Kế hoạch giáo dục tháng 4/2016 khối D (12 - 36 tháng)

20/ 02/ 2017 4:26:33 CH 0 Bình luận

  

   KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 4 ( 4 tuần từ: 4/4 –  29/4/2016)

KHỐI NHÀ TRẺ (12 – 36 tháng)

CHỦ ĐỀ 9 : GIAO THÔNG

TUẦN 1 : NHÁNH 2 : SỰ KIỆN TẾT HÀN THỰC ( 4/4 - 8/ 4/ 2016)

            Đón trẻ

- Cô âu yếm, dỗ trẻ, động viên trẻ không khóc, trẻ đi học đều.

- Cô quan sát thực hiện một số quy định của lớp: Biết bê, cất ghế và lấy đúng ký hiệu.

- Cho trẻ về góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ.           

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp và ở nhà với phụ huynh.

- Tiếp tục rền nếp cho trẻ: Cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.

- Trò chuyện về ngày tết 3/3: Tết bánh trôi, bánh chay (làm bằng bột nếp, nhân mật).

Thể dục sáng

- Tập theo nhạc bài hát: “ Đoàn tàu nhỏ xíu ” với động tác tay, lưng – bụng, chân.

Chơi ngoài trời

- Hô hấp tập hít vào thở ra

- Tay: Giơ cao tay, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay.

- Chân : Ngồi xuống đứng lên co duỗi từng chân.

- Lưng bụng, lườn : Cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên

- Bò trườn qua vật cản

- Chạy theo huớng thẳng

- Nói được một vài thông tin, tên tuổi của mình

- Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên.

- Nhận biết đuợc cảm xúc vui, buồn, sợ hãi.

- Nhận biết và tìm hiểu về một số loại bánh.

- Nhận biết một số đồ dùng đồ chơi.

- Nghe các câu hỏi : Ai đây, cái gì đây?, thế nào?, làm gì?.

- Hiểu nội dung truyện ngắn, trả lời đuợc các câu hỏi của cô về tên truyện, và hành động các nhân vật..

- Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ lời nói.

- Tìm đồ vật vừa mới cất giấu.

- Sờ nắn, nhìn, ngửi... đồ vật, để nhận biết đặc điểm nổi bật.

- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng – mềm, trơn( nhẵn) – xù xì.

- Nhận biết tên đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi quen thuộc.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phát triển thể chất:

- Vận động cơ bản:  Đi có mang vật trên tay

- Trò chơi: Nhảy qua suối.

 

* Nhận biết phân biệt:

 Hình tròn – Hình vuông

 

* Thơ: Giờ ăn

 

* Hoạt động với đồ vật :

 Nặn bánh trôi.

 

 

*Âm nhạc:

Dạy hát: Xoè bàn tay. Nắm ngón tay.

Nghe: Bé ăn thật  ngoan.

Chơi trong lớp

- Bò thẳng hướng có mang vật trên lưng.

- Hô hấp: Tập hít vào thở ra.

- Bò chui qua cổng.

- Bò trườn qua vật cản.

- Nói được một vài thông tin, tên tuổi của mình.

- Thực hiện đuợc yêu cầu của giáo viên

- Nhận biết đuợc cảm xúc vui, buồn, sợ hãi.

.- Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ lời nói.

- Nghe và thực hiện yêu cầu bằng lời nói.

- Nghe các câu hỏi: Ai đây, cái gì đây?, thế nào?, làm gì?

- Đi theo hiệu lệnh ,đi trong đuờng hẹp.

- Đi có mang vật trên tay.

- Chạy theo hướng thẳng

- Bật tại chỗ.

- Bật qua vạch kẻ.

- Tung bắt bóng cùng cô.

- Sờ nắn, nhìn ngửi... đồ vật, để nhận biết đặc điểm nổi bật.

- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng – mềm, trơn ( nhẵn) – xù xì.

- Tên đặc điểm nổi bật và công dụng, cách sử dụng đồ dùng đồ chơi quen thuộc.

