Kế hoạch giáo dục tháng 7/2016 khối C (3 - 4 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:26:58 CH 0 Bình luận

KHỐI C – THÁNG 7 ( 4 TUẦN)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN I

Chủ đề: Bé với mùa hè (3 tuần) ( 20/6 -> 8/7/2016)

Nhánh 3: Nước ( 4/7 -> 8/7 )

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn                              

- Tình hình sức khỏe, trang phục cần thiết cho trẻ khi thời tiết giao mùa. ( giáo viên phối hợp với phụ huynh cùng nhắc trẻ.)

- Các hoạt động trong ngày, phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn.

- Góc thư viện: Xem tranh và đọc các loại sách truyện về các hiện tượng tự nhiên.

+ Cô và trẻ cùng chuẩn bị: Sách, truyện …

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ Cho tôi đi làm mưa với”

Chơi ngoài trời

- Bước lên, xuống bục cao ( cao 30cm).

- Tung bắt bóng với cô.

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

- Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: Uống nước đã đun sôi…

- Nhận biết trang phục theo thời tiết:

+  Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học.

- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng.

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật.

- Xếp xen kẽ.

- Nhận dạng và gọi tên các hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật.

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuốc sống ( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ…)

- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường.

- Bảo vệ, chăm sóc con vật.

- Nhận biết hành vi “ đúng”- “ sai”, “ tốt”- “xấu”

- Chơi hòa thuận với bạn.

- Nghe các bài hát, bản nhạc( nhạc thiếu nhi, dân ca)

- Hát tự nhiên hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* PTTC

+ Vận động cơ bản: Bật xa 20 – 25cm.

+ Trò chơi: Nhanh tay nhanh mắt

* Khám phá khoa học:

Thảo luận lợi ích của nước đối với con người và cây cối.

*Tạo hình:

Vẽ mưa ( Ý thích )

*Thơ :

Mưa và bé.

*Âm nhạc:

+ Nội dung trọng tâm ( dạy hát): Cho tôi đi làm mưa với

+ Nội dung kết hợp: ( nghe hát)

Giọt mưa và em bé

 

Chơi trong lớp

- Trườn về phía trước.

- Bật tại chỗ.

- Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn:

+ Rửa tay, lau mặt, súc miệng.

+ Thay tất, cởi quần áo…

- Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách.

- Kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, tết trung thu… qua trò chuyện, tranh ảnh.

- Xếp tương ứng 1 – 1.

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng.

- Trả lời và đặt các câu hỏi: “ Ai?, Cái gì? ở đâu, Khi nào”

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mắt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

- Cố gắng thực hiện công việc đơn giản khi được giao: chia giấy vẽ, xếp đồ chơi…

- Nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh.

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.

- Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.

- Nghe các bài hát, bản nhạc( nhạc thiếu nhi, dân ca).

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.

 

 

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Lời dạy của đức Khổng Tử ( Khổ 2 )

- Thảo luận lợi ích của nước đối với con người và cây cối.

- Trò chơi: Khuôn hình

- Trò chơi dân gian: Kéo co.

- Sắp xếp đồ dùng đồ chơi gọn gàng, đúng kí hiệu

 

- Ôn bài: Thơ:  Mưa và bé

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Kết chủ đề: Bé với mùa hè

- Trò chơi dân gian: Oẳn tù tì

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Trẻ cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.            

- Trẻ tự giác chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Chủ đề

- Hứng thú kể về các nguồn nước.

                 

 

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN II

Chủ đề: Bé yêu biển lắm (3 tuần) ( 11/7 -> 29/7/2016)

Nhánh 1: Bé đi du lịch bằng phương tiện gì ? ( 11/7 -> 15/7 )

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Các hoạt động trong ngày ( 8h giờ tập thể dục các con xếp hàng như thế nào? Có nhạc các con làm gì?..)

- Góc âm nhạc: múa hát các bài về phương tiện giao thông

- Cô và trẻ cùng chuẩn bị: áo choàng, mũ múa, xắc xô, phách, mic..

