Kế hoạch thực hiện tháng 4 khối A (5 - 6 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:25:03 CH 0 Bình luận

                                                                                         KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 4  (5TUẦN)

LỚP: MẪU GIÁO LỚN ( 5 -6 TUỔI)

TIẾP CHỦ ĐỀ 8: HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN (23/2 -17/4  )

Tuần I - Nhánh II – Đất (30/3 - 3/4/2015)

 

 

Đón trẻ

 

  • Tự cài, cởi cúc, sâu dây giày, cài quai dép, đóng mở phéc mơ tuy.
  • Chọn sách để đọc xem nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện … trong nội dung truyện

-    Cô hướng dẫn trẻ điểm danh

 

Trò chuyện

  • Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh
  • Về màu sắc của đất ( đất có màu gì? )
  • Góc tạo hình : dùng đất nặn để nặn những đồ trẻ thích ( quả, vòng…)

 

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “Trời nắng, trời mưa”

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối

      -    Bật : Bật tách khép chân

 

 

 

 

 

 

 

Chơi ngoài trời

- Gập mở lần lượt từng ngón tay

- Tự cài, cởi cúc, sâu dây giày, cài quai dép, đóng mở phéc mơ tuy

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống và bệnh tật ( ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)

- Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn.(CS45)

- Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, và xưng hô lễ phép với người lớn.(CS54)

- Lắng nghe ý kiến của người khác.(CS48)

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

- Đặc điểm lợi ích và tác hại của con vật, cây, hoa, quả

- Nhận xét, thảo luận về đặc điểm sự giống nhau, khác nhau của các đối tượng được quan sát

- Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hóa của quê hương đất nước

-Tạo ra quy tắc sắp xếp

-Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.(CS62)

-Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.(CS64)

-Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69)

-Nghe hiểu nội dung câu đơn, câu mở rộng, câu phức.

- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (CS99)

- Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm, nói lên cảm xúc của mình ( về màu sắc, hình dáng, bố cục, …) của các tác phẩm tạo hình

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất:

Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1.5mx30m

Trò chơi: ném còn

Làm quen với toán:

- Xác định vị trí của đồ vật( phía trước- phía sau, phía trên- phía dưới, phía phải- phía trái) so với bản thân trẻ

Khám phá khoa học: Thảo luận về đặc điểm, tính chất, công dụng của đất

Thơ : Mưa xuân

Phát triển thẩm mỹ: Nặn sáng tạo từ đất theo ý thích. ( ý thích)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chơi trong lớp

- Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp

-Đi và đập bắt bóng.

- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm

+ Thực phẩm giàu chất đạm : thịt, cá, …

+ Thực phẩm vitamin và muối khoáng : rau, quả

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống và bệnh tật ( ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)

- Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày (CS 19)

-Đi bộ trên hè, đi sang đường phải có người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy

- Không leo trèo cây, ban công tường rào

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút (CS14)

- Chủ động làm một số công việc đơn giản hàng ngày( CS33)

- Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế thể dục

- Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác(CS 35).

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai theo chủ đề gia đình, trường học, bệnh viện…mô phỏng vận động hoặc di chuyển dáng điệu các con vật

-Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

-Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.(CS62)

-Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.(CS64

-Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69)

-Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt,ánh mắt phù hợp.(CS74)

-Nghe hiểu nội dung câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (CS99)

- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc ( hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc

- Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em ( CS100)

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

-Không đùa nghịch ,không làm đổ vãi thức ăn

-Tự rửa tay, chải răng hàng ngày (CS16)

-Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Ôn bài

- Huớng dẫn trẻ chăm sóc cây ở góc thiên nhiên

- Ôn bài

- Sao chép các từ : đất, đá, cát, sỏi

- Ôn bài

- Lễ giáo : Phép tắc nguời con : đoạn 30

- Ôn bài

- Huớng dẫn trẻ sắp xếp đồ dùng đúng nơi qui định, cất đồ dùng đúng ký hiệu.

