Kế hoạch giáo dục tháng 7/2016 khối A (5 - 6 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:26:53 CH 0 Bình luận

 

                                               KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 7 (4TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

 CHỦ ĐỀ : Du lịch SaPa (4/7 - 29/7/2016)

Tuần 1 – Nhánh 2 -Thời tiết ở SaPa  ( 4- 8/7/ 2016)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô đúng nơi qui định

- Ghi lại lời nhắn của phụ huỳnh ( nếu có )

-Chọn sách để đọc xem nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện … trong nội dung truyện

- Cô hướng dẫn trẻ điểm danh

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Đặc điểm thời tiết ở Sapa ( Sáng trời mát, trưa nắng nóng, tối lạnh….)

- Góc trọng tâm: Góc tạo hình: Vẽ phong cảnh Sapa.

Đồ dùng chuẩn bị:  Bút, giấy A4, bàn, ghế…

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “Niềm vui của em ” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối

     -    Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Đi thăng bằng được trên ghế thể dục ( CS11 )

- Bò vòng qua 5 – 6 điểm dích dắc cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu

- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm

+ Thực phẩm giàu chất đạm : thịt, cá, …

+ Thực phẩm vitamin và muối khoáng : rau, quả…

- Bỏ rác vào đúng nơi qui định, không nhổ bậy ra lớp

- Sau giờ đi học về nhà ngay, không tự ý đi chơi

- Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi(CS43)

- Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình ( CS 27)  

- Mạnh nói ý kiến của bản thân( CS 34).

- Chủ động làm một số công việc đơn giản hàng ngày( CS33)

- Đặc điểm sở thích của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường

- Nói được tên, địa chỉ và miêu tả một số đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện

- Những đặc điểm nổi bật của trường, lớp mầm non; công việc của các cô bác trong trường

-Gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và đếm

-Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

-Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.

-Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói.(CS76)

- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc

- Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình(CS103)

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thẩm mĩ:

Nội dung trọng tâm: Dạy hát:

Inh lả ơi

Nội dung kết hợp: Nghe hát: Chiếc khăn piêu

Làm quen với toán:

Chỉ ra được khối cầu, khối trụ, khối vuông, khối chữ nhật theo yêu cầu

Khám phá khoa học:

Thảo luận về đặc điểm thời tiết trong ngày ở SaPa ( buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối)

Phát triển ngôn ngữ:

Thơ: Bình minh trong vườn

 

 

Phát triển thẩm mĩ:

Vẽ phong cảnh quê hương

( đề tài )

Chơi trong lớp

- Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp

- Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế thể dục

- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm

+ Thực phẩm giàu chất đạm : thịt, cá, …

+ Thực phẩm vitamin và muối khoáng : rau, quả…

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống và bệnh tật ( ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)

- Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày (CS 19)

- Có nhóm bạn chơi thường xuyên.(CS46)

- Trao đổi ý kiến của mình với các bạn.(CS49)

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- So sánh sự giống nhau khác nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự đa dạng

- Đặc điểm công dụng của 1 số phương tiện giao thông và phân loại theo 2 – 3 dấu hiệu

-Nhận biết các con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10. (CS 104)

-Gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và đếm

Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.(CS62)

-Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi.(CS63

-Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69)

-Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt,ánh mắt phù hợp.(CS74)

-Nghe hiểu nội dung câu đơn, câu mở rộng, câu phức.

-Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại

- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (CS99

- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc ( hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn

- Nhận biết các bữa ăn trong và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Mời cô mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

- Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng ( CS 18)

- Thường xuyên kiểm tra nhiệt độ phòng.

- Kịp thời thay quần áo khi trẻ ra mồ hôi.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Lễ giáo: Ôn đọc phép tắc người con ( đoạn 1,2 )

- Trò chơi: Kẹp bóng

 

- Sao chép tên bản thân trẻ

- Trò chơi dân gian: Mèo đuổi chuột

- Hướng dẫn trẻ chăm sóc góc thiên nhiên ( xới đất, gieo hạt )

- Ôn bài.

- Ôn: Chỉ ra được khối cầu, khối trụ, khối vuông, khối chữ nhật theo yêu cầu

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi.

