Kế hoạch thực hiện tháng 3 khối A (5 - 6 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:24:54 CH 0 Bình luận

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 3 ( 4 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

Tuần I- Nhánh sự kiện: Ngày quốc tế phụ nữ 8/ 3 ( 2- 6/3 2015)

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô áo khoác lên giá

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh nếu có

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Ý nghĩa của ngày 8 – 3 và những điều trẻ sẽ làm để tặng bà, mẹ, cô ( múa hát, làm thiệp…)

- Góc âm nhạc: Bé múa hát các bài hát tặng cô, mẹ, bà

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: Bé vui ngày 8 - 3

Thực hiện thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc, bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối

     -    Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn(CS 15)

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người

- Tự rửa tay chải răng hàng ngày(CS 16)

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút (CS14)

- Đi bộ trên hè, đi sang đường phải có người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút (CS14)

- Đi bộ trên hè, đi sang đường phải có người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy

- Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp (CS 38)

- Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn.(CS45)

- Lắng nghe ý kiến của người khác.(CS48)

- Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, và xưng hô lễ phép với người lớn.(CS54)

- Nhận xét được một số hành vi đúng sai của con người đối với môi trường.(CS56)

- Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng : Sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép.

- Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận.

- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.(CS47)

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.(CS57)

- Tiết kiệm trong sinh hoạt : tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn.

- Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất:

VĐCB: Đi, chạy thay đổi hướng vận động theo hiệu lệnh

Trò chơi: ném còn

Âm nhạc:

Dạy hát: Quà 8/3

Nghe : Bàn tay mẹ

Khám phá khoa học: Thảo luận về mẹ của bé.

Phát triển thẩm mỹ:

Xe dán trang trí thiệp 8/3 ( ý thích)

Thơ : bó hoa tặng cô

Chơi trong lớp

- Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp

- Đứng 1 chân và giữ thăng bằng trong 10s

- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm

+ Thực phẩm giàu chất đạm : thịt, cá, …

+ Thực phẩm vitamin và muối khoáng : rau, quả…

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống và bệnh tật ( ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)

- Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày (CS 19)

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn(CS 15)

- Tự rửa tay chải răng hàng ngày(CS 16)

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi qui định

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội, dật nước cho sạch

- Sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo

- Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác(CS 35).

- Thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè (CS 37)

- Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp (CS 38)

-Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

- Nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày ( số nhà, bển số xe…)

- Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi.(CS63)

- Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi.(CS63)

-Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.(CS64)

-Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69)

Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt,ánh mắt phù hợp.(CS74)

-Nghe hiểu nội dung câu đơn, câu mở rộng, câu phức

Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại

- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (CS99)

- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc ( hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc

- Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình ( về màu sắc, hình dáng, bố cục…) của các tác phẩm tạo hình

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

-Không đùa nghịch ,không làm đổ vãi thức ăn

-Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm :

+ Thực phẩm giàu chất đạm : thịt, cá,...

+ Thực phẩm vitamin và muối khoáng : rau, quả,..

-Tự rửa tay, chải răng hàng ngày (CS16)

-Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Ôn bài

- Huớng dẫn trẻ sao chép chữ cái: Tên mẹ của bé.

- Ôn bài

- Truyện : Ong bi đi học

- Lễ giáo : Phép tắc nguời con : đoạn 28

- Ôn bài

- Ôn bài

- Trò chơi dân gian : Rồng rắn lên mây

- Ôn bài

- Tuyên duơng bé ngoan

- Lau rửa đồ dùng, đồ chơi

Trả trẻ

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi qui định

- Cô quan sát trang phục, đầu tóc trẻ gọn gàng.

- Chào hỏi mẹ, cô khi ra về

- Tự lấy ba lô , dép khi về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.

Sự kiện

Trẻ hào hứng chào đón ngày quốc tế phụ nữ 8 - 3

 

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 3 ( 4 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

 TIẾP CHỦ ĐỀ 7: GIAO THÔNG ( 2/2– 20/3/2015)

Tuần II - Nhánh 2 – Thuyền buồm (9-13/3)

Đón trẻ

 

 Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô áo khoác lên giá

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh nếu có

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Nơi hoạt động, các bộ phận của thuyền buồm…(màu sắc, hình dáng, bộ phận, nơi hoạt động ở đâu?…)

- Góc tạo hình: Vẽ, xé, gấp thuyền giấy

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “ Nhặt lá xếp thuyền ” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối

     -    Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Đặc điểm công dụng của 1 số phương tiện giao thông và phân loại theo 2 – 3 dấu hiệu

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên (CS93)

- Đặc điểm lợi ích và tác hại của con vật, cây, hoa, quả

- So sánh sự giống, khác nhau của con vật, cây cối

- Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra (CS95)

- Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời và mặt trăng

- Lợi ích của nước đối với đời sống con người, vật, cây

- Một số đặc điểm tính chất của nước

- Không khí, nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó đối với cuộc sống con người, con vật và cây

- Hay đặt câu hỏi (CS112)

- Thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh (CS113)

- Giải thích được một số nguyên nhân kết quả đơn giản trong cuộc sống hàng ngày (CS114)

- Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng

- Giải quyết các vấn đề đơn giản bằng nhiều cách khác nhau

- Nhận xét, thảo luận về đặc điểm sự giống nhau, khác nhau của các đối tượng được quan sát

-Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

-So sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả : bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất:

VĐCB: Đi và đập bắt bóng

TC : Bò nhanh và khéo

Làm quen với toán: Đếm đến 9. Nhận biết số lượng trong phạm vi 9. Nhận biết số 9.

