Kế hoạch thực hiện tháng 2/2016 khối C (3 - 4 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:26:21 CH 0 Bình luận

KHỐI C – THÁNG 2 ( 3 TUẦN)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN I

Chủ đề 6: Thực vật ( 3 tuần) ( từ 1/2 ->26/2 / 2016 )

Nhánh sự kiện tết nguyên đán ( từ 1/2 -> 5/2/2016

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Đón tiếp phụ huynh và đỗ trẻ mới đến trường, lớp ( quan tâm, gần gũi trẻ mới)

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ.   

Trò chuyện

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.                             

- Tình hình sức khỏe, trang phục cần thiết cho trẻ khi thời tiết giao mùa. ( giáo viên phối hợp với phụ huynh cùng nhắc trẻ.)

- Trẻ biết tên cô, tên bạn, sở thích.

- Các hoạt động trong ngày, phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn.

- Góc phân vai: Đóng vai cô bán hàng

- Cô và trẻ cùng chuẩn bị: bánh chưng, hoa quả, sữa, tiền…

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ Trống cơm ”

Chơi ngoài trời

- Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.

- Đập bóng với cô.

- Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn:

+ Rửa tay, lau mặt, súc miệng.

+ Thay tất, cởi quần áo…

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc.

- Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng.

- Nhận biết một và nhiều.

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng.

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuốc sống ( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ…)

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân

- Nói được điều bé thích, không thích.

- Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

- Cố gắng thực hiện công việc đơn giản khi được giao: xếp đồ chơi…

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật về màu sắc, hình dáng… của các tác phẩm tạo hình.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất:

+ VĐCB: Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.

+ TC: Thi ai ném xa.

+ Khám phá khoa học: Quan sát và thảo luận hội chợ xuân.

+ Tạo hình: Làm hoa từ các nguyên vật liệu. ( đề tài)

 

+ Thơ: Ông đồ

+ Âm nhạc:

Làm quen nhạc cụ: Đàn guita

Chơi trong lớp

- Đi trong đường hẹp.

- Bò chui qua cổng.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm:

+ Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu.

- Nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm ( bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…) khi được nhắc nhở.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không cươì đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

+ Không leo trèo bàn ghế, lan can.

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc.

- Xếp xen kẽ.

- Nhận dạng và gọi tên các hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật.

- Thực hiện được yêu cầu đơn giản VD: Cháu hãy lấy quả bóng ném vào rổ.

- Hiểu được từ khát quát gần gũi: quần áo, đồ chơi, hoa quả…

- Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

- Nói rõ các tiếng.

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân.

- Nói được điều bé thích, không thích.

- Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.

- Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang tạo thành bức tranh đơn giản.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ biết chủ động xin cô đi vệ sinh.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.               

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Trò chơi: Khuôn hình

- Lễ giáo phép tắc người con – đoạn 4

- Trò chơi dân gian: Kéo cưa

- Sắp xếp đồ dùng ở lớp ( lấy, cất như thế nào, đồ dùng các góc vị trí)

- Trò chơi: sắp xếp các bộ phận của cây.

- Lễ giáo phép tắc người con – đoạn 3

- Cho trẻ làm vở toán.

- Sắp xếp đồ dùng cá nhận: Khăn, cốc, dép, ba lô

- Ôn bài: Ông đồ

- Tuyên dương bé ngoan.

 

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Trẻ cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.

- Định hướng cho trẻ đi vệ sinh trước khi ra về.         

- Trẻ tự giác chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Chủ đề

- Hứng thú kể về sự kiện tết nguyên đán.

                 

 

KHỐI C – THÁNG 2 ( 3 TUẦN)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN III

Chủ đề 6: Thực vật ( 3 tuần) ( từ 1/2 ->26/2 / 2016 )

Nhánh 2: Hoa cúc ( từ ngày 15/2-> 19/2)

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Đón tiếp phụ huynh và đỗ trẻ mới đến trường, lớp ( quan tâm, gần gũi trẻ mới)

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ.   

Trò chuyện

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

-  Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Các hoạt động trong ngày ( 7h15 giờ đến lớp, bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? bạn nào chào bố mẹ, cô rõ ràng…)

- Trẻ biết tên cô, tên bạn, sở thích.

- Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề.

- Cô và trẻ cùng chuẩn bị: nhạc bài hát, sắc xô, mic, áo choàng….

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ Trời nắng trời mưa”

Chơi ngoài trời

- Ném trúng đích bằng 1 tay.

- Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng dọc.

- Nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn thấy vật thật hoặc tranh ảnh ( thịt, cá , trứng, sữa, rau…)

- Nhận biết trang phục theo thời tiết:

+ Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học.

- Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: Uống nước đã đun sôi…

- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng.

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi.

- So sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn. Biết gộp hai nhóm đối tượng và đếm.

- Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

- Nói rõ các tiếng.

- Trả lời và đặt các câu hỏi: “ Ai?, Cái gì? ở đâu, Khi nào”

- Nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh.

- Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước.

- Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.

- Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.

- Hát tự nhiên hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất:

+ VĐCB: Bò theo hướng dích dăc.

+ TC: Mèo đuổi chuột.

 

+ Khám phá khoa học: Quan sát và thảo luận hoa cúc.

+ Tạo hình: Nặn hoa cúc ( đề tài)

+ Truyện: Bông hoa cúc trắng.

 Âm nhạc:

+ Nội dung trọng tâm: ( Vận động ) Màu hoa

 + Nội dung kết hợp: ( Nghe hát) Mùa xuân ơi.