- Ôn bài

- Tuyên duơng bé ngoan

Trả trẻ

-Trẻ cất đồ dùng đồ chơi khi ra về

-Cô quan sát đầu tóc, trang phục gọn gàng

-Tự giác chào cô và mẹ trước khi ra về

Chủ đề

Trẻ thích thú tìm hiểu, chơi với đất.

 

 

 

 

 

 

                                                                                        KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 4 ( 5 TUẦN)

LỚP: MẪU GIÁO LỚN ( 5 -6 TUỔI)

  CHỦ ĐỀ 8: HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN (23/2 -17/4  )

Tuần II - Nhánh 3 – Các trạng thái của nước (6/4-10/4/2015)

Đón trẻ

 

-Cô tươi cười, ân cần, niềm nở với trẻ

-Hướng dẫn trẻ cất dép, balo lên giá

-Ghi lại lời nhắn củ phụ huynh nếu có

 

Trò chuyện

-Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Đặc điểm của nước : không màu, không mùi, không vị

-Góc thiên nhiên : lấy nước tưới cây

 

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “Cho tôi đi làm mưa với”

Thực hiện thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc, bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối

     -     Bật : Bật tách khép chân

 

 

 

 

Chơi ngoài trời

- Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp.

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn(CS 15)

- Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết (CS55)

- Nhận xét được một số hành vi đúng sai của con người đối với môi trường.(CS56)

- Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận.

- Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng : Sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép.

- Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra (CS95)

- So sánh sự giống, khác nhau của con vật, cây cối

-Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.

-Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.(CS61)

-Nói rõ ràng. (CS65)

-Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hằng ngày.(CS66)

- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Âm nhạc:

- Vận động theo nhạc: Trời nắng trời mưa

- Nghe: Mưa rơi

Làm quen với toán: Tách gộp trong phạm vi 9

Khám phá khoa học: Thảo luận về một số đặc điểm,  tính chất nước

Làm quen văn học: Truyện:

Sơn Tinh, Thủy Tinh.

Phát triển thẩm mỹ:

Vẽ: cảnh biển

(đề tài)

 

 

 

 

 

 

 

 

Chơi trong lớp

- Uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay

- Gập mở lần lượt từng ngón tay

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn(CS 15)

- Tự rửa tay chải răng hàng ngày(CS 16)

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi qui định

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội, dật nước cho sạch

- Biết tìm cách để giải quyết mâu thuẫn (dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn)

- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (CS99)

- Thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè (CS 37)

- Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được ủi, giải thích (CS41)

- Nói được những đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống (CS 94)

- Các nguồn nước trong môi trường sống

- Lợi ích của nước đối với đời sống con người, vật, cây.

-Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS68)

- Nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày ( số nhà, bển số xe…)

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.(CS61)

- Tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng

- Nghe các loại âm nhạc khác nhau ( nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển).

- Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền và các hình vẽ (CS6)

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

-Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau        

-Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết đi xong dội, dật nước cho sạch

-Uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài

- Huớng dẫn trẻ sắp xếp đồ dùng đúng nơi qui định, đúng ký hiệu.

 

Ôn bài

- Sao chép các từ : nước muối, nước lọc

- Ôn bài

- Lễ giáo : Giải nghĩa phép tắc nguời con (đoạn 30)

- Ôn bài

- Trò chơi dân gian: rồng rắn lên mây

- Ôn bài

- Tuyên duơng bé ngoan

 

Trả trẻ

-Trẻ cất đồ dùng đồ chơi khi ra về

-Cô quan sát đầu tóc, trang phục gọn gàng

-Tự giác chào cô và mẹ trước khi ra về

Chủ đề

Trẻ thích thú cùng cô làm thí nghiệm về nước .

