Kế hoạch thực hiện tháng 3 khối Nhà Trẻ (24 - 36 tháng)

20/ 02/ 2017 4:24:58 CH 0 Bình luận

KẾ HOẠCH THỰC HIÊN THÁNG 3(4 tuần)

KHỐI NHÀ TRẺ( 24- 36 tháng)

CHỦ ĐỀ VII :  Giao thông( Từ 2/3– 27/3/2015)

Tuần 1 - Nhánh sự kiện – Ngày 8 - 3 ( Từ 2 - 6/ 3/2015)

Đón trẻ

- Cô âu yếm, dỗ trẻ, động viên trẻ không khóc, trẻ đi học đều.

- Cô quan sát thực hiện một số quy định của lớp: Cất ba lô, cất mũ, áo khoác vào tủ.

- Nghi chép vào sổ khi có phụ huynh  gửi thuốc.

- Cho trẻ về góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ.              

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp và ở nhà với phụ huynh.

- Cách chơi ở góc bé khéo tay: Xâu vòng tặng mẹ.

Thể dục sáng

- Tập theo nhạc bài hát: “ Bông hoa tặng mẹ” với động tác tay, chân, bụng, lưng.

Chơi ngoài trời

- Ném bóng vào đích.

- Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Kích thước( To – nhỏ).

- Hình tròn – hình vuông.

- Vị trí trong không gian( Trên – dưới, Trước – sau) so với bả thân trẻ.

-  Số lượng( một – nhiều).

- Trả lời và đặt câu hỏi: “ Cái gì đây?”, “ Làm gì?”, “ Ở đâu?”, “ Thế nào?”, “ Để làm gì?”, “ Tại sao?”.

- Đọc được bài tơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.

- Nói được câu đơn, câu có 5- 7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.

- Quan tâm đến con vật nuôi.

- Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định.

- Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn.

- Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ( chơi bế em, khuấy bột cho em, nghe điện thoại…).

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phát triển thể chất:

-  Vận động cơ bản:  Bò thẳng hướng có mang vật trên lưng.

- Nội dung kết hợp: Đi có mang vật trên tay

* Thơ:

Yêu mẹ

 

 

* Nhận biết phân biệt: Hình tròn – hình vuông

 * Hoạt động với đồ vật:

 Làm thiệp tặng mẹ

 

*  Âm nhạc:

-  Nội dung trọng  tâm:

Dạy hát: Quà 8-3

- Nội dung kết hợp: Nghe: Bé vui mùng

 8- 3

Chơi trong lớp

- Nhón nhặt đồ vật.

- Tập xâu, luồn, cởi, cài buộc dây.

-Chắp ghép hình.

- Chồng, xếp 6 – 8 khối.

- Tập cầm bút tô vẽ.

- Lật mở trang sách.

-Tập luyện nề nếp thói quen tốt trong ăn uống.

- Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật, rau, hoa, quả quen thuộc.

- Màu đỏ, xanh, vàng.

- Kích thước( To – nhỏ).

- Trả lời và đặt câu hỏi: “ Cái gì đây?”, “ Làm gì?”, “ Ở đâu?”, “ Thế nào?”, “ Để làm gì?”, “ Tại sao?”.

- Sử dụng lời nói với các ục đích khác nhau:

+ Chào hỏi trò chuyện.

+ Bày tỏ nhu cầu của bản thân.

+ Hỏi về các vấn đề quan tâm: “ Con gì đây?”, “ Cái gì đây?”.

- Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi

- Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định.

- Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn.

- Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ( chơi bế em, khuấy bột cho em, nghe điện thoại…).

 

 

Vệ sinh

Ăn – ngủ

- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

- Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, xúc miệng nước muối.

- Động viên trẻ ăn hết xuất, ăn đa dạng các loại thức ăn.

- Luyện tập thói quen ngủ một giấc trưa.

- Quan tâm những trẻ khó ngủ, trẻ hay đái dầm, những trẻ hay bỏ chăn ra ngoài.

- Trẻ cất gối, giữ đầu tóc gọn gàng sau khi ngủ dậy.

Sinh hoạt chiều

 Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Lễ giáo: Phép tắc người con

Đoạn 10

- Chơi các trò chơi dân gian: tập tầm vông, kéo cưa lừa sẻ.

- Truyện: Cả nhà ăn Dưa hấu

- Ôn bài

- Nghe: Quà tặng mẹ

- Cho trẻ chơi ở các góc bé khéo tay làm thiệp tặng bà tặng mẹ.

- Ôn bài.

- Vệ sinh nhóm lớp.

- Cho trẻ lau lá cây ở góc thiên nhiên.

- Ôn bài.

