Kế hoạch thực hiện tháng 1/2016 khối A (5 - 6 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:26:16 CH 0 Bình luận

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 1 ( 4 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

Chủ đề: Động vật ( 4 – 22/1/2016 )

                                                         Tuần 1: Nhánh 1: Quả trứng gà ( 4 – 8/1/ 2016 )

 

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ, đón tiếp phụ huynh, dỗ trẻ mới ( nếu có ).

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô đúng nơi qui định, đúng kí hiệu.

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh ( nếu có ).

- Định hướng trẻ vào góc yêu thích.

Trò chuyện

-Tình hình của trẻ ớ lớp, ở nhà với phụ huynh

- Đặc điểm, công dụng của quả trứng gà (trứng có hình tròn, màu trắng hoặc đỏ, chứa rất nhiều vitamin bổ dưỡng cho cơ thể,…)

- Góc trọng tâm : Góc phân vai : đóng vai làm bác đầu bếp

Chuẩn bị : trứng, chảo, đũa, dầu ăn, bếp, gia vị….

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “  Đàn gà trong sân” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt.

- Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao.

- Tay: 2 tay đưa lên cao.

- Chân : Ngồi khuỵu gối.

- Bật : Bật tách khép chân.

Chơi ngoài trời

-Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp.

- Bật qua vật cản 15 – 20 cm

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn(CS 15)

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút ( CS14 )

- Thay đổi hành vi, và thể hiện cảm xúc phù hợp hoàn cảnh ( CS40)

- Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, và xưng hô lễ phép với người lớn.(CS54)

- Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận

- Tiết kiệm trong sinh hoạt : tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn.

- Đặc điểm lợi ích  và tác hại của con vật, cây, hoa, quả.

- Thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh (CS113)

- Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày(số nhà, biển số xe…)

- Xác định vị trí ( trong, ngoài, trên, dưới,trước, sau, phải ,trái ) của một đồ vật so với vật khác (CS108 )

- Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69)

- Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS68)

- Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói (CS76)

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, hò vè.

- Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm, nói lên cảm xúc của mình ( về màu sắc, hình dáng, bố cục, …) của các tác phẩm tạo hình

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 Phát triển thể chất:

Nội dung trọng tâm

Vận đông cơ bản:

Đập và bắt bóng bằng 2 tay

Nội dung kết hợp:

Trò chơi: Nhảy lò cò

Làm quen với toán:

Sắp xếp theo qui tắc 2 – 1 - 2

 

Khám phá khoa học:

Thảo luận về đặc điểm, công dụng và cách chế biến quả trứng gà

Phát triển ngôn ngữ:

Truyện: Cá chép con

Phát triển thẩm mĩ:

Sưu tầm cắt dán các loại trứng ( đề tài )

Chơi trong lớp

- Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp.

- Bò vòng qua 5 – 6 điểm dích dắc cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu

- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm

+ Thực phẩm giàu chất đạm : thịt, cá, …

+ Thực phẩm vitamin và muối khoáng : rau, quả…

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống và bệnh tật ( ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)

- Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày (CS 19)

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn(CS 15)

- Tự cởi và mặc áo ( CS5 )

- Tự rửa tay chải răng hàng ngày(CS 16)

- Mạnh nói ý kiến của bản thân( CS 34).

- Sắn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác.(CS52)

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- Gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung (CS92)

khác nhau để xem xét lá, hoa, quả và thảo luận đặc điểm của đối tượng.

- Xác định vị trí ( trong, ngoài, trên, dưới,trước, sau, phải ,trái ) của một đồ vật so với vật khác (CS108 )

-Biết cách đo độ dài và nói kết quả đo.(CS 106)

.-Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.(CS62)

-Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của

-Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69)

-Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt,ánh mắt phù hợp.(CS74)

- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (CS99)

cục…) của các tác phẩm tạo hình.

- Uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay

- Không leo trèo cây, ban công tường rào

 Nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày ( số nhà, bển số xe…)

- Giải quyết các vấn đề đơn giản bằng nhiều cách khác nhau

- Thay đổi hành vi, và thể hiện cảm xúc phù hợp hoàn cảnh ( CS40)

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất.

- Sử dụng thành thạo đồ dùng ăn uống..

- Vệ sinh răng miệng sau khi ăn, trước khi đi ngủ và sáng ngủ dậy

- Trẻ chủ động xin cô đi vệ sinh.

- Chú ý thân nhiệt của trẻ, nhiệt độ trong phòng.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

-Lễ giáo: Ôn Lời dạy của Đức Khổng Tử

- Làm vở tạo hình: Vẽ gà trống.

- Tiếp tục hướng dẫn trẻ cách lấy và cất ghế đúng nơi qui định, đúng kí hiệu.

-Trò chơi dân gian: Nu na nu nống.