 

 

 

                                                                                        KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 4( 5 TUẦN)

LỚP: MẪU GIÁO LỚN ( 5 -6 TUỔI)

CHỦ ĐỀ 8: HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN (23/2 -17/4  )

Tuần III - Nhánh 4 – Vòng tuần hoàn của nước ( 13- 17/4/ 2015)

 

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

-Hướng dẫn trẻ cất dép, balo, cởi bỏ quần áo

- Ghi lại lời nhắn của phụ huỳnh ( nếu có )

 

Trò chuyện

-Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Về nước dùng làm gì ? ( tắm, rửa tay, tưới cây…) , sử dụng nước đúng cách.

- Góc tạo hình : xé dán mưa.

 

 

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “ Mưa rơi ” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối

     -    Bật : Bật tách khép chân

 

 

 

 

 

 

 

 

Chơi ngoài trời

- Chạy 18m trong khoảng 5 – 7s ( CS12 )

- Tự rửa tay chải răng hàng ngày(CS 16)

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.(CS57)

- Một số đặc điểm tính chất của nước

- Lợi ích của nước đối với đời sống con người, vật, cây

-Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS68)

- Kể về một sự việc , hiện tượng nào đó để người khác hiểu được.(CS70)

-Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp.(CS73)

-Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo,không ngắt lời người khác.(CS75)

- Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em ( CS100)

- Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động, hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích.

-Nói rõ ràng. (CS65)

 

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Âm nhạc: Dạy :  Cho tôi đi làm mưa

Nghe : Hè về mưa rơi

Làm quen với toán: Đếm đến 10. Nhận biết số lượng trong phạm vi 10. Nhận biết số 10

Khám phá khoa học:  Thảo luận về lợi ích của nước với đời sống con người, cây cối.

Truyện:

Kể truyện theo tranh

Giot nước tí xíu

Phát triển thẩm mỹ: xé dán mưa cho vườn hoa

( đề tài)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chơi trong lớp

- Bẻ nắn

- Sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo

- Tập luyện kỹ năng đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

- Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp (CS17

- Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm (CS23)

- Biết : Cười đùa trong khi ăn uống hoặc ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc

- Biết không tự ý uống thuốc

- Biết ăn thức ăn có mùi ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc, uống rượu bia, cà phê, hút thuốc lá là không tốt cho sức khỏe

- Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp : cháy, có bạn / người rơi xuống nước, ngã chảy máu

- Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được ủi, giải thích (CS41)

-Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo,không ngắt lời người khác.(CS75)

- Một số đặc điểm tính chất của nước

- Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác.

- Không khí, nguồn ánh sáng và sự ccần thiết của nó đối với cuộc sống con người, con vật và cây.

- Hay đặt câu hỏi (CS112)

-Quan tâm đến các con số như thích nói về số lượng và đếm, hỏi : “Bao nhiêu ?” , “Đây là mấy”…

-Không nói tục, chửi bậy.(CS78)

-Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói.(CS76)

-Đọc thơ, ca dao, đồng dao, hò vè.

-Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh(CS79)

-Có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách.(CS81)

- Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em ( CS100)

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiếu tấu( nhanh, chậm, phối hợp)

- Chọn sách để đọc xem nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện…trong nội dung chuyện

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

-Vệ sinh răng miệng : Sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy

-Kể tên 1 số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày (CS19)

-Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Ôn bài

- Huớng dẫn trẻđể đồ dùng đúng nơi qui định, theo kí hiệu.

 

Ôn bài

- Trò chơi dân gian:

Chốn tìm

- Lễ giáo : Phép tắc nguời con : đoạn 31

- Ôn bài

- Ôn bài

- Truyện : Sơn Tinh, Thủy Tinh

- Ôn bài

- Tuyên duơng bé ngoan

 

Trả trẻ

-Tự giác cất ghế trước khi ra về

-Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ

-Quan sát đầu tóc, trang phục của trẻ gọn gàng

Chủ đề

Trẻ cùng cô tìm hiểu về vòng tuần hoàn của nước.

