Kế hoạch thực hiện tháng 2 khối A ( 5 - 6 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:24:47 CH 0 Bình luận

 

  KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 2 ( 3 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

CHỦ ĐỀ 7: GIAO THÔNG ( 2/2– 20/3/2015)

Tuần 1 - Nhánh 1 – Xe máy (2/2 – 6/ 2/2015)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô áo khoác lên giá

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh nếu có                                

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Phương tiện mà trẻ hay đi đến lớp ( xe máy )

 Đặc điểm, công dụng của xe máy(màu sắc, bánh xe, yên xe, tay phanh, …)

- Góc âm nhạc : trẻ múa hát các bài hát trong chủ đề

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: Em đi qua ngã tư đường phố

Thực hiện thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc, bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối
  • Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Biết 1 số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe

- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm

+ Thực phẩm giàu chất đạm : thịt, cá, …

+ Thực phẩm vitamin và muối khoáng: rau, quả…

-Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn(CS 15)

- Tự rửa tay chải răng hàng ngày(CS 16)

- Ra nắng đội mũ, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh.

- Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép (CS24)

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút (CS14)

- Mạnh nói ý kiến của bản thân( CS 34).

- Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn.(CS45)

- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.(CS47)

- Lắng nghe ý kiến của người khác.(CS48)

- Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, và xưng hô lễ phép với người lớn.(CS54)

- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.(CS47)

- Lắng nghe ý kiến của người khác.(CS48)

- Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, và xưng hô lễ phép với người lớn.(CS54)

- Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết (CS55)

- Nhận xét được một số hành vi đúng sai của con người đối với môi trường.(CS56)

- Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn

- Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận.

- Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng : Sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Âm nhạc: Dạy Em đi qua ngã tư đường phố

Nghe : Anh phi công ơi

Làm quen với toán:

Tách gộp trong phạm vi 8

Khám phá khoa học: Thảo luận về đặc điểm công dụng của xe máy

Thơ : Bé và mẹ

Làm quen chữ cái: g, y

Chơi trong lớp

- Gập mở lần lượt từng ngón tay

- Xếp chồng 12 – 15 khối theo mẫu

- Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp (CS17)

- Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm (CS23)

- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

- Không đùa nghịch, khồng làm đổ vãi thức ăn

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường

- Vệ sinh răng miệng sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy

- Ra nắng đội mũ, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh.

Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định

- Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp (CS 38

- Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được ủi, giải thích (CS41)

- Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác

- Hay đặt câu hỏi (CS112)

- Thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh (CS113)

- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau : xem sách, tranh ảnh, băng hình, trò chuyện, thảo luận

- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau : xem sách, tranh ảnh, băng hình, trò chuyện, thảo luận

Tạo ra quy tắc sắp xếp.

Gọi tên và chỉ ra điểm giống , khác nhau giữa 2 khối cầu và khối trụ, khối vuông và khối chữ nhật

-Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.(CS62)

Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi.(CS63)

Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.(CS64)

-Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69)

Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt,ánh mắt phù hợp.(CS74)

-Nghe hiểu nội dung câu đơn, câu mở rộng, câu phức.

-Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.(CS61)

-Nói rõ ràng. (CS65)

Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp.(CS67)

- Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản (CS7)

- Phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Không đùa nghịch, khồng làm đổ vãi thức ăn

-Biết : cười đùa trong khi ăn uống hoặc ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc

- Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày ( CS19)

- Đi vệ sinh đúng nơi quy đinh, biết đi xong dội, dật nước cho sạch

- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Ôn bài

- Huớng dẫn trẻ sao chép tên của bản thân

- Ôn bài

- Truyện : Thỏ con đi học

- Lễ giáo : Phép tắc nguời con : đoạn ( 25 – 26)

- Ôn bài

- Ôn bài

- Trò chơi dân gian : Mèo đuổi chuột

- Ôn bài

- Tuyên duơng bé ngoan

Trả trẻ

  • Cô quan sát trang phục, đầu tóc trẻ gọn gàng
  • Chào hỏi mẹ cô khi ra về
  • Hướng dẫn trẻ tự cài cởi cúc xâu dây giày, cài quai dép, đóng phéc mơ tuya
  • Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ

Chủ đề

Trẻ hứng thú tìm hiểu về xe máy

                   

 

  KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 2 ( 3 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

Tuần II - Sự kiện: Tết nguyên đán (9/ – 13/2/15)

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô áo khoác lên giá

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh nếu có

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Sự kiện tết nguyên đán :Con sẽ làm những việc gì để chuẩn bị đón tết ( dọn nhà, gói bánh trưng, đi mua sắm cùng bố mẹ….)

