Kế hoạch thực hiện tháng 7 khối B (4 - 5 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:25:23 CH 0 Bình luận

 

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 7 ( 5 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Chủ đề: Bé yêu biển lắm( 29/6- 31/7/2015)

TUẦN I: Nhánh 1: Bé đi du lịch bằng phương tiện gì? (29/ 6 – 3/7)

 

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở, ân cần với trẻ.

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá.

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày ( vd: 7h15 đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? Có những bạn nào ăn sáng?...)

- Phân công nhiệm vụ cho trẻ: (vd: Giờ ăn: Hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa ? Có mấy bạn kê bàn? )

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn

- Trẻ kể về các phương tiện mà bé đã được đi

- Góc học tập: Nối các bộ phận còn thiếu cuả tàu hỏa, ô tô, xe máy( cô và trẻ cùng chuẩn bị những hình ảnh về phương tiện giao thông )

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: bài “ Ngã tư đường phố”

- KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, bụng, bật, chân)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

Chơi ngoài trời

- Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn.

- Chạy 15m trong khoảng 10s.

- Nói được tên 1 số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo….

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Không uống nước lã.

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu và làm theo hai ba yêu cầu

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

*Phát triển thể chất:

Vận động cơ bản:

Bật liên tục về phía trước

Nội dung kết hợp:

Ném trúng đích bằng một tay

 

* Phát triển nhận thức:

Khám phá khoa học: Thảo luận về phương tiện bé đi du lịch( tàu thủy, ô tô, máy bay).

*Phát triển thẩm mĩ:

Nội dung trọng tâm (Dạy hát):

Em đi qua ngã tư đường phố

Nội dung kết hợp (Nghe):

 Những con đường em yêu

*Phát triển ngôn ngữ:

Thơ: Con rắn thép

* Phát triển thẩm mĩ

Tạo hình: Phối hợp nguyên vật liệu làm phương tiện giao thông

(Ý thích)

Chơi trong lớp

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.

- Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn.

- Bò dích dắc qua 5 điểm.

- Biết 1 số thực phẩm cùng nhóm: Thịt, cá…có nhiều chất đạm

- Nói được tên 1 số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo….

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng.

- Đặc điểm, công dụng của một số phượng tiện giao thông và phân loại theo 1, 2 dấu hiệu

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu và làm theo hai ba yêu cầu

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nghe các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca)

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

- Tên, tuổi, giới tính

- Sở thích, khả năng của bản thân

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

- Biết 1 số thực phẩm cùng nhóm: Thịt, cá…có nhiều chất đạm, rau, quả chín… có nhiều vitamin

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng.

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( buồn, vui, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn: Bật liên tục về phía trước

- Chơi trò chơi dân gian: Dung dăng dung dẻ

- Gấp thuyền, gấp máy bay

- Lễ giáo: Phép tắc người con

( đoạn 4-5)

- Ôn: Em đi qua ngã tư đường phố

 

-Trò chơi dân gian: Bịt mắt bắt dê

- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi

-Vận động bài: “Đi xe lửa”

-Tuyên dương bé ngoan

 

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng

- Môi trường lớp gọn gàng sạch sẽ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ

- Không theo người lạ ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo

 

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 7( 5TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Chủ đề: Bé yêu biển lắm( 29/6- 31/7/2015)

Tuần II- Nhánh 2 : Phong cảnh biển( 6/7- 10/7)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?..

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn

- Phân công nhiệm vụ trực nhật cho trẻ(vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?

- Góc tạo hình: Các bé vẽ phong cảnh biển mà bé thích

( cô cùng trẻ chuẩn bị giấy vẽ, sáp màu)

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: Bài “ Bé yêu biển lắm”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

Chơi ngoài trời

-Bò chui qua cổng, ống dài 1,2 x 0,6m.

-Trườn theo hướng thẳng.

- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt.

-Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết và ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết.

-Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học.

-Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1, 2 dấu hiệu.

-So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2, 3 đồ dùng, đồ chơi.

-Đặc điểm, công dụng của một số phượng tiện giao thông và phân loại theo 1, 2 dấu hiệu.

-Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nghe các bài hát, bài thơ, tục ngữ, ca dao, đồng dao, câu đố hợp với độ tuổi

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

-Chờ đến lượt, hợp tác

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

*Phát triển thẩm mỹ

Âm nhạc

Nội dung trọng tâm(vận động): Bé yêu biển lắm

Nội dung kết hợp (nghe):

Em yêu biển xanh

*Phát triển nhận thức

Khám phá khoa học:

Thảo luận về vẻ đẹp của biển ( bãi cát trải dài, nước trong xanh)

*Phát triển ngôn ngữ:

Truyện: Ông lão đánh cá và con cá vàng

 

*Phát triển nhận thức:

Làm quen với toán: Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo.

.*Phát triển thẩm mỹ

Tạo hình:  Vẽ cảnh biển

(đề tài)

Chơi trong lớp

-Tung bóng lên cao và bắt.

-Bật liên tục về phía trước.

-Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

-Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

-Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- So sánh , phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc

-Nói rõ để người nghe có thể hiểu được

-Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Kể lại sự việc theo trình tự

-Bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện

- Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vẽ nặn, xếp hình

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

-Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

- Biết 1 số thực phẩm cùng nhóm: Thịt, cá…có nhiều chất đạm

- Rau, quả chín… có nhiều vitamin

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều các loại thức ăn khác nhau.

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn: (vận động): Bé yêu biển lắm

- Trò chơi dân gian: Trồng nụ , trồng hoa

- Sưu tầm đồ biển: vỏ sò,  vỏ ốc, vỏ ngao, chai, hến..

- Lễ giáo( giải nghĩa): Phép tắc người con

( đoạn 4-5)

- Ôn truyện: Ông lão đánh cá và con cá vàng

 bài.

- Trò chơi dân gian: Rồng rắn lên mây

 - Ôn: Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo

- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.

 

- Ôn kĩ năng vẽ.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng

- Môi trường lớp gọ gàng , sạch sẽ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày.

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ

                   

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 7 ( 5 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Chủ đề : Bé yêu biển lắm( 29/6- 31/7/2015)

Tuần 3- Nhánh 3: Trang phục biển( 13/7- 17/7)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ chào bố mẹ và  cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?..

- Phân công nhiệm vụ trực nhật cho trẻ(vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn

- Kể tên các trang phục đi biển mà trẻ biết

- Góc phân vai: Bán trang phục đi biển( cô cùng trẻ chuẩn bị một số trang phục: bikini, mũ bơi, kính bơi, phao bơi, mũ thời trang)

Ví dụ: Con bán gì vậy? Trang phục đó dùng để làm gì?)

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: Bài “ Bé yêu biển lắm”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

Chơi ngoài trời

- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn

- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo

- Đặc điểm, công dụng của một số phượng tiện giao thông và phân loại theo 1, 2 dấu hiệu.

-  Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người

- Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo

- - Nói rõ để người nghe có thể hiểu được

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép đơn vị

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình

- Quan tâm giúp đõ bạn

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

*Phát triển thẩm mỹ

Âm nhạc:

Nội dung trọng tâm: Hát:

Lá xanh

Nội dung kết hợp( nghe): Việt nam quê hương tôi

*Phát triển thẩm mỹ

Tạo hình:

Sưu tầm và cắt dán trang phục biển ( ý thích)

*Phát triển nhận thức

Làm quen với toán:

Nhận biết và phân biết hình tròn - hình chữ nhật

*Phát triển nhận thức

Khám phá khoa học: Thảo luận về đặc điểm, công dụng của phao bơi, kính bơi.

.*Phát triển ngôn ngữ

Thơ: Mùa hè của em

Chơi trong lớp

- Bật tách chân, khép chân qua 5 ô

- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối.

- Gập giấy

 - Không uống nước lã

 - Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt.

 - Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…là nguy hiểm không đến gần. Biết không nên nghịch các vật sắc nhọn.

 - Một số đặc điểm, tính chất của nước

- Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường

- Sử dụng các từ như : mời cô, mời bạn, cảm ơn xin lỗi trong giao tiếp

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp hoàn cảnh khi được nhắc nhở

- Trả lời và đặt câu hỏi: “ ai, cái gì? ở đâu? , khi nào? Để làm gì?’

