Kế hoạch giáo dục tháng 10 khối B ( 4 - 5 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:25:51 CH 0 Bình luận

 

    KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 10 ( 4 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Chủ đề: TRƯỜNG MẦM NON

Tuần I: Nhánh 3: Bé làm vệ sinh (5/10- 9/10)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?)..

- Nhiệm vụ trực nhật của trẻ(vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Tên cô, sở thích.

- Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân.

- Tên chức năng các bộ phận trên cơ thể.

- Ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng để lơn lên và khỏe mạnh: vitamin và muối khoáng, chất béo, chất đạm, chất bột đường….

- Góc phân vai: Trẻ đóng vai người bán hàng, người mua hàng

Chuẩn bị: các loại rau củ quả, trái cây, nước uống…

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc:  Bài “ Cái mũi ”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng.

Chơi ngoài trời

- Bật qua vật cản 10 – 15cm

- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối.

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1, 2 dấu hiệu.

- Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người

- Sự khác nhau giữa ngày và đêm.

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác: phía trước- phía sau; phía trên – phía dưới; phía phải- phía trái.

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Sử dụng các từ như : mời cô, mời bạn, cảm ơn xin lỗi trong giao tiếp.

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp hoàn cảnh khi được nhắc nhở

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

- Bảo vệ chăm sóc, con vật, cây cối

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Vận động cơ bản: Ném xa bằng 1 tay

Nội dung kết hợp: Đi thay đổi theo hiệu lệnh

Khám phá khoa học:

Thảo luận về cách sử dụng khăn mặt, cốc, bát, thìa trong hoạt động rửa mặt,  hoạt động ăn uống.

Thơ:

Đôi bàn tay nhỏ xinh

Âm nhạc

Nội dung trọng tâm:

Hát: Mời bạn ăn

Nội dung kết hợp:

Nghe:Múa đàn

 

 

Tạo hình:

Sưu tầm và cắt dán đồ dùng cá nhân của bé

( ý thích )

 

Chơi trong lớp

- Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây.

- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

- Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường.

- Làm quen một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông…)

- Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh

- Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt

+ Hướng đọc viết từ trái sang phải từ trên xuống dưới

     + Hướng viết của các nét chữ, đọc ngắt nghỉ sau các dấu

- Giữ gìn và bảo vệ sách

-  Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích.

- Nói lên ý tưởng tạo hình của mình.

- Đặt tên cho sản phẩm của mình

-Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu”

- Tiết kiệm điện nước

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ biết chủ động xin cô đi vệ sinh

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

- Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật.

- Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường.

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, ngã chảy máu.

- Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh

- Làm quen một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông…)

- Nhận dạng một số chữ cái

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Làm quen chữ cái: b ,d ,đ

- Trò chơi dân gian: “ Chi chi chành chành”

- Ôn trả lời các câu hỏi của cô về cách giữ gìn sức khỏe.

- Ôn: 12 câu nói của thánh nhân vĩ nhân.

- Ôn bài thơ : Đôi tay nhỏ xinh

- Trò chơi dân gian: “ Kéo cưa lừa xẻ ”

-Ôn bài: Thêm bớt trong phạm vi 3

- Sắp xếp, vệ sinh đồ dùng đồ chơi.

 

- Trẻ cắt dán 1 số đồ dùng khác của bé.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng cá nhân

- Môi trường lớp gọn gàng, sạch sẽ

- Nhắc trẻ đi vệ sinh sau giờ uống sữa và trước khi về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ.

                   

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 10 ( 4 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Chủ đề : Bản thân (12/10->30/10)

                                                     Tuần II: Nhánh1  :Tôi là ai (12/10-16/10)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( Hôm nay lớp mình có bao nhiêu ban đi hoc? Bạn nào được bố mẹ đưa đi học bàng xe máy?..)

- Nhiệm vụ trực nhật của trẻ(Hôm nay bạn nào làm nhiệm vu chia khăn? Bạn nào làm nhiệm vụ chia cơm?

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân.

- Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường.

- Góc tạo hình: Trẻ vẽ chân dung bản thân

Chuẩn bị: giấy vẽ, bút màu…

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc:  Bài “ Bạn có biết tên tôi ”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng.

Chơi ngoài trời

- Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi.

- Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc( đổi hướng) theo vật chuẩn.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Không uống nước lã.

- Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết và ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết.

-Chức năng của các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể

- Đặc điểm, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

- Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu và làm theo hai ba yêu cầu

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật

- Sở thích, khả năng của bản thân

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Vận động cơ bản: Ném xa bằng 2 tay.