- Góc phân vai: Bé đóng vai người nội trợ đi sắm tết

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “ Ngày tết quê em” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối
  • Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc (CS 39)

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.(CS57)

- Tiết kiệm trong sinh hoạt : tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn.

- Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc (CS 39)

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.(CS57)

- Tiết kiệm trong sinh hoạt : tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn.

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

- Đặc điểm lợi ích và tác hại của con vật, cây, hoa, quả

- Quan sát phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây

- Hay đặt câu hỏi (CS112)

- Thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh (CS113)

- Giải quyết các vấn đề đơn giản bằng nhiều cách khác nhau

- Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng

- So sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả : bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất.

-Nhận biết các con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10. (CS 104)

-Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo quy tắc. (CS 116)

-Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.(CS62)

- Nói rõ ràng. (CS65)

-Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69)

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất:

-Ném trúng đích đứng ( xa 2m x cao 1.5m )

TC:Bật liên tục vào vòng

Làm quen với toán: Tạo ra qui tắc sắp xếp.

Khám phá khoa học: Thảo luận về cách chăm sóc, trang trí cây hoa đào ( hoa mai) ngày tết.

Phát triển thẩm mỹ: Vẽ : vẽ cành đào ngày tết ( Đề tài)

Phát triển ngôn ngữ: Truyện Sự tích bánh trưng bánh dày

Chơi trong lớp

- Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp.

- Chuyền bắt bóng qua đầu qua chân

- Uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay

- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm

+ Thực phẩm giàu chất đạm : thịt, cá, …

+ Thực phẩm vitamin và muối khoáng : rau, quả…

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống và bệnh tật ( ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)

- Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày (CS 19)

Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày (CS 19)

- Tự rửa tay chải răng hàng ngày(CS 16)

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi qui định

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội, dật nước cho sạch

- Sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo

- Tập luyện kỹ năng đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

- Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác(CS 35

- Cố gắng thực hiện công việc được giao (CS31)

Thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè (CS 37)

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai theo chủ đề gia đình, trường

-Tách một nhóm thành hai nhóm nhỏ bằng các cách khác nhau.

- Nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày ( số nhà, bển số xe…)

Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.(CS62

-Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.(CS64)

-Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69)

Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt,ánh mắt phù hợp.(CS74)

-Nghe hiểu nội dung câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.(CS61)

- Nói rõ ràng. (CS65)

- Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp.(CS67)

- Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản (CS102)

- Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền và các hình vẽ (CS6)

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm :

+ Thực phẩm giàu chất đạm : thịt, cá,…

+Thực phẩm vitamin và muối khoáng : rau, quả,…

-Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn (CS15)

- Sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo

- Uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Ôn bài

- Huớng dẫn trẻ lau kệ, tủ đồ chơi

 

Ôn bài

- Hướng dẫn trẻ sao chep từ: Hoa đào, Hoa mai

- Lễ giáo : giải nghĩa phép tắc nguời con : đoạn (25 – 26)

- Ôn bài

- Ôn bài

- Trò chơi dân gian : Nu na nu nống

- Ôn bài

- Tuyên duơng bé ngoan

Trả trẻ

  • Cô quan sát trang phục, đầu tóc trẻ gọn gàng
  • Chào hỏi mẹ, cô khi ra về
  • Hướng dẫn trẻ trèo ban công, tường rào sẽ bị ngã
  • Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ

     Sự kiện

Trẻ hào hứng chào đón tết nguyên đán

 

 

  KẾ HOẠCH  THỰC HIỆN THÁNG 2 ( 3 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

Tuần III - Ổn định nề nếp sau nghỉ tết: (23 – 27 / 2 / 2015 )

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô áo khoác lên giá

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh nếu có

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Những nội qui của lớp: Đi học đầy đủ, đúng giờ, ….