Chơi trong lớp

- Bật về phía trước.

- Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay.

- Xé, dán giấy.

-  Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn:

+ Rửa tay, lau mặt, súc miệng.

+ Thay tất, cởi quần áo…

- Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách.

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng.

- Nói được tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi, các hoạt động của trẻ ở trường khi được hỏi và trò chuyện.

- Xếp tương ứng 1 – 1

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng.

- Trả lời và đặt các câu hỏi: “ Ai?, Cái gì? ở đâu, Khi nào”

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

- Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước.

- Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.

- Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.

- Yêu mến bố, mẹ, anh chị, em ruột.

- Nghe các bài hát, bản nhạc( nhạc thiếu nhi, dân ca).

- Hát tự nhiên hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

- Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ biết chủ động xin cô đi vệ sinh và vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Trò chơi : Sắp xếp các bộ phận con người

- 12 câu lời dạy của Thánh nhân vĩ nhân.

- Cho trẻ làm vở tập vẽ.

- Sắp xếp đồ dùng ở lớp ( lấy, cất như thế nào, đồ dùng các góc vị trí)

 

- Trò chơi: Chuyển hạt bằng kẹp đá

- Lời day của Đức Khổng Tử: Đoạn 3.

- Ôn bài: Truyện – Bông hoa cúc trăng.

- Sắp xếp đồ dùng cá nhân: Khăn, cốc, dép, ba lô.

- Ôn bài: Vận động – Màu hoa

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Trẻ cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.

- Định hướng cho trẻ đi vệ sinh trước khi ra về.  

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Chủ đề

- Hứng thú kể về hoa cúc

                   

KHỐI C – THÁNG 2 ( 3 TUẦN)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN IV

Chủ đề 6: Thực vật ( 3 tuần) ( từ 1/2 ->26/2 / 2016 )

Nhánh 3: Rau ăn củ ( từ ngày 22/2 -> 26/2/2016)

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Các hoạt động trong ngày ( 8h giờ tập thể dục các con xếp hàng như thế nào? Có nhạc các con làm gì?..)

Góc tạo hình: Làm rau củ quả  từ các nguyên liệu khác nhau

- Cô và trẻ cùng chuẩn bị: giấy, hộp sữa , thìa sữa chua, giấy xốp màu các loại, bút vẽ….

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ Trống cơm”

Chơi ngoài trời

- Bật về phía trước.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm:

+ Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không cươì đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

+ Không leo trèo bàn ghế, lan can.

- Nói được tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi, các hoạt động của trẻ ở trường khi được hỏi và trò chuyện.

- Kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, tết trung thu… qua trò chuyện, tranh ảnh.

- Xếp xen kẽ.

- Nhận dạng và gọi tên các hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật.

- Thực hiện được yêu cầu đơn giản VD: Cháu hãy lấy quả bóng ném vào rổ.

- Hiểu được từ khát quát gần gũi: quần áo, đồ chơi, hoa quả…

- Chờ đến lượt.

- Chơi hòa thuận với bạn.

- Nhận biết hành vi “ đúng”- “ sai”, “ tốt”- “xấu”

- Nghe các bài hát, bản nhạc( nhạc thiếu nhi, dân ca)

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 + Âm nhạc:

+ Nội dung trọng tâm: ( Hát ) Cây bắp cải.

+ Nội dung kết hợp: ( Nghe) Lý cây bông

+  Khám phá khoa học: Quan sát và thảo luận củ cà rốt.

+ Tạo hình: Vẽ rau ăn củ ( đề tài)

+ Thơ: Cà rốt và củ cải.

 

 

+ Làm quen với toán:

Xếp xen kẽ

Chơi trong lớp

- Tô vẽ nguệch ngoạc.

- Cài, cởi cúc.

- Nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn thấy vật thật hoặc tranh ảnh ( thịt, cá , trứng, sữa, rau…)

- Biết tên một số món ăn hằng ngày: trứng rán, cá kho, canh rau….

- Biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.

- Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: Uống nước đã đun sôi…

- Kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, tết trung thu… qua trò chuyện, tranh ảnh.

- Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng.

- Nhận biết tay phải – tay trái của bản thân.

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.

- Kể lại sự việc.

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuốc sống ( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ…)

- Chơi hòa thuận với bạn.

- Nhận biết hành vi “ đúng”- “ sai”, “ tốt”- “xấu”

- Tiết kiệm điện nước.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường.

- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi.

- Chú ý nghe, tỏ ra thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc.

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ biết chủ động xin cô đi vệ sinh và vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Trò chơi: Đô mi nô

- 12 câu lời dạy của Thánh nhân vĩ nhân.

- Cho trẻ làm vở thủ công.

- Sắp xếp đồ dùng ở lớp ( lấy, cất như thế nào, đồ dùng các góc vị trí)

- Lời day của Đức Khổng Tử: Đoạn 4

- Trò chơi dân gian: Rồng rắn lên mây

 

- Trò chơi: Sắp xếp chấm tròn.

- Sắp xếp đồ dùng cá nhận: Khăn, cốc, dép, ba lô.

 

- Ôn bài: Thơ - Cà rốt và củ cải.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Trẻ cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.

- Định hướng cho trẻ đi vệ sinh trước khi về.

- Trẻ tự giác chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.          

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Chủ đề

- Hứng thú kể về rau ăn củ.

               

 

 

 

 

Viết bình luận