 - Làm quen một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông…)

- Chờ đến lượt, hợp tác

- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình

- Quan tâm giúp đõ bạn.

- Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm.

- Sử dụng các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng / đường nét

- Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình  dáng / đường nét.

- Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc

- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

-  Có một số hành vi tốt trong ăn uống

- Biết 1 số thực phẩm cùng nhóm: Thịt, cá…có nhiều chất đạm

- Rau, quả chín… có nhiều vitamin

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn…

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn. .

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

 

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Lễ giáo: Phép tắc người con

( đoạn 5-6)

- Làm phao bơi, kính bơi từ những nguyên vật liệu.

-Trò chơi dân gian: Thả đĩa ba ba

 - Trò chơi: Giải câu đố về trang phục

  - Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.

 

- Ôn: Nhận biết và phân biết hình tròn- hình chữ nhật

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về`, lấy đồ dùng

- Môi trường lớp gọn gàng, sạch sẽ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày.

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ.

                   

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 7 ( 5 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Chủ đề : Bé yêu biển lắm( 29/6- 31/7/2015)

Tuần IV: Nhánh 4: Biển sầm sơn (20/7-> 24/ 7)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở, ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?..)

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn

- Phân công nhiệm vụ trực nhật cho trẻ (vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?)

- Góc xây dựng: Xây ao cá

 Trẻ cùn cô chuẩn bị: gach, cỏ, cây, sỏi, các con vật sống dưới nước

Ví dụ: Con xây gì vậy? Có con vật nào sống dưới nước?)

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: Bài “ cá vàng bơi”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

Chơi ngoài trời

- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay

- Bật tách chân, khép chân qua 5 ô

- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp

- Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người

- Sự khác nhau giữa ngày và đêm

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác: phía trước- phía sau; phía trên – phía dưới; phía phải- phía trái

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Sử dụng các từ như : mời cô, mời bạn, cảm ơn xin lỗi trong giao tiếp

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp hoàn cảnh khi được nhắc nhở

- Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm

- Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu”

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

- Bảo vệ chăm sóc, con vật, cây cối

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phát triển thể chất

 Vận động cơ bản: Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân

 Nội dung kết hợp: Trèo qua ghế dài 15 x 30 cm

* Phát triển nhận thức

Toán: Sắp xếp theo quy tắc 2:1:1

 

* Phát triển ngôn ngữ

Thơ: Cá ngủ ở đâu

* Khám phá khoa học

Thảo luận về món ăn từ biển, hoạt động của con người ở biển.

 

.* Phát triển thẩm mĩ

Tạo hình: Xé dán con cá

( đề tài)

Chơi trong lớp

- Lắp ghép hình

- Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp

- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác: phía trước- phía sau; phía trên – phía dưới; phía phải- phía trái

- Chọn sách để xem

- Nhận dạng một số chữ cái

- Tập tô, tập đồ các nét chữ

- Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt

+ Hướng đọc viết từ trái sang phải từ trên xuống dưới

- Giữ gìn và bảo vệ sách

- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích

- Nói lên ý tưởng tạo hình của mình

- Đặt tên cho sản phẩm của mình

- Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu”

- Tiết kiệm điện nước

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

- Không uống nước lã.

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng.

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gon gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn

- Tự rửa tay bằng xà phòng

- Tránh cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt

- Không ăn thức ăn có mùi ôi

- Tự thay quần áo

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 - Lễ giáo( giải nghĩa): Phép tắc người con

( đoạn 5-6)

-Ôn Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân

 

- Trò chơi dân gian: Oẳn tù tì

- Ôn: Sắp xếp theo quy tắc 2:1:1

 

- Sưu tầm và cắt dán tranh ảnh về biển

- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.

- Ôn thơ: “ Cá ngủ ở đâu”

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng

- Môi trường lớp gọn gàng, sạch sẽ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày.