- Góc tạo hình: Bé trang trí tờ nội qui lớp học

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: Đi học

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối
  • Bật : Bật tách khép chân

 

Chơi ngoài trời

- Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.(CS61)

-Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.(CS64)

-Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.(CS62)

-Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.(CS64)

-Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69)

-Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.

-Nói rõ ràng. (CS65)

-Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS68)

-Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp.(CS73)

-Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo,không ngắt lời người khác.(CS75)

-Đọc thơ, ca dao, đồng dao, hò vè.

Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77)

-Không nói tục, chửi bậy.(CS78)

-Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói.(CS76)

-Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt.(CS91)

-Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh.(CS79)

- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc

- Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm, nói lên cảm xúc của mình ( về màu sắc, hình dáng, bố cục, …) của các tác phẩm tạo hình

- Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình(CS103)

- Đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất:

Ném trúng đích đứng ( xa 2m x cao 1.5m )

TC:Bật liên tục vào vòng

Phát triển ngôn ngữ: Truyện Sự tích bánh trưng bánh dày

Khám phá khoa học: Thảo luận về ngày tết nguyên đán

Làm quen chữ cái: g, y

Phát triển thẩm mỹ: Vẽ cành đào ngày tết ( Đề tài)

Chơi trong lớp

- Tự cài cởi cúc, sâu dây giày, cài quai dép, đóng mở phéc mơ tuy

- Bẻ nắn

- Lắp ráp

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh

- Biết : Cười đùa trong khi ăn uống hoặc ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc

- Biết không tự ý uống thuốc

- Biết ăn thức ăn có mùi ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc, uống rượu bia, cà phê, hút thuốc lá là không tốt cho sức khỏe

- Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp : cháy, có bạn / người rơi xuống nước, ngã chảy máu

- Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép (CS24)

- Đi bộ trên hè, đi sang đường phải có người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy

- Không leo trèo cây, ban công tường rào

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút (CS14)

- Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.(CS57)

- Giải quyết các vấn đề đơn giản bằng nhiều cách khác nhau

- Nhận xét thảo luận về đặc điểm sự giống nhau, khác nhau của các đối tượng được quan sát.

- Gọi tên và chỉ ra điểm giống , khác nhau giữa 2 khối cầu và khối trụ, khối vuông và khối chữ nhật.

-Tạo ra quy tắc sắp xếp

-Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS68)

-Kể về một sự việc , hiện tượng nào đó để người khác hiểu được.(CS70

-Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp.(CS73

-Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo,không ngắt lời người khác.(CS75)

-Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói.(CS76

-Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77)

-Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77)

-Đọc thơ, ca dao, đồng dao, hò vè.

-Đóng kịch

- “Đọc” theo truyện tranh đã biết.(CS84)

-Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói.(CS86)

-Bắt trước hành vi viết và sao chép từ,chữ cái. (CS88)

-Biết “viết” tên của bản thân theo cách của mình.(CS89)

-Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới.(CS90)

-Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt.(CS91)

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục.

- Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.

- Phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối

- Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản (CS7)

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Vệ sinh răng miệng sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của việc ăn uống đủ lượng và đủ chất

-Tự rửa tay , chải răng hằng ngày (CS16)

- Tập luyện kĩ năng : đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Ôn nội qui lớp học : Đi học đầy đủ, đi học đúng giờ

 

- Ôn bài

- Ôn nội qui lớp học : làm đúng nhiệm vụ trực nhật đuợc giao

- Lễ giáo : Phép tắc nguời con : đoạn 27

- Ôn bài

- Ôn bài

- Trò chơi dân gian : Rồng rắn lên mây

- Ôn bài

- Tuyên duơng bé ngoan

 

Trả trẻ

  • Cô quan sát trang phục, đầu tóc trẻ gọn gàng
  • Chào hỏi mẹ cô khi ra về
  • Nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép là không tốt và nguy hiểm
  • Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ

Chủ đề

Trẻ hăng hái thi đua thực hiện đúng nội qui lớp học

 

Viết bình luận