Kế hoạch giáo dục tháng khối A (5 - 6 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:26:26 CH 0 Bình luận

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 3 ( 5 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

Chủ đề: Giao thông.

Tuần 1: Nhánh 1: Thuyền buồm ( 29/2 – 4/3/2016 )

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô đúng nơi quy định

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh (nếu có)

- Cô hướng dẫn trẻ điểm danh

- Định hướng trẻ vào góc chơi yêu thích

Trò chuyện

Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Đặc điểm, công dụng của thuyền buồm ( thuyền có khoang lái, cánh buồm, thuyền để vận chuyển người và hàng hóa…)

- Góc trọng tâm: góc tạo hình: Vẽ thuyền buồm

- Đồ dùng chuẩn bị: giấy A4, bút sáp màu…

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “ Nhặt lá xếp thuyền ” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

-Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao

-Tay: 2 tay đưa lên cao

-Chân : Ngồi khuỵu gối

- Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

-Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp.

- Chạy 18m trong khoảng 5 – 7s ( CS12 )

- Đặc điểm công dụng của 1 số phương tiện giao thông và phân loại theo 2 – 3 dấu hiệu

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên (CS93)

- Đặc điểm lợi ích và tác hại của con vật, cây, hoa, quả

- So sánh sự giống, khác nhau của con vật, cây cối

- Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra (CS95)

- Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời và mặt trăng

- Lợi ích của nước đối với đời sống con người, vật, cây

- Một số đặc điểm tính chất của nước

- Không khí, nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó đối với cuộc sống con người, con vật và cây

- Hay đặt câu hỏi (CS112)

- Thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh (CS113)

- Giải thích được một số nguyên nhân kết quả đơn giản trong cuộc sống hàng ngày (CS114)

- Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng

- Giải quyết các vấn đề đơn giản bằng nhiều cách khác nhau

- Nhận xét, thảo luận về đặc điểm sự giống nhau, khác nhau của các đối tượng được quan sát

-Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

-So sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả : bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất:

Nội dung trọng tâm

Vận đông cơ bản:

Đi, chạy thay đổi hướng vận động theo hiệu lệnh

Nội dung kết hợp:

Ném bóng vào lưới

Phát triển ngôn ngữ:

Truyện: Qua đường

Khám phá khoa học:

Quan sát, trò chuyện về thuyền buồm ( đặc điểm, công dụng…)

Phát triển thẩm mĩ:

Nội dung trọng tâm: Dạy hát: Em đi chơi thuyền

Nội dung kết hợp: Nghe hát: Lá thuyền ước mơ.

 

Phát triển thẩm mĩ:

Cắt, dán phương tiện giao thông đường bộ.

Chơi trong lớp

 - Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp.

- Đứng 1 chân và giữ thăng bằng trong 10s

- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm

+ Thực phẩm giàu chất đạm : thịt, cá, …

+ Thực phẩm vitamin và muối khoáng : rau, quả…

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống và bệnh tật ( ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)

- Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày (CS 19)

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn(CS 15)

- Tự rửa tay chải răng hàng ngày(CS 16)

- Tự cởi và mặc áo ( CS5 )

- Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác(CS 35).

-Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc ( CS32)

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- Đặc điểm công dụng của 1 số phương tiện giao thông và phân loại theo 2 – 3 dấu hiệu

-Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.

- Nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày ( số nhà, bển số xe…)

-Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.(CS62)

-Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi.(CS63)

-Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của

-Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69)

-Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt,ánh mắt phù hợp.(CS74)

-Nghe hiểu nội dung câu đơn, câu mở rộng, câu phức.

-Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại

- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (CS99)

- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc ( hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm

+ Thực phẩm giàu chất đạm : thịt, cá, …

+ Thực phẩm vitamin và muối khoáng : rau, quả…

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội, dật nước cho sạch

- Trẻ biết chủ động xin cô đi vệ sinh.

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Ôn đọc các chữ cái đã học: o ô ơ a ă â e ê u ư b d đ l m n,  i, t, c,h k

- Trò chơi: Tập tầm vông

- Tiếp tục hướng dẫn trẻ kỹ năng xếp hàng đi cầu thang bộ.

- Chơi trò chơi dân gian “Kéo co”

 

- Chỉ đọc bài thơ: Hoa kết trái .

- Hướng dẫn trẻ kỹ năng gấp quần áo,

 - Làm vở  thủ công: gấp và dán thuyền trên biển  ( Bài 8 )

- Trò chơi dân gian: Rồng rắn lên mây.

