Kế hoạch thực hiện tháng 6 khối B (4 - 5 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:25:18 CH 0 Bình luận

                                                            KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 6 ( 4 TUẦN)

                                                                        Lớp Mầm xanh ( 4-5 TUỔI)  

                                                             Chủ đề : Mùa hè của bé (1/a6->26/6/2015)

                                                                 Tuần I: Nhánh1 : Thời tiết mùa hè  (1/6- 5/6)

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?)..

- Nhiệm vụ trực nhật của trẻ(vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Góc góc học tập: Tìm và nối hình ảnh tương ứng về hiện tượng thời tiết mùa hè

    + Chuẩn bị: màu nước, giấy, bút sáp màu, hình ảnh hiện tượng thời tiết mùa hè

(vd: Con nối như thế nào? Con chọn hình ảnh gì? Thời tiết mùa hè có hiện tượng gì?)

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc:  Bài “ Trời nắng trời mưa ”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng.

Chơi ngoài trời

- Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi.

- Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc( đổi hướng) theo vật chuẩn

- Chạy 15m trong khoảng 10s

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Không uống nước lã

- Kể tên và nói đặc điểm của 1 số ngày lễ hội

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2, 3 đồ dùng, đồ chơi

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

- Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu và làm theo hai ba yêu cầu

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh

-Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình

- Kính yêu Bác Hồ

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

*Phát triển thẩm mỹ

Âm nhạc:

Nội dung trọng tâm ( dạy hát):

Mùa hè đến

Nội dung kết hợp

( nghe ):

Mùa hè vui

*Phát triển nhận thức

Khám phá khoa học:

Thảo luận về hiện tượng thời tiết mùa hè (nắng nóng, mưa rào, cầu vồng)

*Phát triển nhận thức

Toán : Sắp xếp theo quy tắc 1:1:1

*Phát triển thẩm mỹ

Tạo hình: Vẽ cầu vồng.

( ý thích )

.*Phát triển ngôn ngữ

Thơ : Tia nắng

 

 

 

 

 

Chơi trong lớp

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.

- Bò bằng bàn tay và bàn chân 3 -4 m.

 - Nói được tên 1 số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo….

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng.

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.

- Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường.

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm.

- Nghe hiểu và làm theo hai ba yêu cầu.

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức.

- Nghe hiểu nội dung truyện kể truyện đọc phù hợp với độ tuổi .

- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được.

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

- Nghe các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca)

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

- Sở thích, khả năng của bản thân .

 - Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh.

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

- Biết 1 số thực phẩm cùng nhóm: Thịt, cá…có nhiều chất đạm

- Rau, quả chín… có nhiều vitamin

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Lễ giáo:

Phép tắc người con ( đoạn 1-2)

-  Làm quen chữ cái: q, p

-Ôn làm quen chữ cái: q,p

- Ôn hát:

“ Mùa hè đến”

- Ôn toán: Sắp xếp theo quy tắc 1:1:1

- Trò chơi dân gian: “ kéo co”

- Ôn làm quen chữ cái: q,p

- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.

 

- Ôn tạo hình: Các kĩ năng cắt dán.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng

- Môi trường lớp gọn gàng, sạch sẽ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ.

                   

                                                     

 

                                                                             KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 5( 4 TUẦN)

Lớp Mầm xanh ( 4-5 TUỔI)

           Chủ đề : Mùa hè của bé (1/6-> 26/6/ 2015)

                            Tuần 2 - Nhánh 2: Trang phục mùa hè(8/6-> 12/6/ 2015)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở, ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Cô và trẻ cùng trò chuyện về thời tiết, trang phục hiện tại trong ngày( ví dụ: Hôm nay con mặc trang phục gì? Con cảm thấy như thế nào? )

- Phân công nhiệm vụ trực nhật cho trẻ (ví dụ: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?)

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Góc phân vai: bán trang phục mùa hè (trẻ cùng cô chuẩn bị 1 số trang phục mùa hè: áo tắm, phao bơi, mũ, kính bơi)

ví dụ: con bán gì vậy? con mua đồ dùng đó để làm gì? ?)

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: Bài “ Bé yêu biển lắm”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

Chơi ngoài trời

- Trườn theo hướng thẳng

- Tung bắt bóng với người đối diện

- Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết và ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết.

- Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học.

- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt

- So sánh , phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nghe các bài hát, bài thơ, tục ngữ, ca dao, đồng dao, câu đố hợp với độ tuổi

- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

- Chờ đến lượt, hợp tác

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phát triển ngôn ngữ:

    Thơ: Thời trang

 

 

* Phát triển thẩm mỹ:

Âm nhạc:

Nội dung trọng tâm ( vận động):

Nắng sớm

Nội dung kết hợp

( nghe ):

Tiếng ve gọi hè

* Phát triển nhận thức:

Toán: Đếm đến 5.Nhận biết số lượng số thứ tự trong vi 5.

* Phát triển nhận thức:

Thảo luận về trang phục mùa hè ( váy, áo cộc tay, quần sóoc)

* Tạo hình:

Sưu tầm và cắt dán quần áo mùa hè

(Đề tài)

Chơi trong lớp

- Bò bằng bàn tay và bàn chân 3 -4 m

- Tung bóng lên cao và bắt

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn

- .Kể tên và nói đặc điểm của 1 số ngày lễ hội.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

-  Kể lại sự việc theo trình tự

- Bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm.

- Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương đất nước

- Chờ đến lượt, hợp tác

-  Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.

- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

- Tiết kiệm điện nước

- Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu”

- Quan tâm giúp đõ bạn.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

-Ôn làm quen chữ cái: q, p

- Vận động trò chơi: Bịt mắt bắt dê

- Vận động: Nắng sớm

-Ôn làm quen chữ cái: q, p

 

-Ôn Toán: Đếm đến 5.Nhận biết số lượng số thứ tự trong vi 5.

 

- Lễ giáo( giải nghĩa): Phép tắc người con ( đoạn 1-2)

- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.

- Ôn làm quen chữ cái q,p

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng

- Môi trường lớp gọn gàng, sạch sẽ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày.

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ

- Không theo người lạ ra khỏi trường khi không được phép của cô.

                   

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 6( 4 TUẦN)

   Lớp Mầm xanh ( 4-5 TUỔI)

Chủ đề : Mùa hè của bé (1/6-> 26/6/ 2015)

                                                        Tuần 3: Nhánh 3 : Quả chanh, quả cam (15/6 – 19/6 )

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở, ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Cô và trẻ cùng trò chuyện về thời tiết, trang phục hiện tại trong ngày( ví dụ: Hôm nay con mặc trang phục gì? Con cảm thấy thoải mái không ? Ấm hay nóng không? )

- Phân công nhiệm vụ trực nhật cho trẻ (ví dụ: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?)

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Góc phân vai: Bán các loại nước hoa quả, quả dầm

Trẻ cùng cô chuẩn bị khay, cốc, quả các loại đã thái nhỏ, sữa chua, sữa tươi, sữa đặc, thìa.

 ( ví dụ: con có các loại nước hoa quả gì? Con làm thế nào để  có cốc nước cam ngon như thế này?) giới thiệu cô và trẻ cùng chuẩn bị nguyên vật liệu: các loại quả, cốc, thìa

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: Bài “ Quả ”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

Chơi ngoài trời

- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay.

- Bật – nhảy từ trên cao xuống ( 30 – 35cm)

- Bật tách chân, khép chân qua 5 ô

- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối.

- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.

- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

- Kể tên và nói đặc điểm của 1 số ngày lễ hội.

- Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình

- Quan tâm giúp đõ bạn

- Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu”

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

- Bảo vệ chăm sóc, con vật, cây cối

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phát triển thể chất :

 Vận động cơ bản: Tung bắt bóng với người đối diện

Nội dung kết hợp :

Bật qua vật cản.

* Phát triển nhận thức:

Thảo luận về đặc điểm, mùi vị, lợi ích của quả cam, quả chanh.

* Tạo hình:

Nặn các loại quả dạng tròn.

( Đề tài)

.* Phát triển ngôn ngữ:

Truyện : Trái cây trong vườn

 

* Phát triển thẩm mỹ:

Nội dung trọng tâm (Dạy hát):

Quả gì

Nội dung kết hợp : ( Nghe): Em đi trồng cây

Chơi trong lớp

- Lắp ghép hình.

- Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây.

-  Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

- Kể tên và nói đặc điểm của 1 số ngày lễ hội.

