Kế hoạch thực hiện tháng 5 khối D (24 - 36 tháng)

20/ 02/ 2017 4:25:06 CH 0 Bình luận

                                                                             

                                                           KẾ HOẠCH THỰC HIÊN THÁNG 5(4 tuần)

KHỐI NHÀ TRẺ( 24- 36 tháng

CHỦ ĐỀ VIII: BÉ LÊN MẪU GIÁO( Từ 4/5 – 29/5/2015)

Nhánh 1: Đồ dùng của bé ( Từ 4 – 8/5/2015)

Đón trẻ

- Cô âu yếm, dỗ trẻ, động viên trẻ không khóc, trẻ đi học đều.

- Cô quan sát thực hiện một số quy định của lớp: Cất ba lô, cất mũ, áo khoác vào tủ.

- Nghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ về góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ.           

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp và ở nhà với phụ huynh.

- Tiếp tục rèn nếp chào, hỏi cho trẻ.

- Đồ chơi của bé: Lắp ghép, gạch, lồng hộp, xâu hạt….

- Cách chơi ở góc vận động: Chơi với đồ chơi mới: “ Đôi dép kỳ diệu.”

 

- Tập theo nhạc bài hát: “ Cháu đi mẫu giáo” với động tác tay, chân, bụng, lưng.

Chơi ngoài trời

- Hô hấp: tập hít vào, thở ra.

- Tay: giơ cao tay, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay.

- Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên..

- Chân: Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân

- Tìm đồ vật vừa mới cất giấu.

- Sờ, nắn, nhìn ngửi…đồ vật,hoa quả để nhận biết đặc điểm nổi bật.

- Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu của một số con vật quen thuộc.

- Sờ, nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng mềm, trơn(nhẵn)- xù xì

- Nghe và thực hiện yêu cầu bằng lời nói.

- Nghe các câu hỏi : “ Ai đây?”, “Cài gì đây?”, “…Thế nào?”, “…Làm gì?”

-Nói được một vài thông tin về mình ( Tên , tuổi)

- Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên

- Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.

- Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn,sợ hãi.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phát triển thể chất:

- Vận động cơ bản: Bật tại chỗ

- Nội dung kết hợp: Ném bóng về phía trước

* Nhận biết phân biệt: Bảng đen – bút sáp.

* Truyện: Chiếc ô của Thỏ trắng.

 

 * Hoạt động với đò vật: Dán con lật đật.

 

* Thơ: Bé đi  nhà trẻ

Chơi trong lớp

- Hô hấp: tập hít vào, thở ra.

- Tay: giơ cao tay, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay.

- Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên.

- Chân: ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân.

- Bò, trườn qua vật cản

- Đi theo hiệu lệnh, đi trong đường hẹp.

- Tìm đồ vật vừa mới cất giấu

- Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật,tiếng kêu của một số con vật quen thuộc.

- Sờ, nắn, nhìn ngửi…đồ vật,hoa quả để nhận biết đặc điểm nổi bật.

- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói.

- Nghe các câu hỏi : “ Ai đây?”, “Cài gì đây?”, “…Thế nào?”, “…Làm gì?”

- Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản : Trả lời được các câu hỏi về tên truyện , tên và các hành động của các nhân vật trong truyện

- Nói được một vài thông tin về mình ( Tên , tuổi)

- Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên

- Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.

- Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn,sợ hãi.

Vệ sinh

Ăn – ngủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hô hấp: tập hít vào, thở ra.

- Tay: giơ cao tay, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay.

- Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên.

- Chân: ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân.

- Bò, trườn qua vật cản.

- Ném bóng về phía trước

- Tìm đồ vật vừa mới cất giấu

- Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật,tiếng kêu của một số con vật quen thuộc.

- Sờ, nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng mềm, trơn(nhẵn)- xù xì

- Tên đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi quen thuộc

- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói.

- Nghe các câu hỏi : “ Ai đây?”, “Cài gì đây?”, “…Thế nào?”, “…Làm gì?”