- Biểu diễn văn nghệ

- Tuyên duơng bé ngoan

Trả trẻ

-Cô quan sát trang phục, đầu tóc trẻ gọn gàng

-Chào hỏi mẹ, cô khi ra về

-Tự lấy ba lô, cất dép khi ra về

-Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ

Chủ đề

Trẻ thích thú tìm hiểu về thời tiết ở Sapa.

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 7 (4TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

 CHỦ ĐỀ : Du lịch SaPa  (4/7 - 29/7/2016)

Tuần II- Nhánh 3– Con người Sapa (11 – 15/7/2016)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô lên giá

- Ghi lại lời nhắn của phụ huỳnh ( nếu có )

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Những nét đặc trưng về một số dân tộc ở Sapa ( Dân tộc Tày, dân tộc H’Mông, dân tộc Dao Đỏ)

- Góc trọng tâm: Góc âm nhạc: Trẻ hát, múa vận đông những bài hát: Inh lả ơi, niềm vui của em…

+ Chuẩn bị: Nhạc, mũ, quạt, áo choàng…

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “ Cô giáo bản em ” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối

     -    Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khụyu gối

- Tung bóng lên cao và bắt

- Không leo trèo cây, ban công tường rào

- Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép (CS24)

- Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân ( CS 30)

- Có nhóm bạn chơi thường xuyên.(CS46)

- Dễ hòa đồng với bạn bè trong nhóm chơi(CS42)

- Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn

- Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những người gần gũi. (CS44)

- Giải thích được một số nguyên nhân kết quả đơn giản trong cuộc sống hàng ngày (CS114)

- Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra (CS95)

-Nói rõ ràng. (CS65)

-Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.(CS64)

- Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động, hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất:

Nội dung trọng tâm:

Vận động cơ bản: Tung bóng lên cao và bắt bóng

Nội dung kết hợp: Bò nhanh và khéo

Làm quen với toán:

Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước – phía sau, phía trên – phía dưới, phía phải – phía trái ) so với bản thân trẻ

Khám phá khoa học:

Thảo luận về những nét đặc trưng của một số dân tộc ở Sapa ( Dân tộc Tày, dân tộc H’Mông, dân tộc Dao Đỏ)

Phát triển thẩm mĩ:

Nội dung trọng tâm:

Vận động theo nhạc

 Đi học

Nội dung kết hợp: Nghe hát:

Cô giáo bản em.

Phát triển thẩm mĩ

 Tạo hình: Vẽ trang phục các dân tộc tộc ở Sapa.( Ý thích)

 

Chơi trong lớp

- Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khụyu gối

-  Bò vòng qua 5 – 6 điểm dích dắc cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu

- Sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo

- Tập luyện kỹ năng đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

- Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp (CS17)

- Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm (CS23)

- Mạnh nói ý kiến của bản thân( CS 34).

- Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói và cử chỉ, nét mặt( CS 36)

- Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai theo chủ đề gia đình, trường học, bệnh viện…mô phỏng vận động hoặc di chuyển dáng điệu các con vật

- Nói được những đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống (CS 94|)

- Các nguồn nước trong môi trường sống

-Quan tâm đến các con số như thích nói về số lượng và đếm, hỏi : “Bao nhiêu ?” , “Đây là mấy

-So sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách

-Kể về một sự việc , hiện tượng nào đó để người khác hiểu được.(CS70)

-Kể lại nội dung câu chuyện đã nghe theo trình tự nhất định.(CS71)

-Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp.(CS73)

-Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo,không ngắt lời người khác.(CS75)

- Tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng

- Nghe các loại âm nhạc khác nhau ( nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển).

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Vệ sinh răng miệng sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn , sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn

- Tập luyện kĩ năng : đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

- Biết : Cười đùa trong khi ăn uống hoặc ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc

- Thường xuyên kiểm tra nhiệt độ phòng.

- Kịp thời thay quần áo khi trẻ ra mồ hôi.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Lễ giáo: Ôn đọc phép tắc người con ( 3, 4 )

- Trò chơi dân gian: Bịt mắt bắt dê

 

- Ôn kĩ năng bê ghế về bàn ăn.

- Trò chơi dân gian: Trèo thuyền trên cạn

- Hướng dẫn trẻ đi lại nhẹ nhàng trong lớp

- Ôn bài

. – Vận động theo nhạc  bài: Đi học xa.