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ

- Không theo người lạ ra khỏi trường khi không được phép của cô

                 

 

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 7 ( 5 TUẦN)

KHỐI B( 4-5 TUỔI)

Chủ đề : Bé yêu  biển lắm( 29/6- 31/7/2015)

Tuần IV: Nhánh 5:  An toàn khi đi biển(27/ 3-> 31/ 7)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở, ân cần với trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, ba lô lên giá

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ.

Trò chuyện

- Các hoạt động trong ngày( vd: 7h15 giờ đến lớp: bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? có những bạn nào ăn sáng?..)

- Phân công nhiệm vụ trực nhật cho trẻ (vd: giờ ăn: hôm nay bạn nào chia cơm? Bạn nào chia thìa? Có mấy bạn kê bàn?)

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn

- Góc học tập: Khoanh tròn , tô màu cho những hình ảnh đúng nói  về an toàn khi đi biển( cô cùng trẻ chuẩn sưu tầm những hình ảnh : đội mũ , đeo kính bơi, đeo chân vịt, mặc áo phao….)

Thể dục sáng

* Tập theo nhạc: Bài “ Cá vàng bơi”

 - KĐ: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

- Trọng Động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp( Tay, lườn, chân, bụng, bật)

- Hồi tĩnh: Hít vào thở ra nhẹ nhàng

Chơi ngoài trời

- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay

- Bật tách chân, khép chân qua 5 ô

- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp

- Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người

- Sự khác nhau giữa ngày và đêm

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác: phía trước- phía sau; phía trên – phía dưới; phía phải- phía trái

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn câu ghép

- Sử dụng các từ như : mời cô, mời bạn, cảm ơn xin lỗi trong giao tiếp

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp hoàn cảnh khi được nhắc nhở

- Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm

- Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu”

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

- Bảo vệ chăm sóc, con vật, cây cối

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

* Phát triển thể chất

 Vận động cơ bản:  Bò 3-4 m Nội dung kết hợp: Ném xa

* Phát triển nhận thức

Toán: Nhận biết và phân biệt hình vuông và hình tam giác

* Phát triển ngôn ngữ

Thơ: Nước

* Khám phá khoa học

Thảo luận về các biện pháp an toàn khi đi tắm biển.

.* Phát triển thẩm mĩ

Tạo hình: Vẽ phao bơi

( ý thích)

Chơi trong lớp

- Lắp ghép hình

- Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ...không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn

- Biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp

- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác: phía trước- phía sau; phía trên – phía dưới; phía phải- phía trái

- Chọn sách để xem

- Nhận dạng một số chữ cái

- Tập tô, tập đồ các nét chữ

- Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt

+ Hướng đọc viết từ trái sang phải từ trên xuống dưới

- Giữ gìn và bảo vệ sách

- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích

- Nói lên ý tưởng tạo hình của mình

- Đặt tên cho sản phẩm của mình

- Phân biệt hành vi “ đúng- sai”; “ tốt – xấu”

- Tiết kiệm điện nước

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ đọc lời cảm ơn trước khi ăn

- Không uống nước lã.

- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng.

- Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gon gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn

- Tự rửa tay bằng xà phòng

- Tránh cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt

- Không ăn thức ăn có mùi ôi

- Tự thay quần áo

- Cài, cởi cúc áo buộc dây giầy

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Vận Động:

“Bé yêu biển lắm”.

- Ôn: Nhận biết và phân biệt hình vuông và hình tam giác

- Lễ giáo( giải nghĩa): Phép tắc người con

( đoạn 5-6)

- Trò chơi dân gian: Oẳn tù tì

 

 

- Thảo luận về các kĩ năng khi ngồi trên phương tiện, kĩ năng nhờ người giúp đỡ khi bị lạc..

- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.

 

- Liên hoan văn nghệ biểu diễn các bài hát về biển.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Chào hỏi ra về, lấy đồ dùng

- Môi trường lớp gọn gàng , sạch sẽ.

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe học tập của trẻ trong ngày.

- Quan tâm, quan sát đến trang phục, đầu tóc, mặt mũi của trẻ

- Không theo người lạ ra khỏi trường khi không được phép của cô.

                 

 

 

 

 

 

 

 

Viết bình luận