nhận dạng và gọi tên các hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật.

- Thực hiện được yêu cầu đơn giản VD: Cháu hãy lấy quả bóng ném vào rổ.

- Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

- Nhận biết hành vi “ đúng”- “ sai”, “ tốt”- “xấu”

- Giữ gìn vệ sinh môi trường.

- Chú ý nghe, tỏ ra thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Âm nhạc:

Nội dung trọng tâm

( dạy hát) Cho tôi đi làm mưa.

Nội dung kết hợp

( nghe hát) Mưa rơi.

Khám phá khoa học: Quan sát và thảo luận về mưa.

 

+ Thơ: Mưa và bé

Tạo hình: Vẽ mưa ( đề tài)

Làm quen với toán: Tách gộp trong phạm vi 3.

 

Chơi trong lớp

- Sử dụng kéo, bút.

- Tô vẽ nguệch ngoạc.

- Cài, cởi cúc.

- Nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn thấy vật thật hoặc tranh ảnh ( thịt, cá , trứng, sữa, rau…)

- Biết tên một số món ăn hằng ngày: trứng rán, cá kho, canh rau….

- Biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.

- Kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, tết trung thu… qua trò chuyện, tranh ảnh.

- Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng.

- Nhận biết một và nhiều.

- Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh.

- Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh.

- Thích vẽ, viết nguệch ngoạc.

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân.

- Nói được điều bé thích, không thích.

- Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

- Vận động theo ý thích khi hát/ nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

- Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật về màu sắc, hình dáng… của các tác phẩm tạo hình.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ biết chủ động xin cô đi về sinh và vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.                                 

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.                      

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- TC: Sắp xếp các bộ phận cơ thể.

- Lễ giáo phép tắc người con -  đoạn 1

- Trò chơi dân gian: Nu na nu nống.

- Sắp xếp đồ dùng ở lớp ( lấy, cất như thế nào, đồ dùng các góc vị trí)

- Ôn bài: Thơ – Mưa và bé.

Trò chơi dân gian: tập tầm vông.

 

- 12 câu lời dạy của thánh nhân vĩ nhân:

- Sắp xếp đồ dùng cá nhận: Khăn, cốc, dép, ba lô.

 

- TC: Sắp xếp các bộ phận của con kiến

 - Tuyên dương bé ngoan.

 

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đồ chơi, chào cô và bố mẹ.

- Định hướng cho trẻ đi vệ sinh trước khi về.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.      

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Sự kiện

- Hứng thú kể về mưa.

                 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Viết bình luận