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Biểu diễn văn nghệ

- Tuyên duơng bé ngoan

Trả trẻ

-Tự giác cất ghế trước khi ra về

-Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ

-Quan sát đầu tóc, trang phục của trẻ gọn gàng, lớp gọn gàng sạch sẽ.

- Trẻ tự chào cô, ông bà, bố mẹ khi ra về.

Chủ đề

Trẻ thích thú tìm hiểu về một số dân tộc ở Sapa

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 7 (4 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

 CHỦ ĐỀ : Du lịch SaPa (4/7 - 29/7/2016)

Tuần III – Nhánh 4– Những món ăn nổi tiếng ở Sapa (18 - 22/7/2016)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô lên giá

- Ghi lại lời nhắn của phụ huỳnh ( nếu có )

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Các món ăn nổi tiếng ở Sapa ( Thắng cố, xôi bảy màu, đào Sapa, đồ nướng)

- Góc trọng tâm: Góc thư viện: Sưu tầm tranh ảnh các món ăn nổi tiếng ở Sapa (Làm sách)

+Chuẩn bị: Tranh ảnh, hồ dán, quyển sách….

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “ Niềm vui của em” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối

     -    Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Chạy 18m trong khoảng 5 – 7s ( CS12 )

- Đi, chạy thay đổi hướng vận động theo hiệu lệnh

- Tự rửa tay chải răng hàng ngày(CS 16)

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi qui định

- Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp (CS 38)

- Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng : Sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép.

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.(CS57)

- Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát và so sánh dự đoán, nhận xét và thảo luân

-Tạo ra quy tắc sắp xếp

-Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo quy tắc. (CS 116)

-Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi.(CS63)

-Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hằng ngày.(CS66)

-Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu.

-Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc,nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS87)

- Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất:

Nội dung trọng tâm:

Vận động cơ bản:

Nhảy xuống từ độ cao 40 cm

Nội dung kết hợp: Ném xa bằng 1 tay

Phát triển ngôn ngữ:

Truyện: Sự tích bánh trưng, bánh giày.

Khám phá khoa học:

Trò chuyện về các món ăn nổi tiếng ở Sapa ( Thắng cố, xôi bảy màu, đào Sapa, đồ nướng)

Làm quen chữ cái:

Tô, đồ các chữ cái đã học

 

Phát triển thẩm mĩ:

Tạo hình:

 Nặn các loại quả ở Sapa ( quả đào, quả mận, quả táo mèo, quả chuối. (Đề tài )

Chơi trong lớp

- Đi nối bàn chân tiến, lùi

- Bò bàng bàn tay bàn chân 4m – 5m

- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

- Không đùa nghịch, khồng làm đổ vãi thức ăn

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường

- Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân ( CS 30)

- Chủ động làm một số công việc đơn giản hàng ngày( CS33)

- Lợi ích của nước đối với đời sống con người, vật, cây

- Một số đặc điểm tính chất của nước

- Không khí, nguồn ánh sáng và sự ccần thiết của nó đối với cuộc sống con người, con vật và cây

-Nhận biết các số từ 5 – 10 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự

-Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan

-Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói.(CS76

-Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77)

-Không nói tục, chửi bậy.(CS78)

-Biết kể chuyện theo tranh.(CS85)

-Kể lại câu chuyện quen thuộc theo cách khác.(CS120)

- Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản (CS102)

- Dán các hình vào vị trí cho trước, không bị nhăn (CS8

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Biết cười đùa trong khi ăn uống hoặc ăn các loại quả có hạt dễ hóc sặc

- Tự rửa tay, chải răng hàng ngày (CS16)

- Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp (CS17)

- Thường xuyên kiểm tra nhiệt độ phòng.

- Kịp thời thay quần áo khi trẻ ra mồ hôi.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Hướng dẫn trẻ kĩ năng tự lấy cơm và thức ăn vào bát mình

- Trò chơi dân gian: Đi guốc tập thể

- Hướng dẫn trẻ cách ăn các loại quả bỏ vỏ và hạt.

- Trò chơi dân gian : Thả đỉa ba ba

- Lễ giáo: Ôn phép tắc người con ( đoạn 5 )

- Ôn truyện: Sự tích Bánh trưng bánh giày.