- Tuyên dương bé ngoan

 

Trả trẻ

- Hướng dẫn trẻ chào cô chào các bạn khi ra về.

- Trẻ tự lấy dép khi ra về, cất ghế khi về.

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.                            

Chủ đề

- Trẻ hứng thú với chủ đề: Sự kiện 8- 3

 

 

 

 

 

KẾ HOẠCH THỰC HIÊN THÁNG 3(4 tuần)

KHỐI NHÀ TRẺ( 24- 36 tháng)

CHỦ ĐỀ VII :  Giao thông( Từ 2/3– 27/3/2015)

Tuần 2 - Nhánh 1: Ô Tô( Từ 9/3- 13/ 3/2015)

Đón trẻ

- Cô âu yếm, dỗ trẻ, động viên trẻ không khóc, trẻ đi học đều.

- Cô quan sát thực hiện một số quy định của lớp: Cất ba lô, cất mũ, áo khoác vào tủ.

- Nghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ về góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ.              

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp và ở nhà với phụ huynh.

- Các phương tiện giao thông mà trẻ được tham gia : ô tô, xe buýt, xe máy, xe đạp…..

- Cách chơi ở góc hoạt động với đồ vật : xâu bánh xe ô tô.

Thể dục sáng

- Tập theo nhạc bài hát: “ Em tập lái ô tô” với động tác tay, chân, bụng, lưng.

Chơi ngoài trời

- Bò chui qua cổng.

- Đi theo hiệu lệnh , đi trong đường hẹp.

- Bật tại chỗ.

- Tung- bắt bóng cùng cô.

- Tên đặc điểm nổi bật , công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi quen thuộc.

- Tên đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện giao thông đường bộ: ô tô, xe buýt, xe đạp , xe máy...

- Màu đỏ, vàng , xanh.

- Nghe các bài thơ đồng dao , ca dao, hò vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn.

- Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản : trả lời được các câu hỏi về tên truyện , tên và các hành động của các nhân vật.

- Phát âm rõ tiếng.

- Biểu lộ cảm xúc, vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ.

- Biểu lộ sự thân thiện với một số phương tiện giao thông gần gũi: bắt chước tiếng kêu, tên gọi.

- Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp : Chào tạm biệt, cám ơn, nói từ dạ, vâng ạ,chơi cạnh bạn ,không cào cấu bạn.

- Tập sử dụng đồ dùng đồ chơi.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Truyện: Câu chuyện về chiếc xe ủi.

* Thơ:

Xe chữa cháy.

 * Nhận biết tập nói:

Ô tô – Xe máy

* Hoạt động với đồ vật:

Xâu bánh xe ô tô.

 

* Âm nhạc:

-  Nội dung trọng tâm: Dạy hát:Lái ô tô.

- Nội dung kết hợp: Nghe: Lái xe hơi.

Chơi trong lớp

- Đi có mang vật trên tay.

- Chạy theo hướng thẳng.

- Bật tại chỗ.

- Bật qua vạch kẻ.

- Tung-bắt bóng cùng cô.

- Xoa tay phải chạm đầu ngón tay với nhau, rót, nhào , khuấy, đảo, vò, xé.

- Đóng cọc bàn gỗ.

- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng – mềm, trơn (nhẵn)- xù xì.

- Tên đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi quen thuộc.

- Tên đặc điểm nổi bật , công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi quen thuộc .

- Nghe các bài thơ đồng dao , ca dao, hò vè, câu đố, bài hát, truyện ngắn.

- Phát âm rõ tiếng.

- Nói được câu đơn , câu có 5-7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.

- Nhận biết được trạng thái cảm xúc, vui, buồn, sợ hãi.

- Biểu lộ cảm xúc : vui buồn sợ hãi qua nét mặt cử chỉ.

Vệ sinh

Ăn – ngủ

- Làm quen với chế độ ăn cơm nát và các loại thức ăn khác nhau.

- Biết rửa tay, lau mặt, xúc miệng nước muối.

- Động viên trẻ ăn hết xuất, ăn đa dạng các loại thức ăn.

- Luyện tập thói quen ngủ một giấc trưa.

- Quan tâm những trẻ khó ngủ, trẻ hay đái dầm, những trẻ hay bỏ chăn ra ngoài.

- Trẻ cất gối, giữ đầu tóc gọn gàng sau khi ngủ dậy.

Sinh hoạt chiều

 Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 - Giải nghĩa Phép tắc người con Đoạn 10

- Chơi các trò chơi dân gian: Mèo đuổi Chuột.

- Thơ: Xe đạp.

- Ôn bài

- Nghe hát:  Em tập lái ô tô .

- Cho trẻ chơi ở các góc chơi hoạt động với đồ vật: Xếp ô tô, tàu hỏa.