- Nói được một vài thông tin về mình ( Tên , tuổi)

- Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên

- Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.

Sinh hoạt chiều

 Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phép tắc người con

(Đoạn 16)

* Chơi các trò chơi dân gian

Mèo đuổi Chuột.

* Âm nhạc: Hát

Vui đến trường

* Ôn bài:

Thơ: Bé đi nhà trẻ.

* Thơ: Chú Ếch chăm học.

* Cho trẻ chơi ở các góc chơi yêu thích

* Ôn bài: Thơ:

Bé đi nhà trẻ.

* Vệ sinh nhóm lớp.

 

* Ôn bài:

Truyện: Chiếc ô của Thỏ trắng.

* Tuyên dương bé ngoan

 

Trả trẻ

- Hướng dẫn trẻ chào cô chào các bạn khi ra về.

- Trẻ tự lấy dép khi ra về, cất ghế khi về.

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.

Chủ đề

- Trẻ hứng thú với chủ đề: Đồ dùng của bé

                                                         

 

 

 

 

                                                           KẾ HOẠCH THỰC HIÊN THÁNG 5(4 tuần)

                                                                     KHỐI NHÀ TRẺ( 24- 36 tháng)                                                                

CHỦ ĐỀ VIII: BÉ LÊN MẪU GIÁO( Từ 4/5 – 29/5/2015)

Nhánh 2: Tên các bạn trong lớp ( Từ 11- 15/ 5/2015)

Đón trẻ

- Cô âu yếm, dỗ trẻ, động viên trẻ không khóc, trẻ đi học đều.

- Cô quan sát thực hiện một số quy định của lớp: Cất ba lô, cất mũ, áo khoác vào tủ.

- Nghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ về góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ.           

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp và ở nhà với phụ huynh.

- Tiếp tục rèn nếp chào hỏi cho trẻ.

- Tên các bạn trong lớp ,trong nhóm chơi.

- Cách chơi ở góc “ Bé vui ca hát”: Hát múa cùng cới các dụng cụ âm nhạc( `Đàn, Sắc xô, trống)

Thể dục sáng

- Tập theo nhạc bài hát: “ Cháu đi mẫu giáo” với động tác tay, chân, bụng, lưng.

Chơi ngoài trời

- Bò trườn qua vật cản

- Chạy theo hướng thẳng.

- Bật tại chỗ.

- Bật qua vạch kẻ.

- Tên đặc điểm nổi bật , công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi quen thuộc.

- Tên đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện giao thông gần gũi.

- Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật,rau, quả quen thuộc.

-Một số màu cơ bản, kích thước, hình dạng, số lượng, vị trí trong không gian.

- Nghe các bài thơ đồng dao , ca dao, hò vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn.

- Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản : trả lời được các câu hỏi về tên truyện , tên và các hành động của các nhân vật.

- Phát âm rõ tiếng.

- Biểu lộ cảm xúc, vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ.

- Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc,gần gũi: bắt chước tiếng kêu,  gọi.

- Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp : Chào tạm biệt, cám ơn, nói từ dạ, vâng ạ,chơi cạnh bạn ,không cào cấu bạn.

- Tập sử dụng đồ dùng đồ chơi.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phát triển thể chất:

-  Vận động cơ bản: Ném bóng vào đích.

Trò chơi: Câu Ếch.

* Thơ : Tình bạn.

* Nhận biết tập nói:

Tên bạn trai – tên bạn gái.

* Hoạt động với đồi vật: Chơi với đất nặn

 

 

* Âm nhạc:

 - Nội dung trọng tâm:

Dạy hát:  Đi học về

- Nội dung kết hợp:  Nghe:  Em đi mẫu giáo.

 

Chơi trong lớp

- Đi có mang vật trên tay..

- Chạy theo hướng thẳng.

- Bật tại chỗ.

- Bật qua vạch kẻ.

- Tung –bắt bóng cùng cô.

- Ném bóng về phía trước

- Xoa tay và chạm đầu ngón tay vàovới nhau,rót, nhào khuấy đảo, vò xé.

- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng – mềm, trơn (nhẵn)- xù xì.

