Kế hoạch giáo dục tháng 7/2016 khối B (4 - 5 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:26:56 CH 0 Bình luận

 

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 7( 4 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Chủ đề: Món ăn – nước uống mùa hè (20/6-> 8/7/ 2015)

Tuần I- Nhánh 3 : Nước giải khát ( 4/7- 8/7)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?..

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn

- Phân công nhiệm vụ trực nhật cho trẻ(vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?

- Góc tạo hình: Các bé vẽ phong cảnh biển mà bé thích

( cô cùng trẻ chuẩn bị giấy vẽ, sáp màu)

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: Bài “ Bé yêu biển lắm”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

Chơi ngoài trời

-Bò chui qua cổng, ống dài 1,2 x 0,6m.

-Trườn theo hướng thẳng.

- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt.

-Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết và ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết.

-Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học.

-Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1, 2 dấu hiệu.

-So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2, 3 đồ dùng, đồ chơi.

-Đặc điểm, công dụng của một số phượng tiện giao thông và phân loại theo 1, 2 dấu hiệu.

-Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nghe các bài hát, bài thơ, tục ngữ, ca dao, đồng dao, câu đố hợp với độ tuổi

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

-Chờ đến lượt, hợp tác

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Âm nhạc

Nội dung trọng tâm(vận động): Trà bí đao.

 Nội dung kết hợp (nghe): Vinamilk

 

* Khám phá khoa học:

Thảo luận về nước mía, nước dừa , nước dưa hấu (nguyên liệu, mùi vị, cách làm).

* Truyện :

Quả bí xanh.

 

*Làm quen với toán: Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo.

*Tạo hình:  Sưu tầm và cắt dán hình ảnh đồ uống.

(ý thích)

Chơi trong lớp

-Tung bóng lên cao và bắt.

-Bật liên tục về phía trước.

-Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

-Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

-Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- So sánh , phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc

-Nói rõ để người nghe có thể hiểu được

-Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Kể lại sự việc theo trình tự

-Bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

-Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

- Biết 1 số thực phẩm cùng nhóm: Thịt, cá…có nhiều chất đạm

- Rau, quả chín… có nhiều vitamin

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều các loại thức ăn khác nhau.

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn: (vận động): Trà bí đao

- Trò chơi dân gian: Trồng nụ , trồng hoa

- Ôn trả lời các câu hỏi về : nước mía, nước dừa, nước dưa hấu.

- Ôn truyện: Quả bí xanh

- Chơi trò chơi: Thả tăm.

 - Ôn: Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo

- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.

 

- Ôn kĩ cắt, dán

- Ôn : 12 câu nói của Thánh nhân, vĩ nhân.( câu 1, 2).

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng

- Môi trường lớp gọn gàng , sạch sẽ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày

- Nhắc trẻ đi vệ sinh trước khi về

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ

                   

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 7 ( 4 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Chủ đề: Bé yêu biển lắm!( 11/7- 29/7/2016)

TUẦN II: Nhánh 1: Bé đi du lịch bằng phương tiện gì? (11/ 7 – 15/7)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở, ân cần với trẻ.

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá.

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày ( vd: 7h15 đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? Có những bạn nào ăn sáng?...)

- Phân công nhiệm vụ cho trẻ: (vd: Giờ ăn: Hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa ? Có mấy bạn kê bàn? )

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn

- Trẻ kể về các phương tiện mà bé đã được đi

- Góc học tập: Nối các bộ phận còn thiếu cuả tàu hỏa, ô tô, xe máy( cô và trẻ cùng chuẩn bị những hình ảnh về phương tiện giao thông )

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: bài “ Ngã tư đường phố”

- KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, bụng, bật, chân)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

Chơi ngoài trời

- Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn.

- Chạy 15m trong khoảng 10s.

- Nói được tên 1 số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo….

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Không uống nước lã.

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu và làm theo hai ba yêu cầu

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

*Thể chất:

- Vận động cơ bản:

Bật liên tục về phía trước.

- Nội dung kết hợp:

Ném trúng đích bằng một tay.