Vệ sinh

Ăn – ngủ

- Hướng dẫn trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, xúc miệng nước muối.

- Động viên trẻ ăn hết xuất, ăn đa dạng các loại thức ăn.

- Quan tâm những trẻ khó ngủ, trẻ hay đái dầm.

- Hướng dẫn trẻ cất gối, giữ đầu tóc gọn gàng sau khi ngủ dậy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Phép tắc người con – Khổ 9

- Chơi các trò chơi dân gian: Mèo đuổi Chuột

- Cô hướng dẫn trẻ cách chơi đôminô xếp chồng hình tròn to nhỏ.

- Ôn bài : Thơ: Giờ ăn

- Cho trẻ làm bài ở vở Bé chơi với hình và màu bài số 13 : Tô quả bóng to nhỏ.

- Hát : Tập đếm

- Cô hướng dẫn trẻ lăn tròn.

 

- Liên hoan văn nghệ.

- Tuyên dương bé ngoan

 

Trả trẻ

- Hướng dẫn trẻ chào cô chào các bạn khi ra về.

- Trẻ tự lấy dép khi ra về, cất ghế khi về.

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.

Chủ đề

- Trẻ hứng thú với sự kiện 3/3

                   

   KẾ HOẠCH CHƠI HOẠT ĐỘNG GÓC NHÀ TRẺ ĐỘI TUỔI  12  – 36 THÁNG

                                                            Chủ đề 9: Giao Thông

Tuần 1 – Nhánh 2: Sự kiện tết hàn thực ( Từ 4/4-  8/4/2016)

Góc

       Mục  Tiêu

 

         Chuẩn bị

       Hoạt động

 Bé khéo tay

- Trẻ biết lăn tròn.

 

-  Bảng, đất nặn, khăn lau, rổ.

- Làm bánh trôi.

Bé vui ca hát

- Rèn cho trẻ kỹ năng nghe hát và vận động theo nhạc như dậm chân, vỗ tay, lắc lư.

- Rèn cho trẻ kỹ năng nói được

câu đơn 2-3 tiếng.

 

- Các bài hát : Mời bạn ăn, bé ăn thật ngoan.

- Trẻ hát theo băng đài : : Mời bạn ăn, bé ăn thật ngoan.

 

Cô kể bé nghe

- Rèn cho trẻ kỹ năng cầm sách đúng cách và lật mở trang sách.

 

- Tranh ảnh, sách truyện về ngày 3/3.

-  Xem tranh ảnh, nhận biết về ngày 3/3 : Bánh trôi, bánh chay.

Hoạt động với đồ vật

- Trẻ biết cầm dây xâu hạt.

- Rổ, dây xâu, hạt

- Xâu hạt.

           KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 4 ( 4 tuần từ: 4/4 – 29/4/2016)

KHỐI NHÀ TRẺ (12 – 36 tháng)

CHỦ ĐỀ 9 : Giao thông

TUẦN 2: NHÁNH 3 : Tàu hoả ( 11/4 – 15/4/2016)

Đón trẻ

- Cô âu yếm, dỗ trẻ, động viên trẻ không khóc, trẻ đi học đều.

- Cô quan sát thực hiện một số quy định của lớp: Khi vào nhà vệ sinh phải đi dép.

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ về góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ.           

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp và ở nhà với phụ huynh.

- Tiếp tục rèn nếp cho trẻ.

- Trò chuyện với bé về tàu hoả : Tảu hoả chạy trên đường ray, có nhiều toa tàu, còi tàu kêu u u u.

Thể dục sáng

- Tập theo nhạc bài hát: “ Tàu hoả” với động tác tay, chân, bụng, lưng.

Chơi ngoài trời

- Bật tại chỗ.

- Bật qua vạch kẻ.

- Tung bắt bóng cùng cô.

- Ném bóng vào đích.

- Tập sờ nắn, nhìn ngửi... đồ vật, để nhận biết đặc điểm nổi bật.

- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng – mềm, trơn( nhẵn) – xù xì.

- Tập sử dụng đồ dùng đồ chơi.

- Chân : Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân.

- Mặc quần áo , đi dép, đi vệ sinh , cởi quần áo khi bị bẩn ướt.

- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

- Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Phát âm rõ tiếng.

- Nhận biết được trạng thái cảm xúc; vui, buồn, sợ hãi và biết bộc lộ cảm xúc qua nét mặt cử chỉ.

- Thực hiện một số hành vi văn hoá và giao tiếp: Chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ dạ, vâng ạ. Chơi cạnh

bạn, không cào cấu bạn.

- Tập sử dụng đồ chơi.

- Màu đỏ, vàng, xanh

- Kích thước to- nhỏ

- Hình tròn, hình vuông

- Trả lời và đặt câu hỏi:” Cái gì đây? “ làm gì?” , ở đâu, thế nào, để làm gì, tại sao”

- Đọc đuợc bài thơ, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.

- Quan tâm đến các phuơng tiện giao thông

- Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định.

- Tên đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi quen thuộc

- Một số màu cơ bản, kích thước, hình dạng, số lượng, vị trí trong không gian.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phát triển thể chất:

- Vận động cơ bản: Chạy theo huớng thẳng.

- NDKH : Ném bóng về phía trứơc.

* Nhận tập nói:

Tàu hoả - ôtô.

 

 

* Thơ : Tiếng còi tàu.

 

 

* Hoạt động với đồ vật: Xếp đoàn tàu.

 

* Âm nhạc:

- Dạy hát: Đoàn tàu nhỏ xíu.

- Nghe: Tàu hoả.

 

Chơi trong lớp

- Ném bóng vào đích

- Bật qua vạch kẻ.

- Đóng cọc bàn gỗ.

- Tên và đặc điểm nổi bật và công dụng của phuơng tiện giao thông gần gũi.

- Kích thứơc to- nhỏ.

- Xoa tay phải chạm đầu ngón tay với nhau. Rót, nhào, khuấy, đảo, vò xé.

- Nhón nhặt đồ vật.

- Tập xâu, luồn, cởi, buộc dây.

-Chắp ghép hình.

- Chồng, xếp 6-8 khối

- Tập cầm bút tô, vẽ

- Câu đơn giản của giáo viên.

- Nhận biết đuợc cảm xúc vui, buồn, sợ hãi.

- Biểu lộ sự quen thuộc, gần gũi với các loại xe phuơng tiện giao thông, bắt chước tiếng còi kêu của một số phuơng tiện giao thông.

- Thực hiện một số hành vi văn hoá và giao tiếp: Chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ dạ, vâng ạ. Chơi cạnh

bạn, không cào cấu bạn

- Nghe hát, nghe các bài thơ đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố và truyện ngắn.

- Phát âm rõ tiếng.

- Hiểu nội dung truyện ngắn, đơn giản, trả lời đuợc câu hỏi về tên truyện, tên và các hành động các nhân vật.

 

Vệ sinh

Ăn – ngủ

 

- Hướng dẫn trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, xúc miệng nước muối.

- Động viên trẻ ăn hết xuất, ăn đa dạng các loại thức ăn.

- Quan tâm những trẻ khó ngủ, trẻ hay đái dầm.

- Hướng dẫn trẻ cất gối, giữ đầu tóc gọn gàng sau khi ngủ dậy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Phép tắc người con – Khổ 9

- Chơi trò chơi: Bóng tròn to.

 

- Hát : Đèn xanh , đèn đỏ

- Cô cho trẻ chơi với tranh về phương tiện giao thông.

- Ôn thơ : Tiếng còi tàu.

- Cho trẻ chơi trò chơi dân gian : nu na nu nống.

- Truyện : Ô tô con học bài.

- Cho trẻ chơi chuyển hạt bằng kẹp.

- Liên hoan văn nghệ .