Nội dung kết hợp: Bật xa 35- 40 cm.

Khám phá khoa học:

Trò chuyện về tên, tuổi, sở thích giới tính của bản thân.

Thơ: Bé ơi

Làm quen với toán:

Đếm đến 4. Nhận biết số lượng trong phạm vi 4. Nhận biết chữ số 4.

Tạo hình:

Làm khuôn mặt từ các nguyên vật liệu thiên nhiên

(đề tài)

 

 

 

 

 

Chơi trong lớp

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.

- Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi.

- Nói được tên 1 số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo….

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

- Chức năng của các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể.

- Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5

- Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân.

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu và làm theo hai ba yêu cầu

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nghe hiểu nội dung truyện kể truyện đọc phù hợp với độ tuổi

-Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật

-Nghe các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca)

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

- Tên, tuổi, giới tính

- Sở thích, khả năng của bản thân

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

- Biết 1 số thực phẩm cùng nhóm: Thịt, cá…có nhiều chất đạm

- Rau, quả chín… có nhiều vitamin

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

- Nghe hiểu và làm theo hai ba yêu cầu

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Làm quen chữ cái: b,d ,đ

- Trò chơi dân gian “ Bịt mắt bắt dê”

- Ôn đặc điểm, sở thích giới tích của bản thân

 

- Đọc 12 câu Nói của thánh nhân và vĩ nhân

- Làm quen chữ cái: b,d ,đ

 

-Ôn đếm số lượng trong phậm vi 4, nhận biết số 4

- Vệ sinh đồ dùng cá nhân: khăn, cốc, dép.

-  Trẻ gấp theo ý thích

- Tuyên dương bé ngoan

- Mon: kĩ năng mặc quần, áo( quần chun, quần có khóa, áo chui, áo có cúc, áo kéo khóa)

Trả trẻ

- Nhắc trẻ đi vệ sinh sau khi uống sữa, trước khi ra về

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng

- Môi trường lớp gọn gàng, sạch sẽ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ.

                   

                                                     KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 10 ( 4 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Chủ đề: BẢN THÂN

                                                                    Tuần III: Nhánh 2: Đôi bàn tay ( 19/10->23/10)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?)..

- Nhiệm vụ trực nhật của trẻ(vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân.

- Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường.

- Góc tạo hình : Trẻ in hình bàn tay thành bông hoa, con cá,…

Chuẩn bị: bút màu sáp, giấy, màu nước,…

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc:  Bài “ 6 bước rửa tay ”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng.

Chơi ngoài trời

- Bò chui qua cổng, ống dài 1,2 x 0,6m.

- Chạy 15m trong khoảng 10s.

- Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học

- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt.

- Nhận ra những nơi như hồ, ao, mương nước, suối, bể chưa nước…là nơi nguy hiểm không được chơi gần

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nghe các bài hát, bài thơ, tục ngữ, ca dao, đồng dao, câu đố hợp với độ tuổi

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Âm nhạc:

Nội dung trọng tâm

( vận động):

Múa cho mẹ xem

Nội dung kết hợp:

Nghe hát:

Khúc hát ru của người mẹ trẻ

Toán : Thêm bớt trong phạm vi 4

Tạo hình:

In bàn tay thành hình bông hoa

( ý thích)

Khám phá khoa học:

Thảo luận về sự kì diệu của đôi bàn tay.

 

Thơ:

Phải là 2 tay

 

 

 

 

 

Chơi trong lớp

- Tung bóng lên cao và bắt.

- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều các loại thức ăn khác nhau

- Không uống nước lã.

-Đặc điểm, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm

- Họ tên, công việc của bố mẹ, những người thân trong gia đình và công việc của họ. Một số nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình

-  Kể lại sự việc theo trình tự

- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Nghe các bài hát, bài thơ, tục ngữ, ca dao, đồng dao, câu đố hợp với độ tuổi

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm

- Sử dụng các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng / đường nét.

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép

 

 

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

-Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối.

- Lắp ghép hình

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều các loại thức ăn khác nhau.

- Không uống nước lã.

- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt.

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

- Họ tên, công việc của bố mẹ, những người thân trong gia đình và công việc của họ. Một số nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình

- Nghe các bài hát, bài thơ, tục ngữ, ca dao, đồng dao, câu đố hợp với độ tuổi

- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình

Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghépcộng

- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm

- Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Làm quen chữ cái: b, d, đ.

- Ôn 12 câu nói của thánh nhân , vĩ nhân.