 

* Khám phá khoa học:

 Thảo luận về phương tiện bé đi du lịch( tàu thủy, ô tô, máy bay).

*Âm nhạc:

Nội dung trọng tâm (Dạy hát):

Em đi qua ngã tư đường phố

Nội dung kết hợp (Nghe):

 Những con đường em yêu.

*Thơ :

Con rắn thép.

* Tạo hình:

Phối hợp nguyên vật liệu làm phương tiện giao thông.

(Ý thích)

Chơi trong lớp

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.

- Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn.

- Bò dích dắc qua 5 điểm.

- Biết 1 số thực phẩm cùng nhóm: Thịt, cá…có nhiều chất đạm

- Nói được tên 1 số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo….

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng.

- Đặc điểm, công dụng của một số phượng tiện giao thông và phân loại theo 1, 2 dấu hiệu

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu và làm theo hai ba yêu cầu

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nghe các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca)

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

- Tên, tuổi, giới tính

- Sở thích, khả năng của bản thân

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

- Biết 1 số thực phẩm cùng nhóm: Thịt, cá…có nhiều chất đạm, rau, quả chín… có nhiều vitamin

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng.

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn: Bật liên tục về phía trước

- Chơi trò chơi dân gian: Dung dăng dung dẻ

- Gấp thuyền, gấp máy bay

- Ôn : 12 câu nói của thánh nhân, vĩ nhân ( câu 1 – câu 2)

- Ôn bài hát:  Em đi qua ngã tư đường phố

- Ôn : 12 câu nói của thánh nhân, vĩ nhân. ( câu 1 – câu 2 ).

-Chơi trò chơi : bộ phận của kiến.

- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi

-Vận động bài: “Đi xe lửa”

-Tuyên dương bé ngoan

 

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng

- Môi trường lớp gọn gàng sạch sẽ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ

- Nhắc trẻ đi vệ sinh trước khi về

- Không theo người lạ ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 7( 4 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Chủ đề: Bé yêu biển lắm( 11/7- 29/7/2016)

Tuần III - Nhánh 2 : Phong cảnh biển( 18/7- 22/7)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?..

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn

- Phân công nhiệm vụ trực nhật cho trẻ(vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?

- Góc tạo hình: Các bé vẽ phong cảnh biển mà bé thích

( cô cùng trẻ chuẩn bị giấy vẽ, sáp màu)

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: Bài “ Bé yêu biển lắm”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

Chơi ngoài trời

-Bò chui qua cổng, ống dài 1,2 x 0,6m.

-Trườn theo hướng thẳng.

- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt.

-Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết và ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết.

-Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học.

-Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1, 2 dấu hiệu.

-So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2, 3 đồ dùng, đồ chơi.

-Đặc điểm, công dụng của một số phượng tiện giao thông và phân loại theo 1, 2 dấu hiệu.

-Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nghe các bài hát, bài thơ, tục ngữ, ca dao, đồng dao, câu đố hợp với độ tuổi

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

-Chờ đến lượt, hợp tác

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

*Âm nhạc

Nội dung trọng tâm(dạy hát):

Bé yêu biển lắm.

Nội dung kết hợp (nghe):

Em yêu biển xanh.

*Khám phá khoa học:

Thảo luận về vẻ đẹp của biển ( bãi cát trải dài, nước biển trong xanh, sóng biển).

*Truyện:

 Câu chuyện về giọt nước.

 

*Làm quen với toán:

 Đo dung tích  bằng một vật bằng một đơn vị đo.

* Taọ hình

Xé, dán cảnh biển.

(đề tài)

Chơi trong lớp

- Tung bóng lên cao và bắt.

- Bật liên tục về phía trước.

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- So sánh , phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc

- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Kể lại sự việc theo trình tự

- Bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

-Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm.

 

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

- Biết 1 số thực phẩm cùng nhóm: Thịt, cá…có nhiều chất đạm

- Rau, quả chín… có nhiều vitamin

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều các loại thức ăn khác nhau.

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn hát: Bé yêu biển lắm

- Trò chơi dân gian: rổng rắn lên mây.