- Tuyên dương bé ngoan.

 

Trả trẻ

- Hướng dẫn trẻ chào cô chào các bạn khi ra về.

- Trẻ tự lấy dép khi ra về, cất ghế khi về.

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.    

Chủ đề

- Trẻ hứng thú với chủ đề: Tàu hoả

                                      KẾ HOẠCH CHƠI HOẠT ĐỘNG GÓC NHÀ TRẺ ĐỘI TUỔI  12  – 36 THÁNG

Chủ đề 9 : Giao thông

TUẦN 2: NHÁNH 3 : Tàu hoả ( 11/4 – 15/4/2016)

Góc

       Mục  Tiêu

 

         Chuẩn bị

       Hoạt động

Vận động

- Tập cho trẻ biết phối hợp tay chân , giữ thăng bằng để đi trong đường hẹp.

 

- Đường hẹp.

- Trẻ tập đi trong đường hẹp.

Bé vui ca hát

 

 

 

 

 

 

- Rèn cho trẻ kỹ năng nghe hát và vận động theo nhạc như dậm chân, vỗ tay, lắc lư.

- Rèn cho trẻ kỹ năng nói được câu đơn 2-3 tiếng.

 

- Các bàì hát về Đoàn tàu nhỏ xíu , tàu hoả.

 

- Trẻ hát theo băng đài : Đoàn tàu nhỏ xíu , tàu hoả.

- Tổ chức đội hình cho trẻ theo hàng ngang.

- Số lượng 3 - 4 trẻ

 

Cô kể bé nghe

- Giúp trẻ nhận biết được hình ảnh

- Trẻ biết sử dụng những câu đơn giản.(Con yêu mẹ, con yêu cô.)

 

- Tranh ảnh về tàu hoả

VD : Tranh ảnh về tàu chở khách , tàu chở hàng.

- Cho xem tranh ảnh và trò chuyện về tàu hoả.

Hoạt động với đồ vật

- Trẻ biết xếp cạnh khối vuông , chữ nhật.

- Rổ, khối vuông , khối chữ nhật, bảng.

- Xếp tàu hoả.

      KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 4 ( 4 tuần từ: 4/4 – 29/4/2016)

KHỐI NHÀ TRẺ (12 – 36 tháng)

CHỦ ĐỀ 9 : Giao thông

TUẦN 3 : NHÁNH 4 : Ô tô ( 18/4 – 22/4/2016)

Đón trẻ

- Cô âu yếm, dỗ trẻ, động viên trẻ không khóc, trẻ đi học đều.

- Cô quan sát thực hiện một số quy định của lớp: Đi vệ sinh đúng nơi qui định.

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ về góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ.           

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp và ở nhà với phụ huynh.

- Tiếp tục rèn nếp cho trẻ.

- Trò chuyện với bé về ô tô : ô tô là phương tiện giao thông đường bộ, chở người , chở hàng.

Thể dục sáng

- Tập theo nhạc bài hát: “ Em đi qua ngã tư đường phố” với động tác tay, chân, bụng, lưng.

Chơi ngoài trời

- Bật qua vạch kẻ.

- Tung – bắt bóng cùng cô.

- Ném bóng về phía trước.

- Ném bóng vaò đích.

- Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Tên đặc diểm của các phương tiện giao thông.

- Thực hiện một số hành vi văn hoá và giao tiếp: Chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ dạ, vâng ạ. Chơi cạnh

bạn, không cào cấu bạn.

- Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua các trò chơi giả bộ ( đóng vai làm chú cảnh sát giao thông,

 

người tham gia giao thông trên đường…)

- Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng còi của mọt số phương tiện giao thông.

- Kích thước ( To – nhỏ).

- Hình tròn – hình vuông.

- Số lượng một nhiều.

- Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ cảu cô giáo.

- Nói được câu đơn , câu có 5 -7 tiếng, có các từ chỉ sự vật , hoạt động đặc điểm quen thuộc.

- Màu đỏ, vàng , xanh.

