Kế hoạch giáo dục tháng 12 khối A ( 5 - 6 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:26:04 CH 0 Bình luận

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 12 (5 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

Chủ đề: Nghề nghiệp ( 30/11 – 1/1/2016)

Tuần 1: Nhánh 1: Pha chế đồ uống ( 30/11 – 4/12/2015 )

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô đúng nơi quy định

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh (nếu có)

- Cô hướng dẫn trẻ điểm danh

- Định hướng trẻ vào góc chơi yêu thích

Trò chuyện

Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh.

- Cách pha chế đồ uống ( pha nước chanh, sinh tố, trà sữa….)

- Góc trọng tâm: Góc phân vai:  Đóng vai nhân viên pha chế đồ uống

Chuẩn bị: Đồ dùng chai, cốc, máy xay, bàn ghế, màu nước, nước lọc……..

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “Lala world cup ” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

-Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao

-Tay: 2 tay đưa lên cao

-Chân : Ngồi khuỵu gối

- Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Đi thăng bằng trên ghế thể dục( CS11)

-Tự rửa tay chải răng hàng ngày ( CS16)

- Cố gắng thực hiện công việc được giao ( CS 31)

- Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết (CS55)

- Giải thích được một số nguyên nhân kết quả đơn giản trong cuộc sống hàng ngày (CS114)

- Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng

- Giải quyết các vấn đề đơn giản bằng nhiều cách khác nhau

-Quan tâm đến các con số như thích nói về số lượng và đếm, hỏi : “Bao nhiêu ?” , “Đây là mấy”…

-Gọi đúng tên các ngày trong tuần

-Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt,ánh mắt phù hợp.(CS74)

-Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi.(CS63)

- Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố mẹ: sở thích của các thành viên trong gia đình; quy mô gia đình; nhu cầu gia đình, địa chỉ gia đình

- Nhận biết các con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 7. (CS 104)

-Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.(CS64)

-Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69)

-Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.(CS62)

- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc

- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (CS99)

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất:

Nội dung trọng tâm

Vận đông cơ bản:

Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m

Nội dung kết hợp: Bật qua vật cản 15 – 20 cm

Làm quen với toán:

Tách, gộp trong phạm vi 7

Khám phá khoa học:

Trò chuyện về các loại sinh tố ( sinh tố dưa hấu, sinh tố xoài, sinh tố cà rốt )

Phát triển ngôn ngữ:

Thơ: Chiếc cầu mới ­

Phát triển thẩm mĩ:

Gấp khăn ( ý thích )

Chơi trong lớp

- Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp.

- Tự cài cởi cúc, sâu dây giày, cài quai dép, đóng mở phéc mơ tuy

- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm

+ Thực phẩm giàu chất đạm : thịt, cá, …

+ Thực phẩm vitamin và muối khoáng : rau, quả…

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống và bệnh tật ( ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)

- Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày (CS 19)

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn(CS 15)

- Tự rửa tay chải răng hàng ngày(CS 16)

- Tự cởi và mặc áo ( CS5 )

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội, dật nước cho sạch

- Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi(CS43)

-Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc ( CS32)

- Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn.(CS45)

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

- Thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh (CS113)

-Nhận biết các con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10. (CS 104)

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.(CS61)

-Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm

+ Thực phẩm giàu chất đạm : thịt, cá, …

+ Thực phẩm vitamin và muối khoáng : rau, quả…

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội, dật nước cho sạch

- Trẻ biết chủ động xin cô đi vệ sinh.

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

-Lễ giáo: Ôn đọc 12 câu nói của Thánh nhân, Vĩ nhân

- Trò chơi dân gian: Tập tầm vông

- Hướng dẫn trẻ lau bàn đúng cách.

- Ôn bài

 

- Định hướng trẻ chơi trò chơi: sáng tạo từ các chấm tròn.

Trò chơi dân gian: Kéo cưa nửa xẻ

- Chỉ đọc bài thơ: Chiếc cầu mới

-Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Biểu diễn văn nghệ

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Cô quan sát chỉnh sửa đầu tóc của trẻ gọn gàng, nhắc trẻ mặc áo ấm trước khi ra về (CS18)

- Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình trẻ ở lớp

- Trẻ chào mẹ, chào cô ra về

- Nhắc nhở trẻ đi vệ sinh trước khi ra về.