- Tên đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi quen thuộc.

- Tên đặc điểm nổi bật , công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi quen thuộc .

- Nghe các bài thơ đồng dao , ca dao, hò vè, câu đố, bài hát, truyện ngắn.

- Phát âm rõ tiếng.

- Nói được câu đơn , câu có 5-7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.

- Biểu lộ cảm xúc: vui buồn,sơ hãi qua nét mặt, cử chỉ

- Biểu lộ cảm xúc : vui buồn sợ hãi qua nét mặt cử chỉ.

Vệ sinh

Ăn – ngủ

- Làm quen với chế độ ăn cơm nát và các loại thức ăn khác nhau.

- Biết rửa tay, lau mặt, xúc miệng nước muối.

- Động viên trẻ ăn hết xuất, ăn đa dạng các loại thức ăn.

- Luyện tập thói quen ngủ một giấc trưa.

- Quan tâm những trẻ khó ngủ, trẻ hay đái dầm, những trẻ hay bỏ chăn ra ngoài.

- Trẻ cất gối, giữ đầu tóc gọn gàng sau khi ngủ dậy.

Sinh hoạt chiều

 

 

 

 

 

 

 

 Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phép tắc người con

Giải nghĩa đoạn 16.

- Chơi các trò chơi dân gian

* Truyện: Đôi bạn tốt

* Ôn bài: Ném bóng vào đích.

* Âm nhac: Hát: Trường của cháu đây là trường mầm non

* Cho trẻ chơi ở các góc chơi yêu thích hoặc định hướng của cô.

* Ôn bài. Thơ

Tình bạn.

* Vệ sinh nhóm lớp.

 

* Ôn bài:

Hoạt động với đồ vật: Chơi với đất nặn.

* Tuyên dương bé ngoan

 

Trả trẻ

- Hướng dẫn trẻ chào cô chào các bạn khi ra về.

- Trẻ tự lấy dép khi ra về, cất ghế khi về.

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.

Chủ đề

- Trẻ hứng thú với chủ đề: Tên các bạn trong lớp

 

 

 

 

                                                           KẾ HOẠCH THỰC HIÊN THÁNG 5(4 tuần)

KHỐI NHÀ TRẺ( 24- 36 tháng)

CHỦ ĐỀ VII :  BÉ LÊN MẪU GIÁO( Từ 4/5 – 29/5/2015)

Tuần 3 - Nhánh 3 Công việc của cô giáo ( Từ 18 - 22/ 5/2015)

Đón trẻ

- Cô âu yếm, dỗ trẻ, động viên trẻ không khóc, trẻ đi học đều.

- Cô quan sát thực hiện một số quy định của lớp: Cất ba lô, cất mũ, áo khoác vào tủ.

- Nghi chép vào sổ khi có phụ huynh  gửi thuốc.

- Cho trẻ về góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ.           

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp và ở nhà với phụ huynh.  

- Tên của cô giáo, công việc của cô giáo.

- Cách chơi ở góc hoạt động với đồ vật: Xâu vòng tặng cô.( Chuẩn bị dây, hoa xốp các mầu cho trẻ xâu)

Thể dục sáng

- Tập theo nhạc bài hát: “ Em đi mẫu giáo” với động tác tay, chân, bụng, lưng.

Chơi ngoài trời

- Bật qua vật kẻ.

- Tung - bắt bóng cùng cô.

- Ném bóng vào đích.

- Mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, ướt.

- Kích thước( to – nhỏ).

- Hình tròn – hình vuông.

- Vị trí trong không gian( trên – dưới, trước – sau) so với bản thân trẻ.

- Số lượng( một – nhiều)

- Trả lời và đặt câu hỏi: “ Cái gì đây?”, “ Làm gì?”, “ Ớ đâu?”, “ Thế nào?”, “ Để làm gì?”, “ Tại sao?”.

- Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.

- Nói được câu đơn có 5 – 7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.

- Quan tâm đến con vật nuôi.

- Thực hiện 1 số quy định đơn giản trong sinh hoạt của nhóm lớp: Xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định.