- Thực hiện một số qui dịnh đơn giản trong sinh hoạt nhóm lớp : xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi đúng nơi qui định.

- Biết hát và vận động đơn giản theo một số bài hát , bản nhạc quen thuộc.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phát triển thể chất:

- Vận động cơ bản: Đứng co một chân

- Trò chơi: Chim bay cò bay.

* Nhận biết phân biệt: Màu đỏ, vàng, xanh.

 

 

* Truyện : Xe lu và xe ca

 

 

* Hoạt động với đồ vật: Xâu bánh xe.

 

* Âm nhạc:

- Dạy hát: Em tập lái ô tô.

- Nghe: Em đi qua ngã tư đường phố.

 

 

Chơi trong lớp

- Chơi thân thiện với bạn : chơi cạch bạn , không tranh giành đồ chơi với bạn.

-  Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua các trò chơi giả bộ ( đóng vai làm chú cảnh sát giao thông,

 

người tham gia giao thông trên đường…)

- Biết hát và vận động đơn giản theo một số bài hát , bản nhạc quen thuộc.

- Nói được câu đơn , câu có 5 -7 tiếng, có các từ chỉ sự vật , hoạt động đặc điểm quen thuộc.

- Trả lới được câu hỏi : “Cái gì đây ?”, “làm gì?”, “ở đâu?”, “thế nào?”, “ để làm gì?”, “tại sao?”.

- Sử dụng lới nói với các mục đích khác nhau:

+ Chào hỏi trò chuyện.

+ Bày tỏ nhu cầu của bạn thân.

+ Hỏi về các vấn đề quan tâm: “ Con gì đây ?”, “Cái gì đây?”

- Nhón nhặt đồ vật.

- Tập xâu, luồn, cởi, buộc dây.

- Chắp ghép hình.

- Chồng , xếp 6-8 khối.

- Tập cầm bút tô vẽ.

- Lật mở trang sách.

- Làm quen với chế độ ăn cơm nát và các loại thức ăn khác nhau.

 

 

 

Vệ sinh

Ăn – ngủ

- Hướng dẫn trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, xúc miệng nước muối.

- Động viên trẻ ăn hết xuất, ăn đa dạng các loại thức ăn.

- Quan tâm những trẻ khó ngủ, trẻ hay đái dầm.

- Hướng dẫn trẻ cất gối, giữ đầu tóc gọn gàng sau khi ngủ dậy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Phép tắc người con – Khổ 10.

- Chơi trò chơi: Lộn cầu vồng.

 

- Hát : Lái ô tô

- Cô cho trẻ chơi kẹp hoa.

- Ôn thơ : Ô tô buýt.

- Cho trẻ làm bài trong vở Bé chơi với hình và màu bài số 9 – Dán ô tô.

 

- Truyện : Xe lu xe ca

- Cho trẻ chơi xúc hạt.

- Liên hoan văn nghệ .

- Tuyên dương bé ngoan.

 

Trả trẻ

- Hướng dẫn trẻ chào cô chào các bạn khi ra về.

- Trẻ tự lấy dép khi ra về, cất ghế khi về.

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.    

Chủ đề

- Trẻ hứng thú với chủ đề : Ô tô.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾ HOẠCH CHƠI HOẠT ĐỘNG GÓC NHÀ TRẺ ĐỘI TUỔI  12  – 36 THÁNG

Chủ đề 9 : Giao thông

TUẦN 3: NHÁNH 4 : Ô TÔ ( Từ 18 – 24/4/2016)

Góc

       Mục  Tiêu

 

         Chuẩn bị

       Hoạt động

Vận động

- Tập cho trẻ biết cầm vòng làm vô lăng đi và dừng đúng đèn xanh, đèn đỏ.

 

- Vòng, đèn giao thông, vạch kẻ làm đường đi.

- Trẻ tập đi trong đường vach kẻ.