- Biểu diễn văn nghệ.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Cô quan sát trang phục, đầu tóc gọn gàng

- Nhắc trẻ đi vệ sinh trước khi ra về.

- Nhắc trẻ sắp xếp đồ chơi gọn gàng, đúng nơi qui định.

- Chào hỏi bố mẹ, cô khi ra về.

- Tự lấy ba lô, dép khi về.

Chủ đề

Trẻ thích thú tìm hiểu về đặc điểm của thuyền buồm

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 3 (5 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

Chủ đề: Giao thông ( 29/2 – 25/3/2016 )

Tuần 2: Sự kiện 8 – 3 ( 7/3 – 11/3/2016 )

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô đúng nơi quy định

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh (nếu có)

- Cô hướng dẫn trẻ điểm danh

- Định hướng trẻ vào góc chơi yêu thích

Trò chuyện

Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Bé sẽ làm gì để thể hiện tình cảm của mình tới bà, mẹ, cô giáo nhân ngày 8 – 3 ( tặng hoa, nói lời cảm ơn, làm thiệp, hát tặng mẹ, bà…)

- Góc trọng tâm: Góc âm nhạc

- Đồ dùng chuẩn bị: nhạc các bài hát: Bông hoa tặng cô, bé vui 8 – 3…Míc, khăn múa….

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “ Quà 8 - 3 ” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

-Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao

-Tay: 2 tay đưa lên cao

-Chân : Ngồi khuỵu gối

- Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn(CS 15)

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người

- Tự rửa tay chải răng hàng ngày(CS 16)

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút (CS14)

- Đi bộ trên hè, đi sang đường phải có người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút (CS14)

- Đi bộ trên hè, đi sang đường phải có người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy

- Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp (CS 38)

- Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn.(CS45)

- Lắng nghe ý kiến của người khác.(CS48)

- Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, và xưng hô lễ phép với người lớn.(CS54)

- Nhận xét được một số hành vi đúng sai của con người đối với môi trường.(CS56)

- Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng : Sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép.

- Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận.

- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.(CS47)

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.(CS57)

- Tiết kiệm trong sinh hoạt : tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn.

- Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thẩm mĩ:

Âm nhạc

 Nội dung trọng tâm: Vận động theo nhạc: Bông hoa mừng cô

Nội dung kết hợp: Nghe hát: Quà 8 - 3

Làm quen với toán:

Đếm đến 9, nhận biết số lượng trong phạm vi 9, nhận biết số 9

Khám phá khoa học:

Trò chuyện về tình cảm của bé dành cho bà, mẹ, cô giáo nhân ngày 8 – 3

Phát triển ngôn ngữ:

Chữ cái: g, y

Phát triển thẩm mĩ:

Xé dán hoa ( đề tài )

Chơi trong lớp

- Uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay

- Gập mở lần lượt từng ngón tay

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội, dật nước cho sạch

- Sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo

- Tập luyện kỹ năng đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

- Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp (CS17)

- Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm (CS23)

- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

- Thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè (CS 37)

-Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc ( CS32)

- Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai theo chủ đề gia đình, trường học, bệnh viện…mô phỏng vận động hoặc di chuyển dáng điệu các con vật

- Hay đặt câu hỏi (CS112)

-Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan.

-Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.(CS61)

-Nói rõ ràng. (CS65)

-Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hằng ngày.(CS66)

-Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp.(CS67)

-Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS68)

- Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình ( về màu sắc, hình dáng, bố cục…) của các tác phẩm tạo hình.

- Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc (CS101)

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo

- Vệ sinh răng miệng sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

-Lễ giáo: Ôn đọc 12 câu nói của Thánh nhân, Vĩ nhân

- Hướng dẫn trẻ kỹ năng cất dép.

- Làm vở bé tập vẽ:

Vẽ theo ý thích ( Bài 12)

-Trò chơi : Chuyền bóng

- Ôn : Đếm đến 9, nhận biết số lượng trong phạm vi 9, nhận biết số 9-

Trò chơi dân gian:

Bịt mắt bắt dê .

- Sao chép chữ cái g,y

-Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Ôn: Truyện qua đường.

- Tuyên dương bé ngoan

- Biểu diễn văn nghệ cuối tuần

Trả trẻ

- Cô quan sát trang phục, đầu tóc gọn gàng

- Chào hỏi bố mẹ, cô khi ra về.

- Tự lấy ba lô, dép khi về.

