Kế hoạch giáo dục tháng 6/2016 khối A (5 - 6 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:26:00 CH 0 Bình luận

                                                             KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 6  ( 5 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

 CHỦ ĐỀ : BÉ VỚI MÙA HÈ (30/5 - 1/7/2016)

Tuần I - Nhánh I – Mưa mùa hè (30/ 5 – 3/6/2016)

Đón trẻ

 

  • Tự cài, cởi cúc, sâu dây giày, cài quai dép, đóng mở phéc mơ tuy.
  • Chọn sách để đọc xem nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện … trong nội dung truyện
  • Ghi lại lời nhắn (nếu có)

-    Cô hướng dẫn trẻ điểm danh

Trò chuyện

  • Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh
  • Đặc điểm của cơn mưa mùa hè :

+ Trước khi cơn mưa kéo đến: mây đen kéo đến, gió thổi lạnh, mưa to và nhanh tạnh

+ Sau khi mưa tạnh: có cầu vồng, bầu trời trong xanh, không khí mát mẻ

  • Góc trọng tâm: Góc tạo hình: vẽ cảnh trời mưa 

Đồ dùng chuẩn bị: Giấy A4, bút sáp màu 

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “Trời nắng, trời mưa” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối

      -    Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp

- Tung bóng lên cao và bắt

- Tự rửa tay chải răng hàng ngày(CS 16)

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi qui định

- Ích lợi của việc mặc trang phục hợp với thời tiết

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người

- Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những người gần gũi. (CS44)

- Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra (CS95)

- Thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh (CS113)

- Không khí, nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó đối với cuộc sống con người, con vật và cây

-Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan.

-Quan tâm đến các con số như thích nói về số lượng và đếm, hỏi : “Bao nhiêu ?” , “Đây là mấy”…

-Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.(CS62

-Nói rõ ràng. (CS65)

-Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh.(CS79)

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.(CS61)

- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (CS99)

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất:

NDTT: VĐCB: Ném xa bằng 1 tay

Trò chơi: Cướp cờ

Phát triển thẩm mĩ:

Làm quen nhạc cụ:

Sáo trúc

Khám phá khoa học:

Quan sát, thảo luận về hiện tượng mưa mùa hè

(Quang cảnh bầu trời trước và sau cơn mưa)

Phát triển ngôn ngữ

Truyện: Qua đường

 

Phát triển thẩm mĩ:

Vẽ: Quang cảnh trời mưa( Đề tài )

Chơi trong lớp

Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp.

-Đi và đập bắt bóng

- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm

+ Thực phẩm giàu chất đạm : thịt, cá, …

+ Thực phẩm vitamin và muối khoáng : rau, quả…

-Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất

-Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống và bệnh tật ( ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)

-Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày (CS 19)

-Biết ăn thức ăn có mùi ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc, uống rượu bia, cà phê, hút thuốc lá là không tốt cho sức khỏe

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút (CS14)

-Chủ động làm một số công việc đơn giản hàng ngày( CS33)

- Nhận biết các trạng thái ảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác(CS 35).

-Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.(CS57)

-Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai theo chủ đề gia đình, trường học, bệnh viện…mô phỏng vận động hoặc di chuyển dáng điệu các con vật

-Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.

-Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.(CS62)

-Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.(CS64)

-Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69)

-Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt,ánh mắt phù hợp.(CS74)

-Nghe hiểu nội dung câu đơn, câu mở rộng, câu phức.

-Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (CS99)

-Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc ( hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc

-Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em ( CS100)

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm

+ Thực phẩm giàu chất đạm : thịt, cá, …

+ Thực phẩm vitamin và muối khoáng : rau, quả…

-Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội, dật nước cho sạch

- Trẻ biết chủ động xin cô đi vệ sinh.

- Quan sát, chú ý nhiệt độ trong lớp học

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Huớng dẫn trẻ để đồ dùng đúng nơi qui định, theo kí hiệu.