- Ôn bài.

- Vệ sinh nhóm lớp.

- Hướng dẫn trẻ lau đò chơi cùng với cô

- Ôn bài.

- Tuyên dương bé ngoan

 

Trả trẻ

- Hướng dẫn trẻ chào cô chào các bạn khi ra về.

- Trẻ tự lấy dép khi ra về, cất ghế khi về.

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.

Chủ đề

- Trẻ hứng thú với chủ đề: Ô tô.

 

 

 

 

 

 

KẾ HOẠCH THỰC HIÊN THÁNG 3(4 tuần)

KHỐI NHÀ TRẺ( 24- 36 tháng)

CHỦ ĐỀ VII: GIAO THÔNG ( Từ 2/3/2015 - 27/3/2015)

Tuần 3 - Nhánh 2: Tàu Hỏa ( Từ 16- 20/ 3/2015)

Đón trẻ

- Cô âu yếm, dỗ trẻ, động viên trẻ không khóc, trẻ đi học đều.

- Cô quan sát thực hiện một số quy định của lớp: Cất ba lô, cất mũ, áo khoác vào tủ.

- Nghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ về góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ.              

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp và ở nhà với phụ huynh.

- Các phương tiện giáo thông: Ô tô tàu hỏa…..

- Cách chơi ở góc hoạt động với đồ vật: Xếp ô tô, tàu hỏa.

Thể dục sáng

- Tập theo nhạc bài hát: “ Đoàn tàu nhỏ xíu” với động tác tay, chân, bụng, lưng.

Chơi ngoài trời

- Hô hấp: tập hít vào, thở ra.

- Tay: giơ cao tay, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay.

- Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên.

- Chân: ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân.

- Tìm đồ vật vừa mới cất giấu.

- Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật,tiếng kêu của một số con vật quen thuộc.

- Sờ, nắn, nhìn ngửi…đồ vật,hoa quả để nhận biết đặc điểm nổi bật.

- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng, mềm, trơn(nhẵn)- xù xì

- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói.

- Nghe các câu hỏi : “ Ai đây?”, “Cài gì đây?”, “…Thế nào?”, “…Làm gì?”

-Nói được một vài thông tin về mình ( Tên , tuổi)

- Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên

- Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.

- Nhận biết được trạng thái cảm xúc, vui, buồn, sợ hãi

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phát triển thể chất:

-Vận động cơ bản: Đi theo hiệu lệnh đi trong đường hẹp.

- Nội dung kết hợp: Ném bóng về phía trước.

* Nhận biết phân biệt:

 Trên – dưới.

 

*Thơ:

Con tàu

 

* Hoạt động với đồ vật:

 Xếp tàu hỏa

 

* Âm nhạc:

 - Nội dung trọng tâm: Vận động theo nhac:

 Đoàn tàu nhỏ xíu

- Nội dung kết hợp: Nghe hát: Tàu hỏa

 

Chơi trong lớp

- Hô hấp: tập hít vào, thở ra.

- Tay: giơ cao tay, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay.

- Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên.

- Chân: ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân.

- Bò, trườn qua vật cản

- Đi theo hiệu lệnh, đi trong đường hẹp

- Tìm đồ vật vừa mới cất giấu

- Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật,tiếng kêu của một số con vật quen thuộc.

- Sờ, nắn, nhìn ngửi…đồ vật,hoa quả để nhận biết đặc điểm nổi bật.

- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói.

- Nghe các câu hỏi : “ Ai đây?”, “Cài gì đây?”, “…Thế nào?”, “…Làm gì?”

- Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: Trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và các hành động của các nhân vật

-Nói được một vài thông tin về mình ( Tên , tuổi)

- Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên

- Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.

Vệ sinh

Ăn – ngủ

- Làm quen với chế độ ăn cơm nát và các loại thức ăn khác nhau.

- Luyện tập thói quen ngủ một giấc trưa.

- Quan tâm những trẻ khó ngủ, trẻ hay đái dầm, những trẻ hay bỏ chăn ra ngoài.

- Trẻ cất gối, giữ đầu tóc gọn gàng sau khi ngủ dậy.

Sinh hoạt chiều

 Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Phép tắc người con

(Đoạn 11 )

- Chơi các trò chơi dân gian

Kéo cư lừa sẻ.

- Nghe hát: Một đoàn Tàu

- Ôn bài

- Nghe truyện: Bài học đầu tiên của Gấu con

- Cho trẻ chơi ở các góc cô kể bé nghe: Cho trẻ xem tranh về các phương tiện giao thông.

- Ôn bài.

- Vệ sinh nhóm lớp.