Chủ đề

Trẻ thích thú tìm hiểu về sự kiện mùng 8 - 3

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 3 (5 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

Chủ đề: Giao thông ( 29/2 – 25/3/2016 )

Tuần 3: Ô tô ( 14/3 – 18/3/2016 )

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô đúng nơi quy định

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh (nếu có)

- Cô hướng dẫn trẻ điểm danh

- Định hướng trẻ vào góc chơi yêu thích

Trò chuyện

Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Đặc điểm, công dụng của ô tô ( Ô tô có vô lăng, gương…ô tô để chở người và hàng hóa)

- Góc trọng tâm: Góc xây dựng: Xây ngã tư đường phố

- Đồ dùng chuẩn bị: Gạch, bồn hoa, các phương tiện giao thông…

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “ Em đi qua ngã tư đường phố ” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

-Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao

-Tay: 2 tay đưa lên cao

-Chân : Ngồi khuỵu gối

- Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1.5m x 30 m

-Nhận biết các số từ 5 – 10 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự

-Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau

-Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai.

- Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước – phía sau; phía trên – phía dưới ; phía phải – phía trái ) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn

-Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.(CS62)

-Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.(CS64)

-Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69

-Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.(CS61)

-Nói rõ ràng. (CS65)

-Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hằng ngày.(CS66)

- Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS68)

-Kể về một sự việc , hiện tượng nào đó để người khác hiểu được.(CS70)

-Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện.(CS72)

-Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp.(CS73)

-Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo,không ngắt lời người khác.(CS75)

-Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói.(CS76)

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất:

Nội dung trọng tâm

Vận đông cơ bản:

Đi và đập bắt bóng

Trò chơi: Bò nhanh và khéo

Phát triển thẩm mĩ:

Âm nhạc

 Làm quen nhạc cụ: Kèn acmonica

 

 

 

Khám phá khoa học:

Thảo luận về đặc điểm, công dụng của các loại ô tô.

Phát triển ngôn ngữ:

Đóng kịch: Qua đường

Phát triển thẩm mĩ:

Nặn ô tô ( đề tài )

Chơi trong lớp

- Tự cài cởi cúc, sâu dây giày, cài quai dép, đóng mở phéc mơ tuy

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Biết và không ăn uống một số thứ có hại cho sức khỏe ( CS20)

- Vệ sinh răng miệng sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy

- Ra nắng đội mũ, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh.

- Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt

- Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác.

- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.(CS47)

- Giải thích được một số nguyên nhân kết quả đơn giản trong cuộc sống hàng ngày (CS114)

- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau : xem sách, tranh ảnh, băng hình, trò chuyện, thảo luận

-Biết sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu

-Kể về một sự việc , hiện tượng nào đó để người khác hiểu được.(CS70)

-Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo,không ngắt lời người khác.(CS75)

-Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói.(CS76)

-Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77)

-Không nói tục, chửi bậy.(CS78)

- Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản (CS102)

- Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền và các hình vẽ (CS6)

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày (CS 19)

- Tập luyện kỹ năng đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

- Biết : Cười đùa trong khi ăn uống hoặc ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc

- Trẻ biết chủ động xin cô đi vệ sinh.

- Chú ý nhiệt độ trong phòng

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Lễ giáo: Phép tắc người con Đoạn 20, 21

Trò chơi dân gian:

Thỉa đỉa ba ba

 

- Làm vở bé tập vẽ:

Vẽ phương tiện giao thông ( Bài 13)

 - Tiếp tục hướng dẫn trẻ kỹ năng cất dép.

Sao chép các chữ cái đã học: o ô ơ a ă â e ê u ư b d đ l m n,  i, t, c, h, k.

 

 

 

- Làm vở trò chơi học tập: Quan sát, nhận biết (Bài 6,7)

-Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Trò chuyện về các loại phương tiện giao thông.

- Tuyên dương bé ngoan

- Biểu diễn văn nghệ cuối tuần

Trả trẻ

- Tự thay quần áo khi ướt, bẩn và cất gọn đúng nơi quy định

- Trẻ cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định khi ra về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ

- Nhắc trẻ chào cô, chào bố me trước khi ra về

- Chào hỏi bố mẹ, cô khi ra về.

- Tự lấy ba lô, dép khi về.