- Tiếp tục hướng dẫn trẻ cách gấp chăn.

- Ôn bài

- Làm vở trò chơi làm quen với toán bài 25

-Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Làm vở thủ công: Xé dán đàn vịt.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Tự thay quần áo khi ướt, bẩn và cất gọn đúng nơi quy định

- Trẻ cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định khi ra về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ

- Nhắc trẻ chào cô, chào bố me trước khi ra về

- Nhắc trẻ đi vệ sinh trước khi ra về.

- Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép (CS24)

Chủ đề

Trẻ thích thú tìm hiểu về quả trứng gà.

 

 

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 1 ( 4 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

Chủ đề: Động vật ( 4 – 22/1/2016 )

                                                         Tuần 2: Nhánh 2: Con bướm ( 11 – 15/1/ 2016 )

                                                 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ.

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô đúng nơi qui định, đúng kí hiệu.

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh ( nếu có ).

- Cô hướng dẫn trẻ điểm danh.

- Định hướng trẻ vào góc chơi yêu thích.

Trò chuyện

-Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Vòng đời, màu sắc của bướm (4 giai đoạn : trứng, kén, sâu, bướm.), …

- Góc trọng tâm : Góc tạo hình : vẽ con bướm

 Chuẩn bị : giấy a4, bút sáp màu,..

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “ Kìa con bướm vàng” ” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

-Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao

-Tay: 2 tay đưa lên cao

-Chân : Ngồi khuỵu gối

- Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

-Đi lên, xuống trên ván kê dốc ( dài 2m, rộng 0,30 một đầu kê cao 0,30m

- Gập mở lần lượt từng ngón tay

- Tự rửa tay chải răng hàng ngày(CS 16)

- Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói và cử chỉ, nét mặt( CS 36)

- Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn.(CS45)

- Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết (CS55)

- Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi.

- Quan sát phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống

- Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượng

- Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan.

- Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.(CS62)

- Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại

- Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện.(CS72)

- Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77)

- Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh.(CS79)

- Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên liệu vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thẩm mĩ:

Âm nhạc

 Nội dung trọng tâm: Dạy hát: Kìa con bướm vàng

Nội dung kết hợp:Nghe hát: Hoa thơm bướm lượn

Làm quen với toán:

Đếm đến 8, nhận biết số lượng trong phạm vi 8, nhận biết số 8

Khám phá khoa học:

Quan sát, trò chuyện về vòng đời của con bướm

Phát triển ngôn ngữ:

Làm quen chữ cái: h, k

Phát triển thẩm mĩ:

Vẽ: Con bướm ( đề tài )

 

 

Chơi trong lớp

- Ném trúng đích đứng bằng 1, 2 tay

- Lắp ráp

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội, dật nước cho sạch

- Sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo

- Tập luyện kỹ năng đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

- Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp (CS17)

- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

- Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm (CS23)

-Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc ( CS32)

- Thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè (CS 37)

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên (CS93)

- Đặc điểm lợi ích và tác hại của con vật, cây, hoa, quả

- So sánh ịư giống khác nhau của con vật, cây cối.

-Gọi đúng tên các ngày trong tuần

-Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.(CS61)

-Nói rõ ràng. (CS65)

-Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hằng ngày.(CS66)

-Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp.(CS67)

-Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS68)

- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc ( hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc.

- Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình ( về màu sắc, hình dáng, bố cục )

- Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm ( CS 25 )

- Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác.

-Gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và đếm.

Thể hiện các ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau ( CS119 )

- Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên liệu vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích.

 

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm

+ Thực phẩm giàu chất đạm: thịt, cá, …

+ Thực phẩm giàu vitamin, muối khoáng: rau, quả

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết đi xong xả nước cho sạch

- Trẻ chủ động xin cô đi vệ sinh

- Quan sát chú ý nhiệt độ trong lớp, kéo đắp chăn cho trẻ.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

-Lễ giáo: Ôn đọc 12 câu nói của Thánh nhân, Vĩ nhân

- Hướng dẫn trẻ cách gấp chiếu.

- Làm vở trò chơi học tập: Nhận biết chữ số và số lượng trong phạm vi 8

-Trò chơi dân gian: Gắp cua

 

- Làm vở tạo hình: Vẽ con vật bé thích.

- Ôn bài

- Sao chép chữ cái h, k

-Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Ôn: Truyện: Cá chép con

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Cô quan sát trang phục, đầu tóc gọn gàng.

- Nhắc nhở trẻ đi vệ sinh trước khi ra về.

- Chào hỏi lễ phép bố mẹ, cô giáo khi ra về.

- Sắp xếp đồ dùng đồ chơi gọn gàng, đúng kí hiệu.

- Tự lấy ba lô, dép khi về.

Chủ đề

Trẻ thích thú tìm hiểu về con bướm.