- Cho trẻ tưới cây.

- Ôn bài.

- Tuyên dương bé ngoan

 

Trả trẻ

- Hướng dẫn trẻ chào cô chào các bạn khi ra về.

- Trẻ tự lấy dép khi ra về, cất ghế khi về.

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.

Chủ đề

- Trẻ hứng thú với chủ đề: Tàu Hỏa.

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 3(4 tuần)

KHỐI NHÀ TRẺ ( 24 – 36 tháng)

CHỦ ĐỀ VII:  GIAO THÔNG (2/3- 27/3 /2015)

Tuần 4 - Nhánh 3:  Máy bay ( 23 - 27/3)

Đón trẻ

- Cô âu yếm, dỗ trẻ, động viên trẻ không khóc, trẻ đi học đều.

- Cô quan sát thực hiện một số quy định của lớp: Cất ba lô, cất mũ, áo khoác vào tủ.

- Nghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ về góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ.              

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp và ở nhà với phụ huynh.

- Trò chuyện về một số phương tiện giao thông: xe máy ,xe đạp,ô tô,máy bay….

- Cách chơi ở góc hoạt động với đồ vật: Xâu bánh xe cho máy bay.

Thể dục sáng

- Tập theo nhạc bài hát: “ Bạn ơi có biết” với động tác tay, chân, bụng, lưng.

Chơi ngoài trời

- Hô hấp hít vào thở ra.

.- Tay: giơ cao tay, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay.

- Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên.

- Chân: ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân.

- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn,ngủ,vệ sinh.

- Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Biết và tránh một số hành động nghuy hiểm ( leo trèo lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn)

- Tên đặc điểm nổi bật, cách sử dụng và công dụng của phương tiện giao thông gần gũi.

- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói.

- Nghe các câu hỏi: “ ai đấy?”, “cái gì đây?”, “…thế nào?”, “…làm gì?”

Nghe các bài thơ đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn.

-Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động cả các nhân

- Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên.

- Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.

-  Nhận biết được trạng thái, cảm xúc,vui buồn,sợ hãi.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phát triển thể chất:

- Vận động cơ bản:

Ném bóng về phía trước

- Trò chơi: Máy bay cất cánh.

* Nhận biết tập nói:

Máy bay

 

 

 

 

* Thơ: Tập gấp máy bay

 

* Hoạt động với đồ vật:

Di màu máy bay

 

* Âm nhạc:

- Vận động theo nhạc:

Anh phi công.

- Nội dung kết hợp: Nghe: Em làm phi công

Chơi trong lớp

- Hô hấp tự hít vào thở ra.

-Tay: giơ cao tay, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay.

- Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên.

- Chân: ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân.

- Bật tại chỗ

- Bật qua vạch kẻ

- Tung bắt bóng cùng cô

- Ném bóng về phía trước

-Luyện tập thói quen tốt trong sinh hoạt ăn uống: Rửa tay trước khi ăn, lau mặt lau miệng , uống nước sau khi ăn

- Tìm đồ vật vừa mới cất giấu.

- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói.

- Nghe các câu hỏi : “ Ai đây?”, “Cài gì đây?”, “…Thế nào?”, “…Làm gì?”

-Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: Trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và các hành động của các nhân vật

- Thưc hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên.

- Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.

- Nhận biết được trạng thái, cảm xúc, vui, buồn, sợ hãi.

- Biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ.

Vệ sinh

Ăn – ngủ

- Làm quen với chế độ ăn cơm nát và các loại thức ăn khác nhau.

- Luyện tập thói quen ngủ một giấc trưa.

- Quan tâm những trẻ khó ngủ, trẻ hay đái dầm, những trẻ hay bỏ chăn ra ngoài.

- Trẻ cất gối, giữ đầu tóc gọn gàng sau khi ngủ dậy.

Sinh hoạt chiều

 Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Lễ giáo:

Giải nghĩa phép tắc người con: Đoạn 11.

- Chơi trò chơi nu na nu nống.

- Thơ: Ơi chiếc máy bay.

- Ôn bài

- Nghe hát:  Tập lái ô tô

- Cho trẻ chơi ở các góc chơi yêu thích như góc: Hoạt động với đồ vật cho trẻ xâu hoa.

- Ôn bài.

- Vệ sinh chiều: Cho trẻ chăm sóc cây.

 

- Ôn bài.

- Tuyên dương bé ngoan

 

Trả trẻ

- Hướng dẫn trẻ chào cô chào các bạn khi ra về.

- Trẻ tự lấy dép khi ra về, cất ghế khi về.

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.

Chủ đề

- Trẻ hứng thú với chủ đề: Máy bay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                      

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Viết bình luận