Khám phá khoa học:  Thảo luận về đặc điểm công dụng của thuyền buồm

Truyện :

Qua đường

Vận động theo nhạc: Em đi chơi thuyền

Nghe : Ngồi tựa mạn thuyền

Chơi trong lớp

- Gập mở lần lượt từng ngón tay

- Uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay

- Tập luyện kỹ năng đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

- Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp (CS17)

- Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm (CS23)

- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

- Không đùa nghịch, khồng làm đổ vãi thức ăn

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường

- Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được ủi, giải thích (CS41)

- Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác.

- Đặc điểm công dụng của 1 số phương tiện giao thông và phân loại theo 2 – 3 dấu hiệu

- Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai theo chủ đề gia đình, trường học, bệnh viện…mô phỏng vận động hoặc di chuyển dáng điệu các con vật

- Hay đặt câu hỏi (CS112)

-Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan.

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.(CS61)

-Nói rõ ràng. (CS65)

-Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hằng ngày.(CS66)

-Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp.(CS67)

-Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS68)

-Kể về một sự việc , hiện tượng nào đó để người khác hiểu được.(CS70)

- Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc (CS101

- Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản (CS102)

- Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền và các hình vẽ (CS6)

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

-Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

-Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất

-Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết đi xong dội, dật nước cho sạch

-Uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Huớng dẫn trẻ lau kệ, tủ đồ chơi

 

Ôn bài

- Hát : Những lá thuyền ước mơ

- Lễ giáo: Giải nghĩa phép tắc nguời con : đoạn 28

- Ôn bài

- Ôn bài

- Trò chơi dân gian : Thỏ về hang

- Ôn bài

- Tuyên duơng bé ngoan

Trả trẻ

- Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép (CS24)

- Cô quan sát trang phục, đầu tóc trẻ gọn gàng.

- Trẻ cất đồ dùng đồ chơi trước khi ra về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.

Chủ đề

Trẻ hứng thú tìm hiểu về thuyền buồm

 

 

 

 

 

 

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 3 ( 4 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

CHỦ ĐỀ 7: GIAO THÔNG ( 2/2– 20/3/2015)

Tuần III - Nhánh 3 – Ô Tô ( 16-20/3)

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô áo khoác lên giá

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh nếu có

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Các loại ôtô trẻ biết, các bộ phận và công dụng của ôtô

- Góc xây dựng: Trẻ xây mô hình đường giao thông đường bộ.

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “ Em tập lái ô tô”

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối

      -     Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

-Nhận biết các số từ 5 – 10 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự

-Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau

-Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai.

- Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước – phía sau; phía trên – phía dưới ; phía phải – phía trái ) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn

-Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.(CS62)

-Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.(CS64)

-Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69

-Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.(CS61)

-Nói rõ ràng. (CS65)

-Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hằng ngày.(CS66)

- Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS68)

-Kể về một sự việc , hiện tượng nào đó để người khác hiểu được.(CS70)

-Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện.(CS72)

-Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp.(CS73)

-Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo,không ngắt lời người khác.(CS75)

-Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói.(CS76)

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Âm nhạc: Dạy :  Em tập lái ô tô

Nghe : Em đi qua ngã tư đường phố

Làm quen với toán: Thêm bớt trong phạm vi 9

Khám phá khoa học:  Thảo luận về đặc điểm công dụng của Ô tô.

Đóng kịch:

Qua đường

Làm quen chữ cái: S,x

Chơi trong lớp

- Tự cài cởi cúc, sâu dây giày, cài quai dép, đóng mở phéc mơ tuy

- Bẻ nắn

- Vệ sinh răng miệng sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy

- Ra nắng đội mũ, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh

- Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định

- Bỏ rác vào đúng nơi qui định, không nhổ bậy ra lớp

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người

- Ích lợi của việc mặc trang phục hợp với thời tiết

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh

- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.(CS47)

- Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết (CS55)

- Thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh (CS113)

- Giải thích được một số nguyên nhân kết quả đơn giản trong cuộc sống hàng ngày (CS114)

- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau : xem sách, tranh ảnh, băng hình, trò chuyện, thảo luận

-Biết sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu

-Tạo ra quy tắc sắp xếp

-Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp.(CS73)

-Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo,không ngắt lời người khác.(CS75)

-Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói.(CS76)

Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77

-Không nói tục, chửi bậy.(CS78)

-Đọc thơ, ca dao, đồng dao, hò vè

-Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh.(CS79)

- Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản (CS7)

- Phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

-Vệ sinh răng miệng : Sauk hi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy

-Kể tên 1 số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày (CS19)

-Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Ôn bài

- Huớng dẫn trẻ lau kệ, tủ đồ chơi

 

Ôn bài

- Thơ : Đi chơi phố

- Lễ giáo : Phép tắc nguời con : đoạn 29

- Ôn bài

- Ôn bài

- Trò chơi dân gian : Nu na nu nống

- Ôn bài

- Tuyên duơng bé ngoan

Trả trẻ

- Cô quan sát trang phục, đầu tóc trẻ gọn gàng.

