Kế hoạch thực hiện tháng 3 khối C (3 - 4 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:24:57 CH 0 Bình luận

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 3 ( 4 TUẦN)

KHỐI C ( 3 – 4 TUỔI )

Chủ đề 7:  Thực vật ( 4 tuần ) ( 26/1 -> 20/3 /2015)

Tuần 1 - nhánh sự kiện ngày hội 8/3 ( 2/ 3-> 6/3/2015)

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc. 

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

- Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Các hoạt động trong ngày ( 7h15 giờ đến lớp, bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? bạn nào chào bố mẹ, cô rõ ràng…)

- Góc tạo hình : in, vẽ, dán hoa tặng bà, mẹ, cô nhân ngày 8/3

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ 6 bước rửa tay”

Chơi ngoài trời

- Đi thay đổi hướng theo đường dích dắc.

- Bước lên, xuống bục cao ( cao 30cm).

- Nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn thấy vật thật hoặc tranh ảnh ( thịt, cá , trứng, sữa, rau…)

- Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn:

+ Rửa tay, lau mặt, súc miệng.

+ Thay tất, cởi quần áo…

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng.

- So sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

- Thực hiện được yêu cầu đơn giản VD: Cháu hãy lấy quả bóng ném vào rổ.

- Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

- Nói rõ các tiếng.

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân

- Nói được điều bé thích, không thích.

- Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

- Cố gắng thực hiện công việc đơn giản khi được giao: xếp đồ chơi.

- Chú ý nghe, tỏ ra thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phát triển thẩm mĩ:

Âm nhạc:

+ Nội dung trọng tâm ( hát) Quà - 8/3.

+ Nội dung kết hợp

( nghe) Ngày vui 8/3

* Phát triển ngôn ngữ: Truyện – Quà tặng mẹ.

* Phát triển nhận thức:

+ Khám phá khoa học: Thảo luận về tình cảm của bé giành cho mẹ nhân ngày 8/3.

* Phát triển thẩm mĩ:

+  Tạo hình: In hoa tặng bà, mẹ, cô.( đề tài)

* Phát triển nhận thức:

+ Làm quen với toán: Thêm bớt trong phạm 3.

Chơi trong lớp

- Bò theo hướng thẳng.

- Trườn theo hướng dích dăc.

- Bò chui qua cổng.

- Nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn thấy vật thật hoặc tranh ảnh ( thịt, cá , trứng, sữa, rau…)

- Biết tên một số món ăn hằng ngày: trứng rán, cá kho, canh rau.

- Biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.

- Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: Uống nước đã đun sôi…

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Tên, đặc điểm, công dụng của một số phượng tiện giao thông quen thuộc.

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi.

- Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng.

- Nhận biết một và nhiều.

- Thực hiện được yêu cầu đơn giản VD: Cháu hãy lấy quả bóng ném vào rổ.

- Hiểu được từ khát quát gần gũi: quần áo, đồ chơi, hoa quả…

- Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

- Nói rõ các tiếng.

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân.

- Nói được điều bé thích, không thích.

- Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

- Cố gắng thực hiện công việc đơn giản khi được giao: chia giấy vẽ, xếp đồ chơi…

- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi

- Chú ý nghe, tỏ ra thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc.

- Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật về màu sắc, hình dáng… của các tác phẩm tạo hình.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Lễ giáo phép tắc người con đoạn 17.

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi.

- Ôn bài

- Hát: Quà 8/3

 

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi.

- Trò chơi dân gian: Xin lửa

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đồ chơi, chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Chủ đề

- Hứng thú kể về bà, mẹ, cô giáo

                 

 

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 3 ( 4 TUẦN)

KHỐI C ( 3 – 4 TUỔI )

Chủ đề 7:  Thực vật ( 4 tuần ) ( 26/1 -> 20/3/2015)

Tuần 2 - nhánh 3: Rau ăn củ ( từ 9-> 13/3/2015)

 

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

-  Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Các hoạt động trong ngày ( 8h giờ tập thể dục các con xếp hàng như thế nào? Có nhạc các con làm gì?..)

- Góc phân vai: Đóng vai người bán hàng.

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ Nào chúng ta cùng tập thể dục”

 

Chơi ngoài trời

- Lăn bóng với cô.                                    

- Tung bắt bóng với cô.

- Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: Uống nước đã đun sôi…

- Nhận biết trang phục theo thời tiết.

- Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm.

- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu.

- Hiện tượng nắng, mưa, nóng lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ.

- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn. Biết gộp hai nhóm đối tượng và đếm

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng.

- Trả lời và đặt các câu hỏi: “ Ai?, Cái gì? ở đâu, Khi nào”

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.

- Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.

- Nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh

- Hát tự nhiên hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc

- Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật về màu sắc, hình dáng… của các tác phẩm tạo hình

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 * Phát triển thể chất:

+ Vận động cơ bản: Bật xa 20 – 25cm.

+ Trò chơi: Nhanh tay nhanh mắt

* Phát triển nhận thức:

+ Khám phá khoa học: Thảo luận về củ cà rốt và kể tên các món ăn được chế biến từ củ cà rốt.

* Phát triển thẩm mĩ:

+ Tạo hình: Xé dán củ cà rốt.

* Phát triển nhận thức:

+ Làm quen với toán: Tách, gộp trong phạm vi 3.

* Phát triển ngôn ngữ: + Thơ:  Cà rốt và củ cải.

 

Chơi trong lớp

- Bật về phía trước.

- Lăn bóng với cô.

- Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang.

- Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn:

+ Rửa tay, lau mặt, súc miệng.

+ Thay tất, cởi quần áo…

- Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách.

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm.

- Một số nguồn nước trong sinh hoạt hằng ngày.

- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi.

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng.

- So sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng.

- Trả lời và đặt các câu hỏi: “ Ai?, Cái gì? ở đâu, Khi nào”

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mắt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

-  Nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh.

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.

- Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.

- Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.

- Nghe các bài hát, bản nhạc( nhạc thiếu nhi, dân ca).

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.

- Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang tạo thành bức tranh đơn giản.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Lễ giáo phép tắc người con đoạn 18.

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi.

- Ôn bài

- Trò chơi dân gian: Nu na nu nống.

- Truyện: Nhổ củ cải.

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi.

- Ôn bài

- Tuyên dương bé ngoan.

 

 

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đồ chơi, chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.               

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Chủ đề

- Hứng thú kể về rau ăn củ

               

 

 

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 3 ( 4 TUẦN)

KHỐI C ( 3 – 4 TUỔI )

Chủ đề 7:  Thực vật ( 4 tuần ) ( 26/1 -> 20/3/2015)

Tuần 3 - nhánh 4: Hoa cúc  ( từ 16/3 -> 20/3/2015)

 

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

- Tình hình sức khỏe, trang phục cần thiết cho trẻ khi thời tiết giao mùa. ( giáo viên phối hợp với phụ huynh cùng nhắc trẻ.)

- Các hoạt động trong ngày, phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn.

- Góc âm nhạc: Hát các bài hát theo chủ đề.

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ 6 bước rửa tay”

Chơi ngoài trời

- Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang.

- Bật tại chỗ.

- Nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm ( bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…) khi được nhắc nhở.

- Biết tránh nơi nguy hiểm ( hồ ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi… ) khi được nhắc nhở.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không cươì đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm.

- Làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng. VD: Thả các vật vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi.

- So sánh hai đối tượng về kích thước và nói được các từ: to hơn – nhỏ hơn; dài hơn – ngắn hơn; cao hơn – thấp hơn; bằng nhau.

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mắt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

- Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.

- Chờ đến lượt.

- Yêu mến bố, mẹ, anh chị, em ruột.

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc .

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phát triển thể chất:

+ Vận động cơ bản: Ném xa bằng 1 tay.

+ Trò chơi: Nào chúng ta cùng vui.

* Phát triển nhận thức:

+  Khám phá khoa học: Thảo luận về hoa cúc.

* Phát triển thẩm mĩ:
+ Tạo hình: Vẽ bông hoa ( đề tài)

* Phát triển nhận thẩm mĩ: Âm nhạc -

+ Nôi dung trọng tâm Làm quen dụng cụ âm nhạc – cái trống.

+ Nội dung kết hợp:

( nghe) Màu hoa.

* Phát triển ngôn ngữ:

+ Truyện : Quà tặng mẹ ( L2)

Chơi trong lớp

- Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay.

- Xếp chồng các hình khối khác nhau.

- Xé, dán giấy.

- Nhận biết trang phục theo thời tiết:

+ Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm.

- Nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm ( bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…) khi được nhắc nhở.

- Làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng. VD: Thả các vật vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi.

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.

- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn. Biết gộp hai nhóm đối tượng và đếm.

- Xếp xen kẽ.

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.

- Kể lại truyện đã được nghe có sự giúp đỡ.

- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ.

- Kể lại sự việc..

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuốc sống ( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ…)

- Chờ đến lượt

- Yêu mến bố, mẹ, anh chị, em ruột.

- Chơi hòa thuận với bạn.

- Nhận biết hành vi “ đúng”- “ sai”, “ tốt”- “xấu”.

- Hát tự nhiên hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối.

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Lễ giáo phép tắc người con – đoạn 19

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Ôn bài

- Lễ giáo phép tắc người con - đoạn 19

 

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Trò chơi dân gian: Kéo co

- Tuyên dương bé ngoan.

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đồ chơi, chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Chủ đề

- Hứng thú kể về các loại hoa.

               

 

 

 

 

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 3 ( 4 TUẦN)

KHỐI C ( 3 – 4 TUỔI )

Chủ đề 8:  Giao thông ( 3 tuần ) ( 23/3 -> 10/4 /2015)

Tuần 4 - nhánh 1: Ô tô ( 23/3 -> 27/3/2015)

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

- Tình hình sức khỏe, trang phục cần thiết cho trẻ khi thời tiết giao mùa. ( giáo viên phối hợp với phụ huynh cùng nhắc trẻ.)

- Các hoạt động trong ngày, phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn.

- Góc tạo hình: nặn bánh xe.

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ 6 bước rửa tay”

Chơi ngoài trời

- Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích.

- Vận động theo ý thích khi hát/ nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

- Chơi hòa thuận với bạn.

- Nhận biết hành vi “ đúng”- “ sai”, “ tốt”- “xấu”

- Giữ gìn vệ sinh môi trường.

- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ .

- Kể lại sự việc.

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuốc sống ( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ…)

- Nhận dạng và gọi tên các hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật.

- Nói được tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi, các hoạt động của trẻ ở trường khi được hỏi và trò chuyện.

- Kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, tết trung thu… qua trò chuyện, tranh ảnh.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không leo trèo bàn ghế, lan can.

+ Không nghịch các vật sắc nhọn.

+ Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

- Bật xa 20 – 25 cm.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phát triển thẩm mĩ: Âm nhạc:

+ Nội dung trọng tâm: ( hát) Em đi qua ngã tư đường phố.

+ Nội dung kết hợp

( nghe) Đèn đỏ đèn xanh

* Phát triển nhận thức:

+  Khám phá khoa học: Thảo luận về ô tô.

* Phát triển thẩm mĩ:
+ Tạo hình: Nặn bánh xe ô tô ( ý thích )

* Phát triển nhận thức:

+ Làm quen với toán: Đếm đến 4. Nhận biết nhóm có 4 đối tượng.

 

* Phát triển ngôn ngữ:

+ Thơ: Đèn đỏ đèn xanh.

Chơi trong lớp

- Sử dụng kéo, bút.

- Tô vẽ nguệch ngoạc.

- Cài, cởi cúc.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không cươì đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

+ Không tự lấy thuốc uống.

+ Không leo trèo bàn ghế, lan can.

+ Không nghịch các vật sắc nhọn.

+ Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

-  Nói được tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi, các hoạt động của trẻ ở trường khi được hỏi và trò chuyện.

- Kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, tết trung thu… qua trò chuyện, tranh ảnh.

-  Nhận biết phía trên – phía dưới; phía trước – phía sau của bản thân.

- Nhận biết tay phải – tay trái của bản thân.

- Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh.

- Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh.

- Thích vẽ, viết nguệch ngoạc.

- Tiết kiệm điện nước.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường.

- Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối.

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp.

- Vận động theo ý thích khi hát/ nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

- Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích.

- Đặt tên cho sản phẩm của mình

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Lễ giáo phép tắc người con – đoạn 20

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Ôn bài

- Lễ giáo phép tắc người con – đoạn 20

 

- Ôn bài

- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Trò chơi: Đèn đỏ đèn xanh.

- Tuyên dương bé ngoan.

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đồ chơi, chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Chủ đề

- Hứng thú kể về ô tô.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Viết bình luận