Bé vui ca hát

 

 

 

 

 

 

- Rèn cho trẻ kỹ năng nghe hát và vận động theo nhạc như dậm chân, vỗ tay, lắc lư.

- Rèn cho trẻ kỹ năng nói được câu đơn 2-3 tiếng.

 

- Các bàì hát về giao thông:

Em đi qua ngã tư đường phố.

 

- Trẻ hát theo băng đài : Em đi qua ngã tư đường phố, lái ô tô.

- Tổ chức đội hình cho trẻ theo hàng ngang.

- Số lượng 3 - 4 trẻ

 

Cô kể bé nghe

- Giúp trẻ nhận biết được hình ảnh

- Trẻ biết sử dụng những câu đơn giản.(Con lái xe ô tô,ô tô màu xanh. )

 

- Tranh ảnh về các phương tiện giao thông.

VD : Tranh ảnh về ô tô, xe máy, xe đạp….

- Cho xem tranh ảnh và trò chuyện về các hình ảnh trong tranh về các phương tiện giao thông.

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 4 ( 4 tuần từ: 4 – 29/4/2016)

KHỐI NHÀ TRẺ (12 – 36 tháng)

CHỦ ĐỀ 9 : BÉ LÊN MẪU GIÁO

TUẦN 4: NHÁNH 1 : CÔNG VIỆC CỦA CÔ GIÁO ( Từ 25– 29/4/2016)

 

Đón trẻ

- Cô âu yếm, dỗ trẻ, động viên trẻ không khóc, trẻ đi học đều.

- Cô quan sát thực hiện một số quy định của lớp: cất lấy ghế đúng ký hiệu.

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ về góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ.           

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp và ở nhà với phụ huynh.

- Tiếp tục rèn nếp cho trẻ.

- Trò chuyện với bé về công việc của cô giáo (Nhưng công việc hàng ngày của cô như: dạy học, chăm sóc vệ sinh cho chúng ta….).

Thể dục sáng

- Tập theo nhạc bài hát: “ cô giáo” với động tác tay, chân, bụng, lưng.

Chơi ngoài trời

- Mặc quần áo , đi dép, đi vệ sinh , cởi quần áo khi bị bẩn ướt.

- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

- Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm , những nơi nguy hiểm không đựoc phép sờ vào hoặc đến gần.

- Biết và tránh một số hành động nguy hiểm ( leo trèo lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn..) khi được nhắc nhở.

-  Biết hát và vận động đơn giản theo một số bài hát, bản nhạc quen thuộc.

- Nghe hát , nghe nhạc với các giai điệu khác nhau: nghe âm thanh của các nhạc cụ.

 

- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, vò, xếp hình.

- Xem tranh.

- Tên một số dặc điểm bên ngoài của cô giáo.

- Đồ dùng đò chơi bên ngoài của bản thân của nhóm lớp.

- Tên và công việc của cô giáo.

- Tên cô giáo , các bạn , nhóm/ lớp.

- Sử dụng lới nói với các mục đích khác nhau:

+ Chào hỏi trò chuyện.

+ Bày tỏ nhu cầu của bạn thân.

+ Hỏi về các vấn đề quan tâm: “ Con gì đây ?”, “Cái gì đây?”

- Kể lại đoạn chuyện được nghe nhiều lần có gợi ý.

- Lắng nghe người lớn đọc sách.

- Số lượng (một- nhiêù).

- Đồ dùng, đồ chơi bên ngoài của bản thân và của nhóm lớp.

- Luyện tập một số thói quen trông sinh hoạt : ăn chín, uống chín: rửa tay trước khi ăn lau mặt lau miệng , uống nước sau khi ăn; vứt rác đúng nơi qui định.

- Xúc cơm, uống nước.

- Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phát triển thể chất:

- Vận động cơ bản: Tung - bắt bóng cùng cô.

- Trò chơi: Kẹp bóng

* Nhận biết tập nói:

Tên cô giáo – tên các bạn trong lớp.

 

 

* Thơ: Bàn tay cô giáo.