- Chào hỏi ra về

- Tự lấy ba lô , dép khi về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.

Chủ đề

 - Trẻ hứng thú tìm hiểu về xe ô tô.

 

 

 

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 3 ( 4 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

CHỦ ĐỀ 8: HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN ( 23/2 -17/4 )

Tuần IV - Nhánh I – Mùa xuân (23-27/3/2015)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô áo khoác lên giá

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh nếu có

Trò chuyện

-Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Đặc điểm của mùa xuân: Trời ấm áp, cây cối đâm chồi, nảy lộc, mưa xuân,..

-Góc tạo hình: Trẻ biết vẽ phong cảnh mùa xuân: Hoa nở, nắng ấm…

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “Mùa xuân rồi”

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối

     -    Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh : “Tại sao” “có gì giống nhau” “ có gì khác nhau” “do đâu mà có”.

- Không nói tục, chửi bậy.(CS78)

-Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77)

-Không nói tục, chửi bậy.(CS78)

- Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh : “Tại sao” “có gì giống nhau” “ có gì khác nhau” “do đâu mà có”.

-Đọc thơ, ca dao, đồng dao, hò vè.

-Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh.(CS79)

-Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt.(CS91

- Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc,nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS87)

- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (CS99)

- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc

- Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm, nói lên cảm xúc của mình ( về màu sắc, hình dáng, bố cục, …) của các tác phẩm tạo hình

- Đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát

- Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên liệu vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích.

- Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản (CS102)

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Làm quen nhạc cụ mới: sáo

Làm quen với toán: Đo dung tích các vât bằng 1 đơn vị đo

Khám phá khoa học: Thảo luận về những đặc điểm nổi bật của mùa xuân

Thơ : Mùa xuân

Phát triển thẩm mỹ: Vẽ vườn hoa mùa xuân ( Đề tài)

Chơi trong lớp

- Bẻ nắn

- Lắp ráp

- Biết không tự ý uống thuốc

- Biết ăn thức ăn có mùi ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc, uống rượu bia, cà phê, hút thuốc lá là không tốt cho sức khỏe

- Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp : cháy, có bạn / người rơi xuống nước, ngã chảy máu

- Đi bộ trên hè, đi sang đường phải có người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy

- Không leo trèo cây, ban công tường rào

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút (CS14)

- Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận.

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.(CS57)

- Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng

- Giải quyết các vấn đề đơn giản bằng nhiều cách khác nhau

- Nhận xét thảo luận về đặc điểm sự giống nhau, khác nhau của các đối tượng được quan sát

-Gọi tên và chỉ ra điểm giống , khác nhau giữa 2 khối cầu và khối trụ, khối vuông và khối chữ nhật.

- “Đọc” theo truyện tranh đã biết.(CS84)

-Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói.(CS86)

-Bắt trước hành vi viết và sao chép từ,chữ cái. (CS88)

-Biết “viết” tên của bản thân theo cách của mình.(CS89)

-Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới.(CS90)

-Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt.(CS91)

-Sử dụng các từ biểu cảm, hình tượng

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục

- Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

-Biết : cười đùa trong khi ăn uống hoặc ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc

-Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn (CS15)

-Tập luyện kĩ năng : đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Huớng dẫn trẻ lau lá cây, tưới cây ở góc thiên nhiên

- Ôn bài

- Hát : Mùa xuân ơi

- Lễ giáo : Giải nghĩa phép tắc nguời con : đoạn 29

- Ôn bài

- Ôn bài

- Trò chơi dân gian : Cướp cờ

- Ôn bài

- Tuyên duơng bé ngoan

- Huớng dẫn trẻ lau kệ, tủ đồ chơi

Trả trẻ

- Cô quan sát trang phục, đầu tóc trẻ gọn gàng.

- Chào cô, chào mẹ trước khi ra về

- Tự lấy ba lô , dép khi về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.

Chủ đề

- Trẻ hứng thú tìm hiểu về mùa xuân

Lưu ý: Để chuẩn bị tâm thế cho trẻ vào lớp 1 được vững chắc nhà trường rất cần sự phối kết hợp của các bậc phụ huynh tạo thói quen cho trẻ học từ 10 - 15 phút vào mỗi buổi tối.

Viết bình luận