-Trẻ ôn vận động bài hát:

“Múa cho mẹ xem”

- Sắp xếp đồ dùng cá nhân khăn, cốc, dép, bal lô.

 

- Ôn thêm bớt trong phạm vi 4

- Sắp xếp đồ dùng đồ chơi ở lớp: lấy như thế nào? Cất như thế nào?

- Ôn làm quen chữ cái: b, d, đ.

- Trò chơi dân gian: “ mèo đuổi chuột”

 

- Trẻ in hình bàn tay thành các hình theo ý thích (con cá, bông hoa,…)

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng cá nhân

- Môi trường lớp gọn gàng, sạch sẽ

- Nhắc trẻ đi vệ sinh sau giờ uống sữa và trước khi về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ.

                   

 

    KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 10 ( 4 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Chủ đề: Bản Thân

                                                                 Tuần IV: Nhánh 3: Cái miệng (26/10- 30/10)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?)..

- Hỏi trẻ về chức năng của cái miệng ( vd: Dùng để làm gì? Có những bộ phận gì?...)

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Góc âm nhạc: Trẻ hát các bài hát về chủ đề bản thân.

Chuẩn bị: áo múa, mic, xắc xô, nhạc bài hát…

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc:  Bài “ Cả tuần đều ngoan ”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng.

Chơi ngoài trời

-Trèo lên, xuống 5 gióng thang.

-Ném xa bằng 1 tay, 2 tay.

- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1, 2 dấu hiệu.

- Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người.

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi.

- So sánh , phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc

- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được.

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép.

- Chờ đến lượt.

- Quan tâm giúp đõ bạn.

-Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu”.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Âm nhạc:

Nội dung trọng tâm

Dạy hát : Khuôn mặt cười.

Nội dung kết hợp

Nghe hát :Bạn có biết tên tôi.

Khám phá khoa học:

Thảo luận về đặc điểm, chức năng của cái miệng.

Truyện: Cái mồm

Toán: Tách gộp trong phạm vi 4

Tạo hình:

Vẽ chân dung bạn.

(Đề tài)

Chơi trong lớp

- Lắp ghép hình.

- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt.

- Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…là nguy hiểm không đến gần. Biết không nên nghịch các vật sắc nhọn.

- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2, 3 đồ dùng, đồ chơi.

- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn.

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao.

- Bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện.

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp hoàn cảnh.

- Trả lời và đặt câu hỏi: “ ai, cái gì? ở đâu? , khi nào? Để làm gì?’

- Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng / đường nét.

- Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc.

- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích.

- Chờ đến lượt, hợp tác.

- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình.

- Quan tâm giúp đõ bạn.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ biết chủ động xin cô đi vệ sinh

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

- Biết 1 số thực phẩm cùng nhóm: Thịt, cá…có nhiều chất đạm

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

- Nghe hiểu và làm theo hai ba yêu cầu

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.

- Sử dụng các từ như : mời cô, mời bạn, cảm ơn xin lỗi trong giao tiếp.

- Chờ đến lượt, hợp tác.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Làm quen chữ cái: b, d, đ.

-Mon: Kĩ năng đi giày, dép( buộc dây giày, cài dép)

- Ôn trả lời các câu hỏi về đặc điểm chức năng của cái miệng

- Ôn 12 câu nói của thánh nhân

- Trò chơi dân gian: “ nu na nu nống”

- Làm quen chữ cái: b, d, đ.

 

- Ôn 12 câu nói của thánh nhân, vĩ nhân (6-10)

- Sắp xếp đồ dùng đồ chơi trong lớp.

- Trẻ vẽ chân dung của bạn.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng cá nhân

- Môi trường lớp gọn gàng, sạch sẽ

- Nhắc trẻ đi vệ sinh sau giờ uống sữa và trước khi về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ.

                   

 

TIẾNG ANH

Chủ điểm : “ In the zoo”

  1. New words

Bird: Con chim

One: 1

Bear: Con gấu

Two: 2

Hippo: Hà mã

Three: 3

Crocodile: Cá sấu

Four: 4

Tiger: Con hổ

Five: 5

  1. Model sentences

Hỏi và trả lời về số nhiều.

A: What are they?

B: They’re…

A: What are they? (Chúng là những con gì?)

B: They’re tigers (Chúng là những con hổ)

III.Song “What are they”

 What are they? They’re tigers. They’re tigers.

What are they? They’re birds. They’re birds.

What are they? They’re hippos. They’re hippos.

What are they? They’re bears. They’re bears

 

 

Viết bình luận