Chủ đề

Trẻ hứng thú tìm hiểu về nghề pha chế đồ uống.

 

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 12 (5 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

Chủ đề: Nghề nghiệp ( 30/11 – 1/1/2016)

Tuần 2: Nhánh 2: Nghề nông( 7/12– 11/12/2015 )

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô đúng nơi quy định

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh (nếu có)

- Cô hướng dẫn trẻ điểm danh

- Định hướng trẻ vào góc chơi yêu thích

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh.

- Công việc của bác nông dân  ( trồng rau, nuôi cá, …) và tình cảm của bé dành cho các bác nông dân ( yêu quý trân trọng bác nông dân, thích ăn những sản phẩm do bác làm ra …)

 - Góc trọng tâm: Góc xây dựng:  Đóng vai bác nông dân xây trang trại, trồng rau thả cá .

Chuẩn bị: Gạch, cua, cá, các loại rau củ quả, cuốc, xẻng…

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “Lớn lên cháu lái máy cày” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

-Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao

-Tay: 2 tay đưa lên cao

-Chân : Ngồi khuỵu gối

- Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Đi lên xuống ván kê dốc ( dài 2m, rộng 0,30 một đầu kê cao  0,30m)

- Tự cài cởi cúc, quai dây dép, đóng mở phéc mơ tuy.

- Gọi tên cây cối, con vật theo đặc điểm chung( CS92)

- Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích ( CS 41)

- Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn.(CS45)

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.(CS57)

- Đặc điểm lợi ích và tác hại của con vật, cây, hoa, quả

- Thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh (CS113)

- Nhận xét, thảo luận về đặc điểm sự giống nhau, khác nhau của các đối tượng được quan sát

-Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày ( số nhà , biển số xe, …)

-Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai.

-Nhận biết các con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 7. (CS 104)

-Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt,ánh mắt phù hợp.(CS74)

- Đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát.

-Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hằng ngày.(CS66)

-Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp.(CS67)

-Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.

-Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS68)

- Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em ( CS100)

-Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm, nói lên cảm xúc của mình ( về màu sắc, hình dáng, bố cục, …) của các tá-Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới.(CS90)

- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (CS99)

-Đặt tên mới cho đồ vật, đặt lời mới cho bài hát, câu chuyện (CS117) phẩm tạo hình

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thẩm mĩ:

Âm nhạc :

Nội dung trọng tâm: Dạy hát: Lớn lên cháu lái máy cày

Nội dung kết hợp: Nghe hát: Đưa cơm cho mẹ đi cày.

Làm quen với toán:

Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước – phía sau ; phía trên – phía dưới ; phía phải – phía trái ) so với bản thân trẻ.

Khám phá khoa học:

Thảo luận về công việc của bác nông dân ( trồng rau, tưới cây, nhặt cỏ…)

Làm quen chữ cái: b, d, đ

Phát triển thẩm mĩ:

Vẽ : Dụng cụ của nghề nông ( đề tài )

Chơi trong lớp

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút (CS14)

- Có nhóm bạn chơi thường xuyên.(CS46)

-Nói rõ ràng. (CS65)

- Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng

- Tách 7 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của nhóm ( CS105

- Ra nắng đội mũ, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh

- Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt

Gọi đúng tên các ngày trong tuần.

-Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.(CS62)

-Kể lại nội dung câu chuyện đã nghe theo trình tự nhất định.(CS71)

-Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77)

- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc ( hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc.

Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp.(CS73)

-Không nói tục, chửi bậy.(CS78)

- Kể được một số nghề phổ biến nơi trẻ sống (CS 98)

- Nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày ( số nhà, bển số xe…)

- Nhận xét thảo luận về đặc điểm sự giống nhau, khác nhau của các đối tượng được quan sát.

- Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố mẹ: sở thích của các thành viên trong gia đình; quy mô gia đình; nhu cầu gia đình, địa chỉ gia đình

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo

- Vệ sinh răng miệng sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

-Lễ giáo: Phép tắc người con Đoạn 12, 13

- Trò chơi dân gian: Trồng nụ trồng hoa

- Hướng dẫn trẻ kĩ năng thái gọt hoa quả.

