Kế hoach thực hiện tháng 2 Khối B ( 4 - 5 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:24:50 CH 0 Bình luận

 

 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 2( 3 TUẦN)

   KHỐI B( 4-5 TUỔI)

                                                                  Chủ đề 6: Thực vật (26/1->6/2/2015)

                                                                 Tuần I- Nhánh 2 : Qủa sầu riêng (2- 6/2)

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?..

- Phân công nhiệm vụ trực nhật cho trẻ(vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?

- Kể tên các loại quả mà trẻ biết

- Đặc điểm nổi bật của các loại quả đó

 

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: Bài “ Qủa ”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

Chơi ngoài trời

- Trẻ chơi vận động: Gieo hạt

- Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi.

- Trẻ chơi trò chơi vận động: Ai nhanh, ai khéo

- Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc( đổi hướng) theo vật chuẩn.

- Chạy chậm 60 - 80m.

- Nói được tên 1 số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo…..

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định..

- Không uống nước lã.

- Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết và ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết.

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1, 2 dấu hiệu

- Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người.

- Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu và làm theo hai ba yêu cầu

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

- Sở thích, khả năng của bản thân

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

*Phát triển nhận thức

Khám phá khoa học: Khám phá về quả sầu riêng.

 

*Phát triển thể chất

Vận động cơ bản: Trèo qua ghế dài 15 x 30cm

Nội dung kết hợp: Ném xa bằng một tay

 

*Phát triển nhận thức

Làm quen với toán: Tách gộp trong phạm vi 5

*Phát triển thẩm mỹ

Tạo hình: Xé dán các loại quả.

( Đề tài)

.*Phát triển ngôn ngữ

Thơ: Vè trái cây

Chơi trong lớp

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.

- Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn.

- Biết 1 số thực phẩm cùng nhóm: Thịt, cá…có nhiều chất đạm

- Rau, quả chín… có nhiều vitamin

- Nói được tên 1 số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo….

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng.

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1, 2 dấu hiệu.

- Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người.

- Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nghe hiểu nội dung truyện kể truyện đọc phù hợp với độ tuổi

- Nghe các bài hát, bài thơ, tục ngữ, ca dao, đồng dao, câu đố hợp với độ tuổi

- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Tên, tuổi, giới tính

- Sở thích, khả năng của bản thân

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

- Nghe các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca)

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

- Biết 1 số thực phẩm cùng nhóm: Thịt, cá…có nhiều chất đạm

- Rau, quả chín… có nhiều vitamin

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

 

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài.

- Trò chơi dân gian: Bịt mắt bắt dê

- Ôn bài.

- Lễ giáo:

Phép tắc người con( đoạn 23)

- Ôn bài.

- Trò chơi: Giải câu đố về quả

 - Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.

 

- Ôn bài

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày.

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ

Chủ đề

- Trẻ hứng thú kể về các loại quả mà trẻ biết.

                   

 

                                                                                      KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 2( 3 TUẦN)

   KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Sự kiện

Tuần II- Bé đón tết nguyên đán ( 9/2 - 13/2/2015)

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày ( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?..

- Phân công nhiệm vụ trực nhật cho trẻ (vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?

- Kể tên các món ăn có trong ngày Tết.

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: Bài “ Tết đến rồi ”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

Chơi ngoài trời

- Trẻ chơi vận động: Bắt vịt

- Bò chui qua cổng, ống dài 1,2 x 0,6m.

- Trẻ chơi trò chơi vận động: Ném còn

- Trèo qua ghế dài 1,5 x 30cm.

- Tung bóng lên cao và bắt.

- Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học.

- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt

- Nhận ra những nơi như hồ, ao, mương nước, suối, bể chứa nước…là nơi nguy hiểm không được chơi gần.

- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt….

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả

- Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người.

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

- So sánh , phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc

- Nghe hiểu nội dung truyện kể truyện đọc phù hợp với độ tuổi

- Nghe các bài hát, bài thơ, tục ngữ, ca dao, đồng dao, câu đố hợp với độ tuổi

- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được.

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

- Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương đất nước.

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép

- Chờ đến lượt, hợp tác

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

*Phát triển ngôn ngữ

Truyện: Sự tích bánh chưng, bánh dày

 

*Phát triển thẩm mỹ:

Âm nhạc:

Nội dung trọng tâm (Dạy): Sắp đến tết rồi

Nội dung kết hợp (Nghe hát): Tết đến rồi.

*Phát triển nhận thức

Khám phá khoa học: Thảo luận về món ăn ngày Tết.( bánh chưng, giò, thịt gà luộc)

*Phát triển thẩm mỹ

Tạo hình:

Vẽ cây quất

( Ý thích)

.*Phát triển nhận thức

Làm quen với toán:

Nhận biết và phân biệt hình vuông, hình chữ nhật.