 

                    

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 4 ( 5 TUẦN)

LỚP: MẪU GIÁO LỚN ( 5 -6 TUỔI)

Tuần IV -Sự Kiện  -  GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG 10 /3 (20/4 - 24/4/2015)

 

 

Đón trẻ

 

-Sử dụng một số từ chào hỏi lễ phép phù hợp với tình huống (CS77)

-Ghi lại lời nhắn của phụ huynh nếu có

-Cô niềm nở , ân cần đón trẻ

 

Trò chuyện

- Trao đổi tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Các danh lam, thắng cảnh đẹp ở quê hương mình ( Lăng Bác, chùa một cột….)

-Góc âm nhạc : Hát, múa các bài hát về quê hương ( Việt nam ơi, dòng máu lạc hồng…).

 

 

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “Việt Nam ơi”

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối
  • Bật : Bật tách khép chân

 

 

 

 

 

 

 

 

Chơi ngoài trời

- Chạy chậm khoảng 100 – 120 m

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút (CS14)

- Tiết kiệm trong sinh hoạt : tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn.

- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.(CS47)

- Hay đặt câu hỏi (CS112)

- Thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh (CS113)

-Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau

-Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói.(CS76)

-Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77)

-Không nói tục, chửi bậy.(CS78)

-Đọc thơ, ca dao, đồng dao, hò vè.

-Kể lại câu chuyện quen thuộc theo cách khác.(CS120)

- Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình(CS103)

 

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất:

VĐCB: Nhảy lò cò ít nhất 5bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu( CS9)

TC : Bò nhanh và khéo

LQCC: p, q

Khám phá khoa học: Tìm hiểu về truyền thuyết “giỗ tổ Hùng Vương 10/3”

Phát triển thẩm mỹ:

- Dạy hát: Việt Nam ơi

- Nghe: quê hương là chùm khế ngọt

Phát triển thẩm mỹ: Vẽ bánh trưng

( Đề tài)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chơi trong lớp

-Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS68)

-Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo,không ngắt lời người khác.(CS75)

-Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói.(CS76)

Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77)

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiếu tấu( nhanh, chậm, phối hợp)

.- Đặt lời theo giai điệu một bài hát, bản nhạc quen thuộc ( một câu hoặc một đoạn

- Lắp ráp

- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

- Không đùa nghịch, khồng làm đổ vãi thức ăn

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường

- Đặt lời theo giai điệu một bài hát, bản nhạc quen thuộc ( một câu hoặc một đoạn

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh

-Nhận ra hình ảnh Bác Hồ và 1 số địa điểm gắn với hoạt động của Bác Hồ( chỗ ở, nơi làm việc..)

- Thể hiện tình cảm đới với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ

- Thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh (CS113)

- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau : xem sách, tranh ảnh, băng hình, trò chuyện, thảo luận

-Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo quy tắc .(CS 116)

-Bắt trước hành vi viết và sao chép từ,chữ cái. (CS88)

-Biết “viết” tên của bản thân theo cách của mình.(CS89)

-Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới.(CS90)

-Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt.(CS91)

- Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình(CS103)

- Đặt tên cho sản phẩm tạo hình

-Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu

- Đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát

-Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77)

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

-Biết : cười đùa trong khi ăn uống hoặc ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc

-Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn (CS15)

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Ôn bài

- Huớng dẫn trẻ chăm sóc cây ở góc thiên nhiên

 

- Ôn bài

- Sao chép các từ : Vua Hùng

- Ôn bài

- Lễ giáo: Giải nghĩa phép tắc nguời con (đoạn 31)

- Ôn bài

- Huớng dẫn trẻ sắp xếp đồ dùng đúng nơi qui định, đúng ký hiệu.