-Ôn bài.

- Hướng dẫn trẻ cách bê phản an toàn, đúng cách.

- Ôn bài

- Sao chép chữ cái b, d, đ

-Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Biểu diễn văn nghệ.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Cô quan sát chỉnh sửa trang phục, đầu tóc của trẻ gọn gàng.

- Trẻ  chào mẹ, chào cô và ra về

- Nhắc nhở trẻ đi vệ sinh trước khi ra về.

- Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép (CS24)

- Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trên lớp.

Chủ đề

- Trẻ hứng thú tìm hiểu về công việc của bác nông dân.

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 12 (5 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

Chủ đề: Nghề nghiệp  ( 30/11 – 1/1/2016)

Tuần 3: Nhánh 3: Chú bộ đội hải quân ( 14/12 – 18/12/2015 )

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô đúng nơi quy định

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh (nếu có)

- Cô hướng dẫn trẻ điểm danh

- Định hướng trẻ vào góc chơi yêu thích

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Công việc chú bộ đội ( canh giữ biển đảo, trồng rau nuôi cá tăng gia sản xuất….. ) và tình cảm của bé dành cho chú bộ đội hải quân nơi biên cương hải đảo. ( yêu quý chú bộ đội  …)

- Góc trọng tâm: Góc tạo hình vẽ chú bộ đội .

- Chuẩn bị: bút sáp màu, giấy vẽ….

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “chú bộ đội ” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

-Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao

-Tay: 2 tay đưa lên cao

-Chân : Ngồi khuỵu gối

- Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

Trò chơi ‘ Rồng rắn lên mây’

- Đứng một chân và giữ thăng bằng trong 10s

- Nhảy xuống từ độ cao 40cm( CS2)

- Cách chăm sóc và bảo vệ cây.

- Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: Cháy, có bạn/ người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

- Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo, những việc vừa sức.

- Nhận xét được một số hành vi đúng sai của con người đối với môi trường.(CS56)

- Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận.

- Tiết kiệm trong sinh hoạt : tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn.

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

- Gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung (CS92)

- Cách chăm sóc và bảo vệ cây

-Ghép thành cặp những đối tượng  có mối liên quan.

-Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện.(CS72)

-Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp.(CS73)

Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo,không ngắt lời người khác.(CS75)

-Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói.(CS76)

-Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77)

- Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình(CS103)

- Nghe các loại âm nhạc khác nhau ( nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển).

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất:

Nội dung trọng tâm

Vận đông cơ bản:

Tung, đập bắt bóng tại chỗ

Nội dung kết hợp

Bò bằng bàn tay, bàn chân 4m – 5m

 

Phát triển thẩm mĩ:

Âm nhạc :

Nội dung trọng tâm

 Dạy hát: Cháu thương chú bộ đội

Nội dung kết hợp

Nghe hát: Màu áo chú bộ đội

Khám phá khoa học:

Trò chuyện về công việc chú bộ đội hải quân ( canh gác biển, luyện tập, trồng rau…)

Phát triển ngôn ngữ:

Thơ : Chú giải phóng quân

Phát triển thẩm mĩ:

Vẽ  chú bộ đội ( đề tài )

Chơi trong lớp

- Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khụyu gối

- Bẻ nắn

- Sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo

- Tập luyện kỹ năng đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

- Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp (CS17)

- Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm (CS23)

- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

- Không đùa nghịch, khồng làm đổ vãi thức ăn

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Biết và không ăn uống một số thứ có hại cho sức khỏe ( CS20)

- Có nhóm bạn chơi thường xuyên.(CS46)

- Thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè (CS 37)

- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.(CS47)

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát và so sánh dự đoán, nhận xét và thảo luận.

-Gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và đếm.

-Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của.(CS64)

-Nói rõ ràng. (CS65)

-Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc,nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS87)

-Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt.(CS91)

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiếu tấu( nhanh, chậm, phối hợp)

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày (CS 19)

- Tập luyện kỹ năng đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

- Biết : Cười đùa trong khi ăn uống hoặc ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc

- Trẻ biết chủ động xin cô đi vệ sinh.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Ôn đọc chữ cái : o, ô, ơ, a, ă, â, e, ê, u, ư, b,d, đ

-Trò chơi: Rồng rắn lên mây

- Định hướng trẻ cách chơi đôminô tên ngày bằng tiếng anh, tiếng việt

-Ôn bài.