- Chơi thân thiện với bạn: Chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn.

- Biết thể hiện 1 số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ ( Chơi bế em, khuấy bột cho em, nghe điên thoại…).

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phát triển thể chất:

-  Vận động cơ bản:  Bật qua vạch kẻ.

- Nội dung kết hợp: Ném bóng về phía trước.

* Thơ:

Bàn tay cô giáo

 

 

* Nhận biết phân biệt: Hình tròn – hình vuông.

 * Hoạt động với đồ vật: Xâu vòng tặng cô

 

 

*  Âm nhạc:

-  Nội dung trọng  tâm:

Dạy hát: Cháu đi mẫu giáo

- Nội dung kết hợp: Nghe: Mẹ và cô.

Chơi trong lớp

- Bật tại chỗ.

- Bật qua vật kẻ.

- Tung – bắt bóng cùng cô.

- Ném bóng vào đích.

- Kích thước( to – nhỏ).

- Hình tròn – hình vuông.

- Vị trí trong không gian( trên – dưới, trước – sau) so với bản thân trẻ.

- Số lượng( một – nhiều).- Trả lời và đặt câu hỏi: “ Cái gì đây?”, “ Làm gì?”, “ Ớ đâu?”, “ Thế nào?”, “ Để làm gì?”, “ Tại sao?”.

- Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.

- Nói được câu đơn có 5 – 7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.

- Tập sử dụng đồ dung, đồ chơi.

- Thực hiện 1 số quy định đơn giản trong sinh hoạt của nhóm lớp: Xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định.

- Chơi thân thiện với bạn: Chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn.

- Biết thể hiện 1 số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ ( Chơi bế em, khuấy bột cho em, nghe điên thoại…).

Vệ sinh

Ăn – ngủ

- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

- Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, xúc miệng nước muối.

- Động viên trẻ ăn hết xuất, ăn đa dạng các loại thức ăn.

- Luyện tập thói quen ngủ một giấc trưa.

- Quan tâm những trẻ khó ngủ, trẻ hay đái dầm, những trẻ hay bỏ chăn ra ngoài.

- Trẻ cất gối, giữ đầu tóc gọn gàng sau khi ngủ dậy.

Sinh hoạt chiều

 Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Lễ giáo: Phép tắc người con

(Đoạn 21)

* Chơi các trò chơi dân gian: rồng rắn lên mây.

* Thơ: Bàn tay của bé.

* Ôn bài:

Hát: Cháu đi mẫu giáo.

* Âm nhac:  

Hát: Hoa bé ngoan.

 * Cho trẻ chơi ở góc trẻ yêu thích cô kể bé nghe : Công viêc của cô giáo.

* Ôn bài.

Truyện: Chiếc ô của Thỏ trắng.

* Vệ sinh nhóm lớp.

- Cho trẻ lau lá cây ở góc thiên nhiên.

* Ôn bài.

Hoạt động với đồ vật:

Xâu vòng tặng cô.

* Tuyên dương bé ngoan

 

Trả trẻ

- Hướng dẫn trẻ chào cô chào các bạn khi ra về.

- Trẻ tự lấy dép khi ra về, cất ghế khi về.

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.                    

Chủ đề

- Trẻ hứng thú với chủ đề: Công việc của cô giáo.

 

 

                                                           KẾ HOẠCH THỰC HIÊN THÁNG 5(4 tuần)

KHỐI NHÀ TRẺ( 24- 36 tháng)

CHỦ ĐỀ IV :  BÉ LÊN MẪU GIÁO( Từ 4/5– 29/5/2015)

                                                    Nhánh 4:  Bé lên mẫu giáo(Từ 25/5- 29/5/2015)

Đón trẻ

- Cô âu yếm, dỗ trẻ, động viên trẻ không khóc, trẻ đi học đều.

- Cô quan sát thực hiện một số quy định của lớp: Cất ba lô, cất mũ, áo khoác vào tủ.

- Nghi chép vào sổ khi có phụ huynh  gửi thuốc.

- Cho trẻ về góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ.           