- Ôn bài

- Tuyên duơng bé ngoan

Trả trẻ

-Cô chỉnh lại đầu tóc, trang phục gọn gàng cho trẻ

-Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập trong ngày của trẻ

-Trẻ tự giác chào cô, chào mẹ trước khi ra về

Sự kiện

Trẻ hứng thú tìm hiểu về truyền thuyết giỗ tổ Hùng vương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                         KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 5( 5 TUẦN)

LỚP: MẪU GIÁO LỚN ( 5 -6 TUỔI)

Tuần V: ÔN TẬP ( 27/4 – 2/5/2015)

 

 

Đón trẻ

 

-Có một số hành vi như người đọc sách (CS83)

-Cô ân cần , niềm nở đón trẻ

-Hướng dẫn trẻ cất dép, balo, cởi bỏ quần áo

 

Trò chuyện

-Trao đổi tình hình ở lớp, ở nhà của trẻ với phụ huynh

- Ngày giỗ tổ Hùng Vương là ngày bao nhiêu ?

-Góc thư viện : đọc truyện “ Lạc Long Quân và Âu Cơ “

 

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát:

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối

     -    Bật : Bật tách khép chân

 

 

 

 

 

 

 

 

Chơi ngoài trời

- Đi và đập bắt bóng

- Nhận ra hình ảnh Bác Hồ và 1 số địa điểm gắn với hoạt động của Bác Hồ( chỗ ở, nơi làm việc..)

- Thể hiện tình cảm đới với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ.

- Biết một vài cảnh đẹp, di tích lịch sử, lễ hội và một vài nét văn hóa truyền thống ( trang phục, món ăn…) của quê hương, đất nước.

- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi

- Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng

- Nhận xét, thảo luận về đặc điểm sự giống nhau, khác nhau của các đối tượng được quan sát

- Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hóa của quê hương đất nước

-Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ. (CS 111)

- Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước – phía sau; phía trên – phía dưới ; phía phải – phía trái ) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn

-Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai.

-Đóng kịch.

-Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt.(CS91)

-Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh.(CS79)

- Đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Làm quen với toán: Tách gộp trong phạm vi 9

Nghỉ lễ 10/3

LQCC: p, q

Nghỉ lễ 30/4

Nghỉ lễ 1/5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chơi trong lớp

- Gập mở lần lượt từng ngón tay

- Vệ sinh răng miệng sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy

- Ra nắng đội mũ, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh

- Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định

- Bỏ rác vào đúng nơi qui định, không nhổ bậy ra lớp

- Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác

- Biết tìm cách để giải quyết mâu thuẫn (dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn

- Biết một vài cảnh đẹp, di tích lịch sử, lễ hội và một vài nét văn hóa truyền thống ( trang phục, món ăn…) của quê hương, đất nước

- Giải quyết các vấn đề đơn giản bằng nhiều cách khác nhau

- Nhận xét thảo luận về đặc điểm sự giống nhau, khác nhau của các đối tượng được quan sát

-Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.

-Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ. (CS 111)

-Nói rõ ràng. (CS65)

-Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hằng ngày.(CS66

- Tự cài cởi cúc, sâu dây giày, cài quai dép, đóng mở phéc mơ tuy

-Có một số hành vi như người đọc sách.(CS83)

- “Đọc” theo truyện tranh đã biết.(CS84)

- Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối

- Phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất                                                                                    

-Tập luyện kĩ năng : đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Ôn bài

- Huớng dẫn trẻ chăm sóc cây ở góc thiên nhiên

Nghỉ lễ 10/3

- Ôn bài

- Tuyên duơng bé ngoan

Nghỉ lễ 30/4

Nghỉ lễ 1/5

Trả trẻ

-Trẻ tự giác cât đồ dùng đồ chơi trước khi về

-Tự giác lấy ba lô, dép, quần áo trước khi về

-Cô trao đổi tình hình học tập trong ngày của trẻ với phụ huynh

Chủ đề

Trẻ hứng thú tìm hiểu về ngày giỗ tổ Hùng Vương

 

Viết bình luận