Chủ đề

Trẻ thích thú tìm hiểu về đặc điểm của ô tô

             

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 3 (5 TUẦN)

KHỐI A ( 5 - 6 TUỔI)

Chủ đề: Giao thông ( 29/2 – 25/3/2016 )

Tuần 4: Máy bay ( 21/3 – 25/3/ 2016 )

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô đúng nơi quy định

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh (nếu có)

- Cô hướng dẫn trẻ điểm danh

- Định hướng trẻ vào góc chơi yêu thích

Trò chuyện

Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Đặc điểm, công dụng của máy bay ( máy bay có cánh, di chuyển chủ yếu trên bầu trời…)

- Góc trọng tâm: góc học tập: Trẻ chơi với các đồ dùng trong góc: chuyển hạt, cuộn số…)

- Đồ dùng chuẩn bị: Các loại hột hạt, giấy, bút chì màu…

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “ Anh phi công ơi ” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

-Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao

-Tay: 2 tay đưa lên cao

-Chân : Ngồi khuỵu gối

- Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m ( CS3 )

-Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh : “Tại sao” “có gì giống nhau” “ có gì khác nhau” “do đâu mà có”.

- Không nói tục, chửi bậy.(CS78)

-Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77)

-Không nói tục, chửi bậy.(CS78)

- Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh : “Tại sao” “có gì giống nhau” “ có gì khác nhau” “do đâu mà có”.

-Đọc thơ, ca dao, đồng dao, hò vè.

-Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh.(CS79)

-Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt.(CS91

- Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc,nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS87)

- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (CS99)

- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc

- Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm, nói lên cảm xúc của mình ( về màu sắc, hình dáng, bố cục, …) của các tác phẩm tạo hình

- Đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát

- Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên liệu vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích.

- Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản (CS102)

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất:

Nội dung trọng tâm

Vận đông cơ bản:

Trèo lên xuống thang ở độ cao1,5m so với mặt đất

Nội dung kết hợp:

Ném xa bằng 1 tay

Làm quen với toán:

Thêm bớt trong phạm vi 9

Khám phá khoa học:

Quan sát, trò chuyện về đặc điểm, công dụng của máy bay.

Phát triển ngôn ngữ:

Chữ cái: s, x

Phát triển thẩm mĩ:

Vẽ máy bay ( đề tài )

Chơi trong lớp

- Bẻ nắn

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh

- Biết : Cười đùa trong khi ăn uống hoặc ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc

- Biết không tự ý uống thuốc

- Biết ăn thức ăn có mùi ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc, uống rượu bia, cà phê, hút thuốc lá là không tốt cho sức khỏe

- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.(CS47)

- Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết (CS55)

- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau : xem sách, tranh ảnh, băng hình, trò chuyện, thảo luận

- Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản

- Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng

-Gọi tên và chỉ ra điểm giống , khác nhau giữa 2 khối cầu và khối trụ, khối vuông và khối chữ nhật.

-Không nói tục, chửi bậy.(CS78)

-Đọc thơ, ca dao, đồng dao, hò vè.

-Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường

- “Đọc” theo truyện tranh đã biết.(CS84)

-Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói.(CS86)

- Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản (CS7)

- Phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn(CS 15).

- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn.

- Trẻ biết chủ động xin đi vệ sinh

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Định hướng trẻ chơi sách truyện

- Ôn bài.

- Làm vở trò chơi học tập: Thêm bớt trong phạm vi 9 (Bài 18 )

- Trò chơi dân gian: Ô tô và chim sẻ.

- Ôn bài

- Trẻ cùng cô chuẩn bị thẻ chữ cái cho hoạt động ngày hôm sau.

- Sao chép chữ cái s, x

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi.

- Biểu diễn văn nghệ

- Tuyên dương bé ngoan cuối tuần

Trả trẻ

- Cô quan sát trang phục, đầu tóc gọn gàng

- Nhắc trẻ đi vệ sinh trước khi ra về.

- Nhắc trẻ sắp xếp đồ chơi gọn gàng, đúng nơi qui định.

- Chào hỏi bố mẹ, cô khi ra về.

- Tự lấy ba lô, dép khi về.

Chủ đề

Trẻ thích thú tìm hiểu về đặc điểm của máy bay

 

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 3 (5 TUẦN)

KHỐI A ( 5 - 6 TUỔI)

Chủ đề: Nước hiện tượng tự nhiên ( 28/3 – 15/4/2016 )

      Tuần 5: Vòng tuần hoàn của nước ( 28/3 – 1/4 /2016 )

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô đúng nơi quy định

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh (nếu có)

- Cô hướng dẫn trẻ điểm danh

- Định hướng trẻ vào góc chơi yêu thích

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Về tên các sự kiện nổi bật các chủ đề của các tháng 9, 10, 11, 12 :khai giảng, ngày phụ nữ Việt Nam...