- Ôn kĩ năng mặc, gấp quần áo

- Trò chơi: Mèo đuổi chuột

- Hướng dẫn trẻ cách làm hoa quả dầm.

-Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi

- Biểu diễn văn nghệ.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Trẻ hiểu một số từ khái quát đơn giản chỉ sự vật, hiện tượng (CS63)

- Trẻ  chào mẹ, chào cô và ra về

- Nhắc nhở trẻ đi vệ sinh trước khi ra về.

- Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trên lớp.

Chủ đề

-Trẻ hứng thú tìm hiểu về công việc của chú bộ đội hải quân.

             

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 11 (5 TUẦN)

KHỐI A ( 5 - 6 TUỔI)

      Tuần 4: Sự kiện giáng sinh ( noel ) ( 21/12 – 25/12/2015 )

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô đúng nơi quy định

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh (nếu có)

- Cô hướng dẫn trẻ điểm danh

- Định hướng trẻ vào góc chơi yêu thích

Trò chuyện

Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Tìm hiểu trò truyện về ngày noel 25 -12 ( được nhận quà, được gặp nói chuyện với ông già noel, nững món quà trang trí trong ngày noel…)

- Góc trọng tâm: góc âm nhạc hát các bài hát về noel ( ông già noel ơi, bé vui noel…)

- Đồ dùng chuẩn bị: nhạc, mic….

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “We wish you are merry christmas ” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

-Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao

-Tay: 2 tay đưa lên cao

-Chân : Ngồi khuỵu gối

- Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Tung, đập bắt bóng tại chỗ.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh.

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn( CS 15)

- Quan tâm, chia sẻ giúp đỡ bạn bè.

- Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học

- Thay đổi hành vi, và thể hiện cảm xúc phù hợp hoàn cảnh ( CS40)

- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.(CS47)

- Lắng nghe ý kiến của người khác.(CS48)

- Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, và xưng hô lễ phép với người lớn.(CS54)

-  Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng : Sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép.

- Hay đặt câu hỏi (CS112)

-Không nói tục, chửi bậy.(CS78)

-Đọc thơ, ca dao, đồng dao, hò vè.

-Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh.(CS79)

-Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt.(CS91)

- Đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thẩm mĩ:

Âm nhạc

 Nội dung trọng tâm: Dạy hát: Bé vui noel

Nội dung kết hợp: Nghe hát: Merrycrismas

Làm quen với toán:

Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau.

Khám phá khoa học:

Thảo luận về ngày lễ noel ( các món quà noel, ông già noel, cây thông noel…)

Phát triển ngôn ngữ:

Truyện: Cây rau của thỏ út

Phát triển thẩm mĩ:

Xé dán cây thông noel ( đề tài )

Chơi trong lớp

- Uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay

- Lắp ráp

- Vệ sinh răng miệng sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định

- Bỏ rác vào đúng nơi qui định, không nhổ bậy ra lớp

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh

- Biết : Cười đùa trong khi ăn uống hoặc ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc

- Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo, những việc vừa sức.

- Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được ủi, giải thích (CS41)

- Lắng nghe ý kiến của người khác.(CS48)

- Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai theo chủ đề gia đình, trường học, bệnh viện…mô phỏng vận động hoặc di chuyển dáng điệu các con vật

- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau : xem sách, tranh ảnh, băng hình, trò chuyện, thảo luận

-Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69)

-Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hằng ngày.(CS66)

-Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo,không ngắt lời người khác.(CS75

-Đọc thơ, ca dao, đồng dao, hò vè.

-Bắt trước hành vi viết và sao chép từ,chữ cái. (CS88)

- Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền và các hình vẽ (CS6)

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn(CS 15).

- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn.