 

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ Mời lên tàu lửa”

 

Chơi ngoài trời

- Ném trúng đích bằng 1 tay.

- Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng dọc.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm:                           

+  Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu.

- Nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm ( bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…) khi được nhắc nhở.

- Biết tránh nơi nguy hiểm ( hồ ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi… ) khi được nhắc nhở.

- Nói được tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi, các hoạt động của trẻ ở trường khi được hỏi và trò chuyện.

- Nhận biết phía trên – phía dưới; phía trước – phía sau cảu bản thân.

- Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

- Nói rõ các tiếng.

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng.

- Nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh.

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

 

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

*Âm nhạc:

+ Nội dung trọng tâm: ( Vận động ) Những lá thuyền ước mơ

+ Nội dung kết hợp:

( nghe hát) Chiếc thuyền nan

*Thơ:

Ngọn đèn mắt đỏ mắt xanh.

* Khám phá khoa học:

Quan sát và thảo luận về ô tô

 

* Tạo hình:

Phối hợp nguyên vật liệu làm các phương tiện giao thông ( Ý thích)

* Làm quen với toán: Nhận biết phía phải - phía trái của bản thân.

 

Chơi trong lớp

- Đan tết.

- Xếp chồng các hình khối khác nhau.

- Xé, dán giấy.

- Nhận biết trang phục theo thời tiết:

+ Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm.

- Nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm ( bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…) khi được nhắc nhở.

- Nói được tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi, các hoạt động của trẻ ở trường khi được hỏi và trò chuyện.

- Nhận dạng và gọi tên các hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật.

- Nhận biết phía trên – phía dưới; phía trước – phía sau của bản thân.

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.

- Kể lại truyện đã được nghe có sự giúp đỡ.

- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ .

- Kể lại sự việc.

- Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên.

- Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.

-  Chờ đến lượt.

- Yêu mến bố, mẹ, anh chị, em ruột.

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang tạo thành bức tranh đơn giản.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài: Vận động -  Những lá thuyền ước mơ

- Trò chơi dân gian: Trốn tìm.

 

- Ôn bài: Thơ – Ngọn đèn mắt đỏ mắt xanh

- Sắp xếp đồ dùng đồ chơi gọn gàng, đúng kí hiệu

- Ôn bài: Trẻ chia sẻ cảm nghĩ của mình về ô tô

- Lời dạy của đức Khổng Tử ( Khổ 2 )

- Trò chơi: Tết tóc.

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi.

- Trò chơi dân gian: Nu na nu nống

 - Tuyên dương bé ngoan.

 

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Trẻ cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.

- Trê tự giác chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.          

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

               

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN III

Chủ đề: Bé yêu biển lắm (3 tuần) ( 11/7 -> 29/7/2016)

Nhánh 2: Món ăn từ biển ( 18/7-> 22/7 )

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.                     

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn

- Các hoạt động trong ngày ( 8h30 giờ học – Chúng mình phải làm gì? Khi trả lời câu hỏi thì thế nào? Khi vẽ, tô… con sẽ làm gì?...)

- Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Góc tạo hình: Cắt dán và sưu tầm những hình ảnh về món ăn từ biển

- Cô và trẻ cùng chuẩn bị: giấy a4, kéo, hồ…

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân kết hợp với nhạc bài hát “ Em đi chơi thuyền”

Chơi ngoài trời

- Bật xa 20 – 25 cm.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không cươì đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

+ Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

- Kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, tết trung thu… qua trò chuyện, tranh ảnh.

- Nhận biết tay phải – tay trái của bản thân.

- Trả lời và đặt các câu hỏi: “ Ai?, Cái gì? ở đâu, Khi nào”

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

- Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.

- Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.

- Vận động theo ý thích khi hát/ nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

- Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích.

- Tiết kiệm điện nước.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường.

 

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

*PTTC:

+ Vận động cơ bản: Bật tại chỗ.

