Kế hoạch giáo dục tháng 11 khối B ( 4 - 5 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:25:58 CH 0 Bình luận

 

    KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 11 ( 4 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Chủ đề: GIA ĐÌNH

Tuần I: Nhánh 1: Bố của bé (2/11- 6/11)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?)..

- Nhiệm vụ trực nhật của trẻ(vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Tên các thành viên trong gia đình

- Trò chuyện về đặc điểm và sở thích của mẹ ( vd: tóc mẹ con như thế nào? Dài hay ngắn? … Mẹ con thích làm gì ? …)

- Ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng để lơn lên và khỏe mạnh: vitamin và muối khoáng, chất béo, chất đạm, chất bột đường….

- Góc phân vai: Trẻ đóng vai người mẹ đang nấu ăn cho gia đình

Chuẩn bị: các loại rau củ quả, trái cây, đồ dùng nấu ăn…

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc:  Bài “ Mẹ yêu nhé ”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng.

Chơi ngoài trời

- Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn.

- Chạy 15m trong khoảng 10s

- Nói được tên 1 số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo….

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Không uống nước lã

- Chức năng của các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể.

- Đặc điểm, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

- Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu và làm theo 2, 3 yêu cầu

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sông và tác phẩm nghệ thuật

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc (buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ, nặn, xếp hình

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Vận động cơ bản: Bò bằng bàn tay, bàn chân 3 – 4m

Nội dung kết hợp:

Ném xa bằng 1 tay

Khám phá khoa học:

Thảo luận về tên gọi, sở thích bố của bé

Âm nhạc

Nội dung trọng tâm:

Vận động: Gia đình nhỏ, hạnh phúc to

Nội dung kết hợp:

Nghe: Thư gửi mẹ

 

 

Thơ:

Mẹ và cô

Tạo hình:

Vẽ chân dung bố.

( Đề tài )

 

Chơi trong lớp

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

- Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi.

- Nói được tên 1 số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo….

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng.

- Chức năng của các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể.

- Đặc điểm, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5

- Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân.

-  Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu và làm theo hai ba yêu cầu

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nghe hiểu nội dung truyện kể truyện đọc phù hợp với độ tuổi

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

- Nghe các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca)

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

- Tên, tuổi, giới tính

- Sở thích, khả năng của bản thân

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Thịt, cá…có nhiều chất đạm

- Nói được tên 1 số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo….

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng.

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng,đồ chơi quen thuộc.

- Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân.

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu và làm theo hai ba yêu cầu

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Làm quen 29 chữ cái

- Trò chơi dân gian: “nu na nu nống”

- Ôn trả lời các câu hỏi của cô về sở thích, tên gọi của bố.

- Trẻ hát các bài hát về mẹ

- Montessori: kĩ năng chuyển hạt lớn, vừa, nhỏ bằng thìa

- Trò chơi dân gian: “ Kéo cưa lừa xẻ ”

- Ôn bài thơ: Mẹ và cô

- Sắp xếp, vệ sinh đồ dùng, đồ chơi

 

- Montessori: kĩ năng mặc quần, áo có cúc, áo kéo khóa)

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng cá nhân

- Môi trường lớp gọn gàng, sạch sẽ

- Nhắc trẻ đi vệ sinh sau giờ uống sữa và trước khi về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ.

Chủ đề

 

- Trẻ hứng thú kể về sở thích của bố với cô và các bạn

                   

  KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 11 ( 4 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Chủ đề: GIA ĐÌNH

Tuần II: Nhánh 2: Ông, Bà của bé (9/11- 13/11)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?)..

- Tên các thành viên trong gia đình

- Trò chuyện về đặc điểm và sở thích của bà

 - Ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng để lớn lên và khỏe mạnh: vitamin và muối khoáng, chất béo, chất đạm, chất bột đường….

- Góc tạo hình: Trẻ vẽ bà, trang trí áo của bà

Chuẩn bị: giấy vẽ, màu, giấy màu….

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc:  Bài “ Cháu yêu bà ”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng.

Chơi ngoài trời

-Bò bằng bàn tay và bàn chân 3 -4 m.

-Trèo lên, xuống 5 gióng thang.

-Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết và ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết.

- Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học.

- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt.

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2, 3 đồ dùng, đồ chơi.

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nghe các bài hát, bài thơ, tục ngữ, ca dao, đồng dao, câu đố hợp với độ tuổi

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Âm nhạc

Nội dung trọng tâm:

Dạy hát : Cháu yêu bà

Nội dung kết hợp:

Nghe: Bàn tay mẹ

Toán :

Đếm đến 5, nhận biết số lượng 5, nhận biết số 5.