- Trò chơi dân gian: Rồng rắn lên mây

- Hướng dẫn trẻ kỹ năng quét nhà

- Lễ giáo : Phép tắc nguời con (đoạn 34 )

- Hát : Hạt mưa xinh

 - Trò chơi dân gian: Lộn cầu vồng

 

- Ôn truyện: Qua đường

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Biểu diễn văn nghệ

- Tuyên duơng bé ngoan

Trả trẻ

- Cô quan sát trang phục, đầu tóc trẻ gọn gàng.

- Cô nhắc nhở trẻ đi vệ sinh trước khi ra về.

- Chào hỏi bố mẹ, cô khi ra về.

- Tự lấy ba lô, lấy dép khi về.

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.

Chủ đề

Trẻ thích thú tìm hiểu, sưu tầm về mưa mùa hè.

Tuần II - Nhánh 2 – Quả vải ( 6/6 – 10/6/2016)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười, ân cần, niềm nở với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô lên giá

- Ghi lại lời nhắn củ phụ huynh nếu có

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Các loại quả đặc trưng mùa hè mà trẻ thích

- Đặc điểm nổi bật của quả nhãn: dạng chùm, có vỏ cùi và hạt, mùi vị…

- Góc trọng tâm: Góc phân vai: Bé đóng vai người bán, mua hoa quả

Đồ dùng chuẩn bị: Các loại quả đặc trưng mùa hè: Quả nhãn, quả vải, quả mít…

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: Quả

Thực hiện thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc, bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối

     -     Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Bật xa tối thiểu 50 cm (CS1)

- Tự cài, cởi cúc, sâu dâu giày, cài quai dép, đóng mở phéc mơ tuy

- Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn.(CS45)

- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.(CS47)

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định

- Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc (CS 39)

- Nhận xét được một số hành vi đúng sai của con người đối với môi trường.(CS56)

- Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận.

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên (CS93)

- So sánh sự giống, khác nhau của con vật, cây cối

- Đặc điểm lợi ích và tác hại của con vật, cây, hoa, quả

-Gọi đúng tên các ngày trong tuần

-Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước – phía sau; phía trên – phía dưới ; phía phải – phía trái ) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn

-Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi.(CS63)

-Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hằng ngày.(CS66)

Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS68)

-Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống.(CS82)

- Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em ( CS100)

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thẩm mĩ:

Âm nhạc:

NDTT: Dạy hát: Quả

Nghe hát: Hoa kết trái

Làm quen với toán:

Toán: Ôn số lượng trong phạm vi 10 

 

Khám phá khoa học:

Thảo luận đặc điểm và công dụng của quả vải

Phát triển ngôn ngữ

Thơ: Màu của quả

Phát triển thẩm mỹ:

Nặn: Các loại quả mùa hè ( ý thích )

Chơi trong lớp

-Uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay

-Gập mở lần lượt từng ngón tay\

-Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn(CS 15)

-Tự rửa tay chải răng hàng ngày(CS 16)

-Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi qui định

-Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội, dật nước cho sạch

-Biết tìm cách để giải quyết mâu thuẫn (dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn)

-Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (CS99)

-Thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè (CS 37)

-Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được ủi, giải thích (CS41)

-Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn

- Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ. (CS 111)

- Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói.(CS76)

-Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh : “Tại sao” “có gì giống nhau” “ có gì khác nhau” “do đâu mà có”.

-Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền và các hình vẽ (CS6)

-Nghe các loại âm nhạc khác nhau ( nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển).

-Tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Sử dụng thành thạo đồ dùng ăn uống

- Vệ sinh răng miệng sau khi ăn, trước khi đi ngủ và sáng ngủ dậy

- Trẻ chủ động xin cô đi vệ sinh

- Quan sát, chú ý nhiệt độ trong lớp học

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

 -Lễ giáo: Ôn Lời dạy của Đức Khổng Tử

- Trò chơi dân gian: Mèo đuổi chuột

- Hướng dẫn trẻ cách lau nhà

- Trò chơi dân gian:

Nu na nu nống

- Ôn đếm đến 10, đếm theo khả năng

- Hướng dẫn trẻ chăm sóc góc thiên nhiên

 

- Ôn hát : Quả

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Ôn thơ : Màu của quả

- Tuyên duơng bé ngoan

Trả trẻ

- Cô quan sát trang phục, đầu tóc trẻ gọn gàng.