-  So sánh , phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác: phía trước- phía sau; phía trên – phía dưới; phía phải- phía trái

- Làm quen một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông…)

- Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh

- Chọn sách để xem

- Nhận dạng một số chữ cái

- Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt

- Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo nhịp điệu bài hát

- Quan tâm giúp đõ bạn

- Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu”

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

- Tiết kiệm điện nước

- Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu”

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

-Ôn vận động : Tung bắt bóng với người đối diện

 

-Làm quen chữ cái: q,p

- Chơi trò chơi dân gian: Bịt mắt bắt dê

- Ôn các kĩ năng nặn

-Làm quen chữ cái: q,p

 

- Ôn: Trái cây trong vườn

- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.

- Lễ giáo: Phép tắc người con ( đoạn 3-4)

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng

- Môi trường lớp gọn gàng sạch sẽ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày.

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ

- Không theo người lạ ra khỏi trường khi không được phép của cô.

                 

 

                                                           KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 5( 4 TUẦN)

   Lớp Mầm xanh ( 4-5 TUỔI)

                                                        Chủ đề : Mùa hè của bé (1/6-> 26/6/ 2015)

        Tuần 4: Nhánh 4 : Hoa sen (25/5 – 29/5 )

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở, ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Cô và trẻ cùng trò chuyện về thời tiết, trang phục hiện tại trong ngày( ví dụ: Hôm nay con mặc trang phục gì? Con cảm thấy thoải mái không ? Ấm hay nóng không? )

- Phân công nhiệm vụ trực nhật cho trẻ (ví dụ: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?)

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn

- Góc tạo hình: In bông hoa từ các ngón tay, vỏ chai.( trẻ chuẩn bị cùng cô: vỏ chai nhựa, màu nước, giấy)

( Ví dụ: con sẽ in gì? Con in bông hoa bằng gì? Con làm như thế nào?)

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: Bài “ Bé yêu biển lắm  ”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

Chơi ngoài trời

- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay.

- Bật – nhảy từ trên cao xuống ( 30 – 35cm)

- Bật tách chân, khép chân qua 5 ô

- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối.

- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.

- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

- Kể tên và nói đặc điểm của 1 số ngày lễ hội.

- Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác: phía trước- phía sau; phía trên – phía dưới; phía phải- phía trái.

 - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Sử dụng các từ như : mời cô, mời bạn, cảm ơn xin lỗi trong giao tiếp

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp hoàn cảnh khi được nhắc nhở

- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình

- Quan tâm giúp đõ bạn

- Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu”

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

- Bảo vệ chăm sóc, con vật, cây cối

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phát triển thể chất :

 Vận động cơ bản:

Ném xa bằng một tay

Nội dung kết hợp :

Bò bằng bàn tay bàn chân 3- 4m.

* Phát triển nhận thức:

Thảo luận về màu sắc, hương thơm, ý nghĩa của hoa sen.

* Tạo hình:

Vẽ hoa

(ý thích)

 

.* Phát triển ngôn ngữ:

Ca dao: Hoa sen.

* Phát triển thẩm mỹ:

Nội dung trọng tâm (Dạy hát):

Màu hoa

Nội dung kết hợp : ( Nghe):

Vườn trường mùa thu

Chơi trong lớp

- Lắp ghép hình.

- Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây.

-  Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

- Kể tên và nói đặc điểm của 1 số ngày lễ hội.

-  So sánh , phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác: phía trước- phía sau; phía trên – phía dưới; phía phải- phía trái

- Làm quen một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông…)

- Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh

- Chọn sách để xem

- Nhận dạng một số chữ cái

- Tập tô, tập đồ các nét chữ

- Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt

- Giữ gìn và bảo vệ sách

- Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo nhịp điệu bài hát.

- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích.

- Nói lên ý tưởng tạo hình của mình.

- Đặt tên cho sản phẩm của mình

- Quan tâm giúp đõ bạn

- Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu”

- Tiết kiệm điện nước

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.

- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

- Tiết kiệm điện nước

- Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu”

- Quan tâm giúp đõ bạn.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Vận động theo nhạc: Tia nắng hạt mưa

- Ôn làm quen chữ cái: q, p

 

- Lễ giáo( giải nghĩa): Phép tắc người con ( đoạn 3-4)

- Chơi trò chơi dân gian: Nu na nu nống

 

- Ép cánh hoa sen

- Ôn làm quen chữ cái: q, p

 

 

 

- Ôn tạo hình: Vẽ hoa

- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.

- Liên hoan văn nghệ hát, múa các bài hát về mùa hè.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng

- Môi trường lớp gọn gàng, sạch sẽ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ

- Không theo người lạ ra khỏi trường khi không được phép của cô.

                   

 

 

 

 

 

 

 

Viết bình luận