- Trẻ biết chủ động xin đi vệ sinh

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Hướng dẫn trẻ trang trí lớp chào đón sự kiện noel

-Trò chơi dân gian: Ném lon

 

- Lễ giáo: Phép tắc người con Đoạn 14, 15

- Ôn bài

 

- Hướng dẫn trẻ cách sử dụng các trang phục ( tất, mũ len, găng tay…)

- Ôn bài

- Hướng dẫn trẻ cách xem đồng hồ qua trò chơi xếp đôminô

-Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Biểu diễn văn nghệ

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân (CS68)

- Trẻ  chào mẹ, chào cô và ra về

- Nhắc nhở trẻ đi vệ sinh trước khi ra về.

- Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trên lớp.

Chủ đề

- Trẻ hào hứng chào đón ngày lễ noel

 

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 11 (5 TUẦN)

KHỐI A ( 5 - 6 TUỔI)

      Tuần 5: Sự kiện sơ kết học kì I ( 28/12 – 1/1/2016 )

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô đúng nơi quy định

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh (nếu có)

- Cô hướng dẫn trẻ điểm danh

- Định hướng trẻ vào góc chơi yêu thích

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Về tên các sự kiện nổi bật các chủ đề của các tháng 9, 10, 11, 12 :khai giảng, ngày phụ nữ Việt Nam...

- Góc trọng tâm: Góc học tập: chơi các đồ chơi montesori ( giấy cuộn, đômino…)

- Đồ dùng chuẩn bị: Domino, hột hạt, giấy cuộn,….

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “Gà trống thổi kèn” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

-Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao

-Tay: 2 tay đưa lên cao

-Chân : Ngồi khuỵu gối

- Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khụyu gối

- Gập mở lần lượt từng ngón tay

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn(CS 15)

- Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt

- Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình ( CS 27)

- Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân ( CS28)

- Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân( CS 29)

- Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết (CS55)

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.(CS57)

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

- Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng

- Tách 7 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của nhóm ( CS105

-Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.(CS62)

-Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.

-Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS68)

-Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77)

-Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống.(CS82)

- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất

Nội dung trọng tâm

Vận đông cơ bản:

Bật xa tối thiểu 50 cm

Trò chơi: Chuyền bóng qua đầu qua chân.

Phát triển thẩm mĩ:

Nặn hoa tặng cô ( ý thích )

 

Làm quen chữ cái:

l, m, n

 

Khám phá khoa học:

 Thảo luận về lễ sơ kết học kì I ( chuẩn bị sân khấu, văn nghệ, trao quà tặng …)

Phát triển thẩm mĩ:

 Làm quen nhạc cụ: Đàn guitar

 

Chơi trong lớp

- Gập mở lần lượt từng ngón tay

- Biết không tự ý uống thuốc

- Biết ăn thức ăn có mùi ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc, uống rượu bia, cà phê, hút thuốc lá là không tốt cho sức khỏe

- Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm ( CS 25 )

- Đi bộ trên hè, đi sang đường phải có người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy

- Không leo trèo cây, ban công tường rào

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút (CS14)

-Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm ( CS21 )

- Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác(CS 35).

- Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác.

- Hay đặt câu hỏi (CS112)

- Giải quyết các vấn đề đơn giản bằng nhiều cách khác nhau

- Tên gọi công cụ, sản phẩm các hoạt động ý nghĩa của các nghề phổ biến, truyền thống của địa phương

-So sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả : bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất.

-Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt,ánh mắt phù hợp.(CS74)

-Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS68)

-Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói.(CS76)

-Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên.

-Biết “viết” tên của bản thân theo cách của mình.(CS89)

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Tự rửa tay chải răng hàng ngày(CS 16).

- Không đùa nghịch, khồng làm đổ vãi thức ăn.

- Trẻ  xin cô khi muốn đi vệ sinh.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Ôn: Chỉ đọc bài thơ: Chiếc cầu mới.

- Trò chơi dân gian: Gắp cua

- Hướng dẫn trẻ cách gấp chiếu

-Trò chơi dân gian: Nu na nu nống.

- Ôn: Kĩ năng buộc dây giày

- Ôn bài

- Sao chép chữ cái: l, m, n

-Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Biểu diễn văn nghệ

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Trẻ  chào mẹ, chào cô và ra về

- Nhắc nhở trẻ đi vệ sinh trước khi ra về.

- Ích lợi của việc mặc trang phục hợp với thời tiết

- Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trên lớp.

Chủ đề

Trẻ hào hứng với sự kiện sơ kết học kì I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Viết bình luận