- Sưu tầm đồ biển: vỏ sò,  vỏ ốc, vỏ ngao, chai, hến..

- 12 câu nói của thánh nhân, vĩ nhân. ( câu 3 – câu 4 )

- Ôn truyện: Câu chuyện về giọt nước

- Ôn : 12 câu nói của thánh nhân, vĩ nhân

( câu 3– câu 4).

 - Ôn: Đo dung tích một vật bằng một đơn vị đo.

- Chơi trò chơi: domino

- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.

 

- Ôn kĩ năng xé, dán.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng

- Môi trường lớp gọn gàng , sạch sẽ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày.

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ

                   

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 7 ( 4 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Chủ đề : Bé yêu biển lắm ( 11/7- 29/7/2016)

Tuần IV - Nhánh 3: Trang phục biển( 25/7- 29/7)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ chào bố mẹ và  cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?..

- Phân công nhiệm vụ trực nhật cho trẻ(vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn

- Kể tên các trang phục đi biển mà trẻ biết

- Góc phân vai: Bán trang phục đi biển( cô cùng trẻ chuẩn bị một số trang phục: bikini, mũ bơi, kính bơi, phao bơi, mũ thời trang)

Ví dụ: Con bán gì vậy? Trang phục đó dùng để làm gì?)

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: Bài “ Bé yêu biển lắm”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

Chơi ngoài trời

- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn

- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo

- Đặc điểm, công dụng của một số phượng tiện giao thông và phân loại theo 1, 2 dấu hiệu.

-  Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người

- Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo

- - Nói rõ để người nghe có thể hiểu được

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép đơn vị

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình

- Quan tâm giúp đõ bạn

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

*Âm nhạc:

Nội dung trọng tâm: ( vận động) : Về biển khơi

Nội dung kết hợp

( nghe): Thuyền và biển.

*Tạo hình:

Nặn phao bơi, kính bơi.( đề tài )

*Làm quen với toán:

Nhận biết và phân biết hình tròn - hình chữ nhật.

*Khám phá khoa học: Thảo luận về đặc điểm, công dụng của phao bơi, kính bơi.

*Thơ:

 Mùa hè của em.

Chơi trong lớp

- Bật tách chân, khép chân qua 5 ô

- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối.

- Gập giấy

- Không uống nước lã

- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt.

- Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…là nguy hiểm không đến gần. Biết không nên nghịch các vật sắc nhọn.

 - Một số đặc điểm, tính chất của nước

- Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường

- Sử dụng các từ như : mời cô, mời bạn, cảm ơn xin lỗi trong giao tiếp

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp hoàn cảnh khi được nhắc nhở

- Trả lời và đặt câu hỏi: “ ai, cái gì? ở đâu? , khi nào? Để làm gì?’

 - Làm quen một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông…)

- Chờ đến lượt, hợp tác

- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình

- Quan tâm giúp đõ bạn.

- Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm.

- Sử dụng các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng / đường nét

- Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình  dáng / đường nét.

- Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc

- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

-  Có một số hành vi tốt trong ăn uống

- Biết 1 số thực phẩm cùng nhóm: Thịt, cá…có nhiều chất đạm

- Rau, quả chín… có nhiều vitamin

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn. .

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn : vận động bài hát: “ Về biển khơi”

- Ôn : 12 câu nói của thánh

nhân, vĩ nhân

( câu 3 – câu 4 )

- Ôn : 12 câu nói của thánh

nhân, vĩ nhân

( câu 3 – câu 4 )

-Trò chơi dân gian: Thả đĩa ba ba

 - Trò chơi: Giải câu đố về

Các mùa trong năm.

- Sắp xếp đồ dùng đồ chơi

  - Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.

- Ôn: Nhận biết và phân biết hình tròn- hình chữ nhật

- Ôn: Thơ : Mùa hè của em

- Chơi trò chơi:Chấm tròn.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về`, lấy đồ dùng

- Môi trường lớp gọn gàng, sạch sẽ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày.

- Nhắc trẻ đi vệ sinh trước khi về

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ.

                   

 

 

 

 

 

Viết bình luận