Chơi trong lớp

- Tung bắt bóng với người đối diện

- Bật liên tục về phía trước.

- Bật tách chân, khép chân qua 5 ô

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Không uống nước lã.

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả

- Quan sát phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống.

- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

- Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân.

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao

- Bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện

- Sử dụng các từ như : mời cô, mời bạn, cảm ơn xin lỗi trong giao tiếp

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp hoàn cảnh khi được nhắc nhở

- Trả lời và đặt câu hỏi: “ ai, cái gì? ở đâu? , khi nào? Để làm gì?’

- Làm quen một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông…)

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm.

- Sử dụng các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng / đường nét.

- Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình

dáng / đường nét.

- Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc.

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép

- Chờ đến lượt, hợp tác

- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều các loại thức ăn khác nhau.

- Không uống nước lã.

- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt.

- Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…là nguy hiểm không đến gần. Biết không nên nghịch các vật sắc nhọn.

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép

- Chờ đến lượt, hợp tác

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài.

- Vận động bài: Xúc xắc xúc xẻ.

- Ôn bài.

- Lễ giáo(giải nghĩa):

Phép tắc người con( đoạn 23)

- Ôn bài.

- Trò chơi dân gian: Bịt mắt bắt dê.

 - Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.

 

- Ôn bài

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày.

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ khi ra về

Chủ đề

- Trẻ hứng thú kể về món ăn trong ngày Tết nguyên đán.

 

 

                   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 2 (3 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Tuần III: Ổn định nề nếp sau nghỉ tết ( 23/2- 27/2/2015)

 

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở, ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe của trẻ.

 

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?..)

- Phân công nhiệm vụ trực nhật cho trẻ (vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?)

- Nề nếp các hoạt động ở lớp: giờ ăn giờ ngủ, giờ chơi..

 

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: Bài “ Xúc xắc xúc xẻ”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

 

Chơi ngoài trời

- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối.

- Nhảy lò cò 3m.

- Bật – nhảy từ trên cao xuống ( 30 – 35cm)

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.

-Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.

-Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

-Nhận ra những nơi như hồ, ao, mương nước, suối, bể chưa nước…là nơi nguy hiểm không được chơi gần.

-Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người

-Sự khác nhau giữa ngày và đêm.

-Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người

-Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác: phía trước- phía sau; phía trên – phía dưới; phía phải- phía trái.

-Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo

-Điều chỉnh giọng nói phù hợp hoàn cảnh khi được nhắc nhở

- Sử dụng các từ như : mời cô, mời bạn, cảm ơn xin lỗi trong giao tiế

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được

-Bảo vệ chăm sóc, con vật, cây cối

- Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm.

-Giữ gìn vệ sinh môi trường

-Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu”

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

*Phát triển thể chất

Vận động cơ bản : Trèo qua ghế dài 15x 30cm

Nội dung kết hợp: Ném xa bằng một tay.

*Phát triển nhận thức

Khám phá khoa học: Quan sát và thảo luận về hoa đào, hoa lay ơn, hoa ly.

*Phát triển nhận thức

Làm quen với toán: Nhận biết và  phân biệt hình vuông,  hình chữ nhật.

*Phát triển thẩm mỹ

Tạo hình:

Xé dán hoa đào

( đề tài )

.*Phát triển ngôn ngữ

Thơ: Hoa đào

 Chơi trong lớp

- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối.

-Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây.

- Lắp ghép hình.

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.

- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.

-Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.

-Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt

- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt.

-Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật, cây .

- Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu

-Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường.

- Giữ gìn và bảo vệ sách

 - Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt

+ Hướng đọc viết từ trái sang phải từ trên xuống dưới

     + Hướng viết của các nét chữ, đọc ngắt nghỉ sau các dấu

-Nhận dạng một số chữ cái

-Chọn sách để xem

-Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh

- Làm quen một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông…)

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

-Tiết kiệm điện nước

-Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu”

-Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

-Đặt tên cho sản phẩm của mình

-Nói lên ý tưởng tạo hình của mình.

- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích.

Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

- Ăn xong lau miệng và súc miệng bằng nước muối

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn

- Tự rửa tay bằng xà phòng

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Tránh cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạ

- Biết quan tâm tới bạn bè

- Không ăn thức ăn có mùi ôi

- Tự thay quần áo

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài.

- Vận động: “Mùa xuân ơi”

- Ôn bài.

- Lễ giáo: Phép tắc người con (đoạn 24).

-Trò chơi dân gian: Rồng rắn lên mây

- Ôn bài

- Ôn bài.

- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.

- Ôn bài

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày.

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ

 

                   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Viết bình luận