- Cô nhắc nhở trẻ đi vệ sinh trước khi ra về.

- Chào hỏi bố mẹ, cô khi ra về.

- Tự lấy ba lô, lấy dép khi về.

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.

Chủ đề

Trẻ cùng cô tìm hiểu và thực nghiệm quả vả

Tuần III - Nhánh 3 – Quần áo tắm biển ( 13/6 – 17/6/2016)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô lên giá

- Ghi lại lời nhắn của phụ huỳnh ( nếu có )

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Đặc điểm nổi bật của quần áo bơi: Mặc thoải mái dễ bơi lội…

- Ngoài quần áo bơi còn có những đồ dùng gì cần thiết khi đi bơi: mũ bơi, kính bơi…

- Góc trọng tâm: Góc xây dựng: Xây bãi biển

Đồ dùng chuẩn bị: đồ chơi lắp ghép, con vật: tôm cá, phao bơi…

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “ Lá thuyền ước mơ ” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối

     -    Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Bật liên tục vào vòng

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định

- Bỏ rác vào đúng nơi qui định, không nhổ bậy ra lớp

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người

- Lắng nghe ý kiến của người khác.(CS48)

- Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, và xưng hô lễ phép với người lớn.(CS54)

- Sau giờ đi học về nhà ngay, không tự ý đi chơi

- Yêu mến quan tâm đến người thân trong gia đình

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

- Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng

-Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

-So sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả : bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất.

-Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.(CS64)

Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo,không ngắt lời người khác.(CS75)

-Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện.(CS72)

-Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc,nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS87)

- Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình(CS103)

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất:

NDTT: VĐCB: Bật qua vật cản 15- 20cm

Trò chơi: Chuyền bóng

 Làm quen chữ cái:

Ôn đọc các nét chữ cơ bản.

Khám phá khoa học:

Thảo luận về trang phục đi biển ( cách sử dụng, nơi sử dụng )

Phát triển thẩm mĩ:

Âm nhạc:

NDTT: Dạy hát: Mùa hè đến

Nghe hát: Hè về mưa rơi

Phát triển thẩm mĩ:

Vẽ cảnh biển ( Đề tài )

Chơi trong lớp

-Bẻ nắn

-Sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo

-Tập luyện kỹ năng đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

-Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp (CS17)

-Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm (CS23)

- Ích lợi của việc mặc trang phục hợp với thời tiết

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người

-Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt

-Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp : cháy, có bạn / người rơi xuống nước, ngã chảy máu…

-Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân ( CS28)

-Thay đổi hành vi, và thể hiện cảm xúc phù hợp hoàn cảnh ( CS40)

-Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác.

-Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau : xem sách, tranh ảnh, băng hình, trò chuyện, thảo luận

Thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh (CS113)

-Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt,ánh mắt phù hợp.(CS74)

-Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo,không ngắt lời người khác.(CS75)

-Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.

-Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình(CS103)

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ biết rửa bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn

- Mời cô và bạn khi ăn và ăn từ tốn

- Trẻ chủ động xin cô đi vệ sinh

- Quan sát, chú ý nhiệt độ trong lớp học

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Lễ giáo: Ôn đọc 12 câu nói của Thánh nhân, Vĩ nhân

Trò chơi dân gian:

Chốn tìm

 

- Hát : Bé yêu biển lắm

- Hướng dẫn trẻ kĩ năng đi lại trong cầu thang máy

- Hướng dẫn trẻ cách lau bàn ăn

- Sao chép các nét chữ cơ bản

- Vẽ trang phục đi biển mà bé thích

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi lớp học.

- Biểu diễn văn nghệ

- Tuyên duơng bé ngoan

Trả trẻ

- Cô quan sát trang phục, đầu tóc gọn gàng.

- Nhắc nhở trẻ đi vệ sinh trước khi ra về.

- Chào hỏi lễ phép bố mẹ, cô giáo khi ra về.

- Sắp xếp đồ dùng đồ chơi gọn gàng.

- Tự lấy ba lô, dép khi về.

Chủ đề

Trẻ thích thú tìm hiểu các trang phục khi đi biển.

                                                             

Viết bình luận