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 1 ( 4 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

Chủ đề: Động vật ( 4 – 22/1/2016 )

                                                         Tuần 3: Con cá chép ( 18 – 22/1/ 2016 )

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô, áo khoác đúng nơi qui định, đúng kí hiệu.

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh ( nếu có )

- Cô hướng dẫn trẻ điểm danh

Trò chuyện

-Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Đặc điểm, môi trường sống và thức ăn của cá chép ( thân cá hình thoi, mình dây, dẹp bên….,sống dưới môi trường nước ngọt, cá ăn côn trùng, giáp xác, thực vật thủy sinh,…)

- Góc trọng tâm : Góc xây dựng : xây ao cá

Chuẩn bị : gạch, rong rêu, cá , cua,ốc, đá, sỏi,….

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “ Con cào cào ” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

-Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao

-Tay: 2 tay đưa lên cao

-Chân : Ngồi khuỵu gối

- Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

Chơi ngoài trời

-Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế thể dục

- Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, đóng mở phéc mơ tuy

- Tự cởi và mặc áo ( CS5 )

- Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi(CS43)

- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.(CS47)

- Nhận xét được một số hành vi đúng sai của con người đối với môi trường.(CS56)

- Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc (CS 39)

- Gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung( CS 92)

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây

- Giải quyết các vấn đề đơn giản bằng nhiều cách khác nhau

- Biết sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu.

- Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi.(CS63)

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.(CS61)

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp ( CS73)

- Không nói tục, chửi bậy.(CS78)

- Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt.(CS91)

- Đặt tên mới cho đồ vật, đặt lời mới cho bài hát câu chuyện ( CS117 )

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất:

Nội dung trọng tâm

Vận đông cơ bản:

Nhảy xuống từ độ cao 40cm

Nội dung kết hợp:

Trò chơi: Cướp cờ

 Phát triển thẩm mĩ:

Âm nhạc

 Nội dung trọng tâm:

Vận động theo nhạc: Bài hát của chuồn chuồn

Nội dung kết hợp: Nghe hát:

Con chuồn chuồn

Khám phá khoa học:

Thảo luận về đặc điểm, môi trường sống và thức ăn của con cá chép.

Phát triển ngôn ngữ:

Kể chuyện theo tranh: Cá chép con

Phát triển thẩm mĩ:

Nặn con cá ( ý thích )

Chơi trong lớp

- Gập mở lần lượt từng ngón tay

- Tự cài cởi cúc, sâu dây giày, cài quai dép, đóng mở phéc mơ tuy

- Không đùa nghịch, khồng làm đổ vãi thức ăn

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Biết và không ăn uống một số thứ có hại cho sức khỏe ( CS20

- Vệ sinh răng miệng sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy

- Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt

- Ra nắng đội mũ, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh.

- Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được ủi, giải thích (CS41)

- Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác(CS53)

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây

- Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai theo chủ đề gia đình, trường học, bệnh viện…mô phỏng vận động hoặc di chuyển dáng điệu các con vật

- Lợi ích của nước đối với đời sống con người, vật, cây.

-Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau.

-Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo,không ngắt lời người khác.(CS75)

-Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói.(CS76)

-Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77

-Không nói tục, chửi bậy.(CS78)

- Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền và các hình vẽ (CS6)

Đi bộ trên hè, đi sang đường phải có người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy

-Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm ( CS21 )

- Nhận xét thảo luận về đặc điểm sự giống nhau, khác nhau của các đối tượng được quan sát.

-Biết “viết” tên của bản thân theo cách của mình.(CS89)

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ kể tên 1 số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày (CS19)

- Tập luyện kỹ năng đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

- Trẻ biết chủ động xin cô đi vệ sinh.

- Quan sát chú ý nhiệt độ trong lớp, kéo đắp chăn cho trẻ.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

-Lễ giáo: Phép tắc người con Đoạn 16, 17

Trò chơi dân gian:

Ném lon

 

- Hướng dẫn trẻ cách giặt khăn

- Làm vở thủ công: Xé và dán trang trí con công.

- Trò chuyện về các loài cá mà trẻ biết

- Ôn bài

-  Ôn đọc chữ cái đã học: o ô ơ a ă â e ê u ư b d đ l m n h k

-Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Biểu diễn văn nghệ.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Cô quan sát trang phục, đầu tóc gọn gàng

- Nhắc trẻ đi vệ sinh trước khi ra về.

- Nhắc trẻ sắp xếp đồ chơi gọn gàng, đúng nơi qui định.

- Chào hỏi bố mẹ, cô khi ra về.

- Tự lấy ba lô, dép khi về.

Chủ đề

Trẻ hứng thú tìm hiểu về đặc điểm môi trường sống cuả cá chép

 

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 1 ( 4 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

Chủ đề: Thực vật ( 25/1 – 26/2/2016 )

                                                         Tuần 4: Nhánh 4: Hoa đào ( 25/1 – 29/1/ 2016 )

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô, áo khoác đúng nơi qui định.