Khám phá khoa học:

Thảo luận về đặc điểm, sở thích bà, ông của bé.

Thơ:

Lấy tăm cho bà

Tạo hình:

Xé và dán trang trí áo tặng bà, tặng ông.

( ý thích )

 

Chơi trong lớp

-Bò dích dắc qua 5 điểm.

-Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn

- Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều các loại thức ăn khác nhau.

-Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

-Đi vệ sinh đúng nơi quy định

-Đặc điểm, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm

- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn

- Nghe các bài hát, bài thơ, tục ngữ, ca dao, đồng dao, câu đố hợp với độ tuổi

- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc

-Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm.

- Sử dụng các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng / đường nét

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

 

- Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi.

- Tô, vẽ hình

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều các loại thức ăn khác nhau.

- Không uống nước lã.

-Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người

- Họ tên, công việc của bố mẹ, những người thân trong gia đình và công việc của họ. Một số nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình

- Nghe các bài hát, bài thơ, tục ngữ, ca dao, đồng dao, câu đố hợp với độ tuổi

- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Kể lại sự việc theo trình tự

- Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu

- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép

- Chờ đến lượt, hợp tác

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm.

- Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu

 

 

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

-Montessori:  chơi trò chơi “giấy cuộn”

- Chăm sóc góc thiên nhiên

- Ôn:  Đếm đến 5, nhận biết số lượng 5, nhận biết số 5

- Montessori:  chơi trò chơi : Domino

- Ôn bài hát : cháu yêu bà

- Trò chơi dân gian: “ Kéo cưa lừa xẻ ”

-Ôn thơ : Lấy tăm cho bà

- Sắp xếp, vệ sinh đồ dùng đồ chơi.

 

Montessori:  chơi trò chơi Domino.

- Trò chơi :

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng cá nhân

- Môi trường lớp gọn gàng, sạch sẽ

- Nhắc trẻ đi vệ sinh sau giờ uống sữa và trước khi về

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày

                   

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 11 ( 4 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Tuần III: Nhánh : Sự kiện 20-11 (16/11-20/11)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: hôm nay có bao nhiêu bạn đi học? có những bạn nào ăn sáng?)..

- Nhiệm vụ trực nhật của trẻ(vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào kê bàn? Bạn nào chia thìa? )…

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của cô giáo.

- Tên chức năng các bộ phận trên cơ thể.

- Góc âm nhạc: Trẻ đóng vai làm ca sĩ biểu diễu các tiết mục văn nghệ chào mừng ngày 20-11

Chuẩn bị: váy múa, micro, sắc sô…

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc:  Bài “ Ba ngọn nến lung linh ”

- KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng.

Chơi ngoài trời

- Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân.

- Bật tách chân, khép chân qua 5 ô

- Nhận ra những nơi như hồ, ao, mương nước, suối, bể chưa nước…là nơi nguy hiểm không được chơi gần

- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được

- Nghe các bài hát, bài thơ, tục ngữ, ca dao, đồng dao, câu đố hợp với độ tuổi

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

- So sánh , phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc

- Chức năng của các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể.

- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn. 

-Chức năng của các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể.

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Chờ đến lượt, hợp tác

- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình

 

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Âm nhạc:

Nội dung trọng tâm:

Hát: Cô và mẹ

Nội dung kết hợp:

Nghe: Cô giáo em là hoa ê ban.

Khám phá khoa học:

Thảo luận về đồ dùng, công việc của cô giáo.

Thơ:

Cô và cháu

Toán:

Thêm bớt trong phạm vi 5

 

 

Tạo hình:

Vẽ hoa tặng cô

( đề tài)

 

Chơi trong lớp

- Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây.

- Chuyền hạt bằng thìa, cắm tăm

- Đominô

- Bật liên tục về phía trước

- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối

- Không uống nước lã.

- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2, 3 đồ dùng, đồ chơi.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

- Họ tên, công việc của bố mẹ, những người thân trong gia đình và công việc của họ. Một số nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp hoàn cảnh khi được nhác nhở

- Trả lời và đặt câu hỏi: “ ai, cái gì? ở đâu? , khi nào? Để làm gì?’

- Làm quen một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông…)

- Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh

- Chọn sách để xem

- Sử dụng các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng / đường nét.

- Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng / đường nét.

- Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc.

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép

- Chờ đến lượt, hợp tác

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ biết chủ động xin cô đi vệ sinh

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

- Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật.

- Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường.

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, ngã chảy máu.

- Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh

- Làm quen một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông…)

- Nhận dạng một số chữ cái

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Làm quen chữ cái: b ,d ,đ

- Trò chơi dân gian: Mèo đuổi chuột”

-Chơi: Đominô

- Ôn trả lời các câu hỏi về công việc, đồ dùng  của cô giáo.