- Góc trọng tâm: Góc thư viện: Kể chuyện qua sách truyện

- Đồ dùng chuẩn bị: Sách truyện, que chỉ…

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “ ” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

-Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao

-Tay: 2 tay đưa lên cao

-Chân : Ngồi khuỵu gối

- Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Gập mở lần lượt từng ngón tay

- Tự cài cởi cúc, sâu dây giày, cài quai dép, đóng mở phéc mơ tuy

- Không đùa nghịch, khồng làm đổ vãi thức ăn

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Biết và không ăn uống một số thứ có hại cho sức khỏe ( CS20

- Vệ sinh răng miệng sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy

- Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt

- Ra nắng đội mũ, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh.

- Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được ủi, giải thích (CS41)

- Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác(CS53)

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây

- Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai theo chủ đề gia đình, trường học, bệnh viện…mô phỏng vận động hoặc di chuyển dáng điệu các con vật

- Lợi ích của nước đối với đời sống con người, vật, cây.

-Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau.

-Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo,không ngắt lời người khác.(CS75)

-Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói.(CS76)

-Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77

-Không nói tục, chửi bậy.(CS78)

- Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền và các hình vẽ (CS6)

Đi bộ trên hè, đi sang đường phải có người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy

-Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm ( CS21 )

- Nhận xét thảo luận về đặc điểm sự giống nhau, khác nhau của các đối tượng được quan sát.

-Biết “viết” tên của bản thân theo cách của mình.(CS89)

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thẩm mĩ:

Âm nhạc

 Nội dung trọng tâm: Dạy hát: Cho tôi đi làm mưa với

Nội dung kết hợp: Nghe hát: Mưa hè.

Phát triển ngôn ngữ:

Thơ: Mưa rơi.

Khám phá khoa học:

Quan sát, trò chuyện về vòng tuần hoàn của nước.

Phát triển thẩm mĩ:

Vẽ vòng tuần hoàn của nước ( đề tài )

 

Làm quen với toán:

Đo dung tích các vật bằng 1 đơn vị đo

Chơi trong lớp

- Lắp ráp

- Biết ăn thức ăn có mùi ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc, uống rượu bia, cà phê, hút thuốc lá là không tốt cho sức khỏe

- Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm ( CS 25 )

- Đi bộ trên hè, đi sang đường phải có người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy

- Không leo trèo cây, ban công tường rào

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút (CS14)

-Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm ( CS21 )

- Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận.

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.(CS57)

- Giải quyết các vấn đề đơn giản bằng nhiều cách khác nhau

- Nhận xét thảo luận về đặc điểm sự giống nhau, khác nhau của các đối tượng được quan sát

- Xác định vị trí ( trong, ngoài, trên, dưới,trước, sau, phải ,trái ) của một đồ vật so với vật khác (CS108 )

-Bắt trước hành vi viết và sao chép từ,chữ cái. (CS88)

-Biết “viết” tên của bản thân theo cách của mình.(CS89)

-Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới.(CS90)

-Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt.(CS91)

-Sử dụng các từ biểu cảm, hình tượng.

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục.

-Đặt tên mới cho đồ vật, đặt lời mới cho bài hát, câu chuyện (CS117)

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Tự rửa tay chải răng hàng ngày(CS 16).

- Không đùa nghịch, khồng làm đổ vãi thức ăn.

- Trẻ  xin cô khi muốn đi vệ sinh.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Lễ giáo: Phép tắc người con Đoạn 22, 23

Trò chơi dân gian:

Nu na nu nống

 

- Làm vở bé tập vẽ:

Vẽ  cầu vồng sau cơn mưa và tô màu bức tranh cho đẹp ( Bài 14)

 - Tiếp tục hướng dẫn trẻ kỹ năng cất dép.

-  Hướng dẫn trẻ kỹ năng đi cầu thang máy

 Trò chơi dân gian: Kéo co .

 

 

 

- Làm vở Bé tô bé vẽ : Trò chơi với chữ cái h,k, b,d,đ

(Bài 6,7)

-Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

 Chỉ đọc bài thơ hoa kết trái.

- Tuyên dương bé ngoan

- Biểu diễn văn nghệ cuối tuần

Trả trẻ

- Tự thay quần áo khi ướt, bẩn và cất gọn đúng nơi quy định

- Trẻ cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định khi ra về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ

- Nhắc trẻ chào cô, chào bố me trước khi ra về

- Nhắc trẻ sắp xếp đồ chơi gọn gàng, đúng nơi qui định.

- Chào hỏi bố mẹ, cô khi ra về.

- Tự lấy ba lô, dép khi về.

Chủ đề

Trẻ thích thú tìm hiển về vòng tuần hoàn của nước.

 

 

Viết bình luận