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Biểu diễn văn nghệ

- Tuyên duơng bé ngoan

Trả trẻ

-Cô chỉnh lại đầu tóc, trang phục gọn gàng cho trẻ

-Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập trong ngày của trẻ

-Trẻ tự giác chào cô, chào mẹ trước khi ra về

Chủ đề

Trẻ thích tìm hiểu về những món ăn nổi tiếng ở Sapa.

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 7 (4TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

 CHỦ ĐỀ : TRƯỜNG TỂU HỌC (25/7 - 29/7/2016)

Tuần IV - Nhánh 4 – Cái trống trường (25- 29/7/2016)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô lên giá

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh ( nếu có )

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Đặc điểm, công dụng của cái trống trường: Làm bằng gỗ, mặt trống dàu làm bằng da trâu, dùi trống, tiếng trống bá hiệu giờ vào lớp, ra chơi, ra về…

- Góc trọng tâm: Góc xây dựng: Xây trường tiểu học.

Đồ dùng chuẩn bị: Khối, gạch, cột cờ, cây, hàng rào, cổng….

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “ Tiếng trống trường ” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối
  • Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Chạy chậm khoảng 100 – 120 m

- Trèo lên xuống 7 gióng thang

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn(CS 15)

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh

- Thay đổi hành vi, và thể hiện cảm xúc phù hợp hoàn cảnh ( CS40)

- Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích ( CS41)

- Nói được mình có điểm gì giống và khác bạn ( dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích, khả năng)

- So sánh sự giống, khác nhau của con vật, cây cối

-Gọi đúng tên các ngày trong tuần

-Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước – phía sau; phía trên – phía dưới ; phía phải – phía trái ) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn

-Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh.(CS79)

- Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên liệu vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích

 

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thẩm mĩ:

Âm nhạc:

Nội dung trọng tâm: Dạy hát: Tiếng trống trường

Nội dung kết hợp: Nghe hát: Mùa thu ngày khai trường

Phát triển ngôn ngữ:

Thơ: Cái trống trường em

Khám phá khoa học:

Thảo luận về đặc điểm, công dụng của cái trống trường

Làm quen với toán:

Đo dung tích một vật bằng một đơn vị đo.

 

Phát triển thẩm mĩ:

Tạo hình: Vẽ cái trống ( Đề tài )

Chơi trong lớp

- Ném trúng đích đứng bằng 1, 2 tay

-Đi và đập bắt bóng

- Vệ sinh răng miệng sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy

- Ra nắng đội mũ, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh

- Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định

- Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình ( CS 27)  

- Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân ( CS28)

- Hay đặt câu hỏi (CS112)

- Thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh (CS113)

- Giải thích được một số nguyên nhân kết quả đơn giản trong cuộc sống hàng ngày (CS114)

-Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo quy tắc .(CS 116

-Biết sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu

-Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường

-Thể hiện sự thích thú với sách.(CS80)

-Có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách.(CS81)

-Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống.(CS82)

- Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền và các hình vẽ (CS6)

- Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản (CS7)

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Lựa chọn 1 số thực phẩm khi được gọi tên nhóm

+Thực phẩm giàu chất đạm : thịt, cá,…

+Thực phẩm vitamin và muối khoáng : rau,quả,…

-Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết đi xong dội, dật nước cho sạch

- Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm ( CS 23)

- Thường xuyên kiểm tra nhiệt độ phòng.

- Kịp thời thay quần áo khi trẻ ra mồ hôi.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Ôn đọc phép tắc người con đoạn 6

- Trò chơi : Đi cà kheo

- Hướng dẫn trẻ cách tự sắp xếp đồ dùng khi học lớp 1

- Ôn bài

 

- Ôn thơ : Cái trống truờng em

- Trò chơi rồng rắn lên mây

- Hát : Mái trường mến yêu.

-Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Biểu diễn văn nghệ

- Tuyên duơng bé ngoan

Trả trẻ

-Trẻ tự giác cât đồ dùng đồ chơi trước khi về

-Tự giác lấy ba lô, dép, quần áo trước khi về

-Cô trao đổi tình hình học tập trong ngày của trẻ với phụ huynh

Chủ đề

Trẻ cùng cô tìm hiểu về cái trồng trường.

 

 

 

Viết bình luận