- Ôn: Lời dạy của đức Khỏng Tử

- Ôn bài thơ : Cô và cháu

- Trò chơi dân gian: “ Kéo cưa lừa xẻ ”

- Chơi: Chuyền hạt bằng thìa, cắm tăm

 

-Ôn bài: Thêm bớt trong phạm vi 5

- Sắp xếp, vệ sinh đồ dùng đồ chơi.

 

Montessori: kĩ năng mặc quần, áo có cúc, áo kéo khóa)

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng cá nhân

- Môi trường lớp gọn gàng, sạch sẽ

- Nhắc trẻ đi vệ sinh sau giờ uống sữa và trước khi về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ.

                   

                                                        KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 10 ( 4 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Chủ đề: GIA ĐÌNH

Tuần IV: Nhánh 3: Cái bát (23/11- 27/11)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?)..

- Nhiệm vụ trực nhật của trẻ(vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Tên gọi, cách sử dụng đồ dùng trong gia đình.

- Góc phân vai: Trẻ đóng vai người bán hàng

Chuẩn bị:  đồ dùng gia đình, các loại rau củ quả, trái cây, nước uống…

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc:  Bài “ Mẹ yêu không  nào ”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng.

Chơi ngoài trời

- Nhảy lò cò 3m.

- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối.

 - Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạcNói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết

- Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người

- Sự khác nhau giữa ngày và đêm.

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác: phía trước- phía sau; phía trên – phía dưới; phía phải- phía trái.

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Sử dụng các từ như : mời cô, mời bạn, cảm ơn xin lỗi trong giao tiếp.

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp hoàn cảnh khi được nhắc nhở

- Quan tâm giúp đõ bạn.

- Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu”

- Giữ gìn vệ sinh môi trường.

- Bảo vệ chăm sóc, con vật, cây cối.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Vận động cơ bản: Bật liên tục về phía trước.

Nội dung kết hợp: Ném xa bằng hai tay

Khám phá khoa học:

Thảo luận về đặc điểm, cách sử dụng của cái bát.

( inox, thủy tinh, nhựa).

Truyện:

Cả nhà đều làm việc.

Toán:

Tách gộp trong phạm vi 5.

 

Tạo hình:

Nặn cái bát

(đề tài )

 

Chơi trong lớp

- Lắp ghép hình.

- Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây.

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

-  Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương.

- So sánh sự giống và khác nhau của các hình : hình vuông; tam giác; hình tròn; chữ nhật.

- Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường.

- Chọn sách để xem.

- Nhận dạng một số chữ cái.

- Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt.

+ Hướng đọc viết từ trái sang phải từ trên xuống dưới.

     + Hướng viết của các nét chữ, đọc ngắt nghỉ sau các dấu.

- Giữ gìn và bảo vệ sách.

- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích.

- Nói lên ý tưởng tạo hình của mình.

- Đặt tên cho sản phẩm của mình.

-Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu”

- Tiết kiệm điện nước.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ biết chủ động xin cô đi vệ sinh

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

- Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật.

- Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường.

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, ngã chảy máu.

- Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh

- Làm quen một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông…)

- Nhận dạng một số chữ cái

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Montessori:

Chơi trò chơi : Domino

- Ôn Bài của buổi sáng.

- Montessori: kĩ năng mặc quần, áo có cúc, áo kéo khóa

- Ôn truyện: Cả nhà đều vui làm việc

- Trò chơi dân gian: “ Kéo cưa lừa xẻ ”

-Ôn bài: Tách gộp trong phạm vi 5.

- Sắp xếp, vệ sinh đồ dùng đồ chơi.

 - Montessori:

Chơi trò chơi : Domino

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng cá nhân

- Môi trường lớp gọn gàng, sạch sẽ

- Nhắc trẻ đi vệ sinh sau giờ uống sữa và trước khi về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ.

                   

 

TIẾNG ANH

I. New words

- Sunny: Trời nắng.

- Rainy: Trời mưa.

- Cloudy: Trời nhiều mây.

- Windy: Trời nhiều gió.

- Snowy: Trời có tuyết.

II. Model sentences.

It’s sunny (Trời nắng)

III. Song “ How’s the weather”

“How’s the, how’s the weather? “How’s the, how’s the weather?

It’s sunny. It’s sunny.

It is sunny now. It is sunny now.

“How’s the, how’s the weather? “How’s the, how’s the weather?

It’s sunny. It’s sunny.

It is sunny now. It is sunny now.

 

 

 

 

Viết bình luận