+ Trò chơi: Hái quả

 

 

*Khám phá khoa học: Quan sát và trò chuyện những món ăn từ biển (mực, tôm, ghẹ)

* Tạo hình:

Vẽ biển ( Ý thích )

* Thơ :

Nước

* Âm nhạc:

+ Nội dung trọng tâm (Dạy hát): Mời bạn ăn

+ Nội dung kết hợp (Nghe): Bé khỏe bé ngoan

Chơi trong lớp

- Sử dụng kéo, bút.

- Tô vẽ nguệch ngoạc.

- Cài, cởi cúc.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không cươì đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

+ Không tự lấy thuốc uống.

+ Không leo trèo bàn ghế, lan can.

+ Không nghịch các vật sắc nhọn

+ Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

- Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến.                   

- Nhận biết tay phải – tay trái của bản thân.

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuốc sống ( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ…)

- Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh.

- Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh.

- Thích vẽ, viết nguệch ngoạc.

- Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối.

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp.

- Vận động theo ý thích khi hát/ nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình.

- Đặt tên cho sản phẩm của mình.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.                                 

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Trò chơi : Sắp xếp các bộ phận cây.

- Lời dạy dạy của đức Khổng Tử ( Khổ 3 )

- Ôn bài: Ôn quan sát và trò chuyện những món ăn từ biển

- Sắp xếp đồ dùng ở lớp ( lấy, cất như thế nào, đồ dùng các góc vị trí)

 

- Trò chơi: Khuôn hình

 

- Ôn bài: Thơ – Nước

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Ôn bài: Hát – Mời bạn ăn

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đồ chơi, chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.      

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

                 

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN IV

Chủ đề: Bé yêu biển lắm (3 tuần) ( 11/7 -> 29/7/2016)

Nhánh 3: An toàn khi đi biển ( 25/7-> 29/7 )

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Các hoạt động trong ngày ( 8h30 giờ học – Chúng mình phải làm gì? Khi trả lời câu hỏi thì thế nào? Khi vẽ, tô… con sẽ làm gì?...)

- Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Góc thư viện: Xem sach báo về những biện pháp an toàn khi đi biển

- Cô và trẻ cùng chuẩn bi: sách, truyện….

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân kết hợp với nhạc bài hát “ Bé yêu biển lắm ”

Chơi ngoài trời

- Chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc.

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Thực hiện được yêu cầu đơn giản.

- Nói được điều bé thích, không thích.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không leo trèo bàn ghế, lan can.

+ Không nghịch các vật sắc nhọn.

- Yêu mến bố, mẹ, anh chị, em ruột.

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.

- Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

*PTTC:

+ Vận động cơ bản: Tung bắt bóng với cô.

+ Trò chơi: Bật nhảy theo cô.

*Khám phá khoa học:

Thảo luận về các biện pháp an toàn khi đi biển  

* Truyện:

Giọt nước tí xíu

* Tạo hình:

Xé dán trang phục biển (đề tài)

 

* Làm quen với toán :

Đếm, nhận biết số lượng và nhận biết chữ số 5

Chơi trong lớp

- Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay.

- Trườn theo hướng thẳng.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày: trứng rán, cá kho, canh rau….

- Biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Nhận biết một và nhiều.

- Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

- Nói rõ các tiếng.

- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi .

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng.

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

- Hát tự nhiên hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

- Chơi hòa thuận với bạn.

- Nhận biết hành vi “ đúng”- “ sai”, “ tốt”- “xấu”

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

 

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Trò chơi dân gian: Nu na nu nống

 

- Ôn bài: Ôn trả lời về biện pháp an toàn khi đi biển

- Sắp xếp đồ dùng đồ chơi gọn gàng, đúng kí hiệu

- Ôn bài: Truyện – Giọt nước tí xíu

- Trò chơi dân gian: oản tù tì

 

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Kết chủ đề: Bé yêu biển lắm

- Chăm sóc góc thiên nhiên: Lau lá và tưới cây.

- Tuyên dương bé ngoan.

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Trẻ cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.

- Trẻ tự giác chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.       

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

                   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Viết bình luận