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp và ở nhà với phụ huynh.  

- Tiếp tục rèn nếp chào hỏi cho trẻ.

- Các góc chơi ở lớp mẫu giáo.

- Các chơi ở góc bé khéo tay: Dán vòng tặng bạn( Hồ dán, bông tăm. Các chấm màu hình tròn.)

Thể dục sáng

- Tập theo nhạc bài hát: “ Bé đi mẫu giáo” với động tác tay, chân, bụng, lưng.

Chơi ngoài trời

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Nhận biết một số vật dụng nghuy hiểm, những nơi nghuy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần ( dao, keó, lan can, ao hồ…)

-  Biết và tránh 1 số hành động nghuy hiểm( leo trèo lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn…) khi được nhắc nhở.

- Tên đặc điểm một số bên ngoài của bản thân và của nhóm / lớp ( tên bạn, tên lớp, tên cô giáo, tên của mình…)

-  Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau:

+ Chào hỏi trò chuyện.

+ Bày tỏ nhu cầu của bản thân

+ Hỏi về vấn đề quan tâm ( con gì? Cái gì đây?)

- Lắng nghe người lớn đọc sách

- Biết hát và vận động đon giản theo một số bài hát, bản nhạc quen thuộc.

- vẽ các đường nét khác nhau, di màu , xếp hình

- Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định.

- Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phát triển thể chất:

- Vận động cơ bản : Trườn qua vật cản

- Nội dung kết hợp:  Ném bóng vào đích

* Truyện:

Thỏ con không vâng lời.

 

* Nhận biết phân biệt: Cứng – mềm

 * Hoạt động với đồ vật: Xếp trường học

 

 

*  Âm nhạc:

-  Nội dung trọng  tâm: Vận động theo nhạc: Nào chúng ta cùng tập thể dục.

- Nội dung kết hợp: Nghe: Cháu lên ba

Chơi trong lớp

- trẻ tự xúc cơm ăn, uống nước

- Nhận biết một số vật dụng nghuy hiểm, những nơi nghuy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần..

-  Tập cho trẻ biết số lượng một- nhiều

- Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia đình.

- Tên của cô giáo, các bạn, nhóm/ lớp

- Lắng nghe người lớn đọc sách

- xem tranh

- Nghe hát,nghe nhạc với các giai điệu khác nhau: nghe âm thanh của các nhạc cụ, vẽ các đường nét khác nhau, di màu,xé,vò ,xếp.

 

 

Vệ sinh

Ăn – ngủ

- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

- Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, xúc miệng nước muối.

- Động viên trẻ ăn hết xuất, ăn đa dạng các loại thức ăn.

- Luyện tập thói quen ngủ một giấc trưa.

- Quan tâm những trẻ khó ngủ, trẻ hay đái dầm, những trẻ hay bỏ chăn ra ngoài.

- Trẻ cất gối, giữ đầu tóc gọn gàng sau khi ngủ dậy.

Sinh hoạt chiều

 Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Lễ giáo: Phép tắc người con: Giải nghĩa:

(Đoạn 21)

* Chơi các trò chơi dân gian: tập tầm vông, kéo cưa lừa sẻ.

* Truyện: Đôi bạn tốt

* Ôn bài: Thơ bàn tay của bé.ss

* Âm nhạc: Hát: Vui đến trường.

* Cho trẻ chơi ở các góc bé khéo:

Di màu đám mây

* Ôn bài: Ôn bài: Hoạt động với đồ vật: Xếp trường học

* Vệ sinh nhóm lớp: Cho trẻ lau lá cây ở góc thiên nhiên.

* Ôn bài.

Vận động cơ bản: Trườn qua vật cản.

* Tuyên dương bé ngoan

 

Trả trẻ

- Hướng dẫn trẻ chào cô chào các bạn khi ra về.

- Trẻ tự lấy dép khi ra về, cất ghế khi về.

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.                     

Chủ đề

- Trẻ hứng thú với chủ đề: Bé lên mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                       

 

 

 

 

 

 

 

                                                       

 

 

 

 

 

 

Viết bình luận