 

 

* Hoạt động với đồ vật: Xếp lớp học . (Ý thích).

 

* Âm nhạc:

- VĐTN: Chim mẹ chim con.

- Nghe: Cô giáo.

Chơi trong lớp

-Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau: nghe âm thanh của các nhạc cụ.

- Xem tranh.

- Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần có gợi ý.

- Lắng nghe người lớn đọc sách.

- Chồng xếp 6 – 8 khối.

- Tập luyện nề nếp thói quen tốt trong ăn uống.

- Luyện tập một số thói quen trông sinh hoạt : ăn chín, uống chín: rửa tay trước khi ăn lau mặt lau miệng , uống nước sau khi ăn; vứt rác đúng nơi qui định.

- Xúc cơm, uống nước.

- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

- Vị trí trong không gian( Trên – dưới, Trước – sau ) so với bản thân trẻ.

- Số lượng (một – nhiều)

- Đồ dùng, đồ chơi bên ngoài của bản thân và của nhóm/ lớp.

- Nói được câu đơn, câu có 5-7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.

- Nghe và thực hiện yêu cầu bằng lời nói.

- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, vò, xếp hình.

 

Vệ sinh

Ăn – ngủ

 

- Hướng dẫn trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, xúc miệng nước muối.

- Động viên trẻ ăn hết xuất, ăn đa dạng các loại thức ăn.

- Quan tâm những trẻ khó ngủ, trẻ hay đái dầm.

- Hướng dẫn trẻ cất gối, giữ đầu tóc gọn gàng sau khi ngủ dậy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Phép tắc người con – Khổ 11

- Chơi trò chơi: Chồng cây chuối.

 

- Hát : Mẹ của em ở trường.

- Cô cho trẻ chơi đôminô hình hoa.

- Ôn thơ : Bàn tay tay co giáo.

- Cho trẻ chơi: Trời nắng trời mưa.

- Truyện : Món quà của cô giáo.

- Cho trẻ làm vở bé chơi với hình và màu:

- Liên hoan văn nghệ .

- Tuyên dương bé ngoan.

 

Trả trẻ

- Hướng dẫn trẻ chào cô chào các bạn khi ra về.

- Trẻ tự lấy dép khi ra về, cất ghế khi về.

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.    

Chủ đề

- Trẻ hứng thú chủ đề:  Công việc của cô giáo.

                                      KẾ HOẠCH CHƠI HOẠT ĐỘNG GÓC NHÀ TRẺ ĐỘI TUỔI  12  – 36 THÁNG

TUẦN 4: NHÁNH 1 : CÔNG VIỆC CỦA CÔ GIÁO ( Từ 25– 29/4/2016)

Góc

       Mục  Tiêu

 

         Chuẩn bị

       Hoạt động

 Bé khéo tay

- Trẻ phân biệt được màu sắc khác nhau.

 

- Giấy màu đỏ, giấy màu vàng.

- Bông tăm, hồ dán. khăn lau, giấy A4.

 

- Trang trí váy.

 

- Số lượng: 3 – 4 trẻ

Bé tập chăm em

- Tập cho trẻ biết xúc ăn, cầm cốc uống nước.

- Bát, thìa, hột hạt,  cốc uống nước.

- Xúc từ bát này sang bát khác, cầm cốc uống nước.

Cô kể bé nghe

- Rèn cho trẻ kỹ năng cầm sách đúng cách và lật mở trang sách.

 

 

- Tranh ảnh, sách truyện về bạ trai, bạn gái.

 

-  Xem tranh ảnh, nhận biết gọi tên bạn trai, bạn gái.

Số lượng: 3 – 4 trẻ

Hoạt động với đồ vật.

-  Trẻ biết cầm dây ,  biết phối hợp tay, mắt.

- Hạt vòng màu vàng, đỏ, dây xâu, móc treo.

 

- Trẻ xâu vòng tay, vòng cổ.

- Số lượng: 3 – 4 trẻ

 

Viết bình luận