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh ( nếu có )

- Cô hướng dẫn trẻ điểm danh

Trò chuyện

-Tình hình của trẻ ở lớp , ở nhà với phụ huynh

- Đặc điểm, màu sắc của hoa đào ( Cánh hoa mỏng, hoa đào thường có màu đỏ thắm, màu hồng, hoa nở vào dịp tết ...)

- Góc trọng tâm : Góc thư viện : kể truyện : sự tích hoa mai hoa đào ngày tết

Chuẩn bị : tranh theo nội dung truyện

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “ Ngày xuân long phụng xum vầy ” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

-Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao

-Tay: 2 tay đưa lên cao

-Chân : Ngồi khuỵu gối

- Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

-Tung bóng lên cao và bắt

- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm :

+ Thực phẩm giàu chất đạm : thịt, cá,…

+ Thực phẩm vitamin và muối khoáng : rau, quả…

-Biết hút thuốc lá có hại và không lại gần người đang hút thuốc ( CS26 )

- Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác ( CS 35)

- Lắng nghe ý kiến của người khác.(CS48)

- Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng : Sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép.

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.(CS57)

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên (CS93)

- Hay đặt câu hỏi (CS112)

- Nhận biết các con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10.(CS 104)

- Phân biệt được hôm qua, hôm nay,ngày mai qua các sự kiện hằng ngày ( CS110 )

- Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.(CS64)

- Nói rõ ràng. (CS65)

- Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo,không ngắt lời người khác.(CS75)

- Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh : “Tại sao” “có gì giống nhau” “ có gì khác nhau” “do đâu mà có”.

- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc ( hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thẩm mĩ:

Âm nhạc

 Nội dung trọng tâm: Dạy hát: Màu hoa

Nội dung kết hợp: Nghe hát: Ngày xuân long phụng xum vầy

Làm quen với toán:

Thêm bớt trong phạm vi 8

 Khám phá khoa học:

Quan sát, trò chuyện về hoa đào ( đặc điểm, ý nghĩa, thời tiết đặc trưng để hoa nở …)

Phát triển ngôn ngữ:

Thơ: Cây đào

Phát triển thẩm mĩ:

In hoa đào ( đề tài )

Chơi trong lớp

- Bẻ nắn

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định

- Bỏ rác vào đúng nơi qui định, không nhổ bậy ra lớp

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh

- Biết : Cười đùa trong khi ăn uống hoặc ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc

- Biết không tự ý uống thuốc

- Biết ăn thức ăn có mùi ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc, uống rượu bia, cà phê, hút thuốc lá là không tốt cho sức khỏe

- Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận

- Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc (CS 39)

- Hay đặt câu hỏi (CS112)

- Thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh (CS113)

- Phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét thảo luận về sự vật, hiện tượng như sử dụng các giác quan

-Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

-Biết kể chuyện theo tranh.(CS85)

-Đọc thơ, ca dao, đồng dao, hò vè.

-Miêu tả các sự việc với nhiều thông tin và hành động, tính cách, trạng thái…của nhân vật

-Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường

-Bắt trước hành vi viết và sao chép từ,chữ cái. (CS88)

- Phối hợp các nguyên vật liệu từ thiên nhiên để tạo thành 1 sản phẩm

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút (CS14)

- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau : xem sách, tranh ảnh, băng hình, trò chuyện, thảo luận

-Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt.(CS91)

-Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới.(CS90)

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

Biết rửa bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn

- Mời cô và bạn khi ăn và ăn từ tốn

- Trẻ chủ động xin cô đi vệ sinh

- Quan sát chú ý nhiệt độ trong lớp, kéo đắp chăn cho trẻ.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Sao chép chữ cái đã học: o ô ơ a ă â e ê u ư b d đ l m n h k

- Trò chơi: Tập tầm vông

- Tiếp tục hướng dẫn trẻ cách đóng mở cúc bấm.

- Làm vở trò chơi học tập: Thêm bớt trong phạm vi 8.

- Chỉ đọc bài thơ: Cây đào.

- Trò chơi dân gian: Rồng rắn lên mây.

- Tập văn nghệ: Múa quạt Việt Nam

-Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi

- Ôn thêm bớt trong phạm vi 8

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Cô quan sát trang phục, đầu tóc gọn gàng

- Nhắc trẻ đi vệ sinh trước khi ra về.

- Nhắc trẻ sắp xếp đồ chơi gọn gàng, đúng nơi qui định.

- Chào hỏi bố mẹ, cô khi ra về.

- Tự lấy ba lô, dép khi về.

Chủ đề

Trẻ thích thú tìm hiểu về hoa đào

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Viết bình luận