Kế hoạch thực hiện tháng 8 khối A (5 - 6 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:25:30 CH 0 Bình luận

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 8 (4 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

 CHỦ ĐỀ :  Lớp học của bé (3/8 - 28/8/2015)

Tuần I - Nhánh I –  Cô và các bạn (3/8– 7/8/2015)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô đúng nơi qui định

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh ( nếu có )

- Định hướng trẻ chơi những trò chơi sáng tạo từ nút chai, hột hạt trong góc học tập

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Vị trí, tên lớp, tên cô và làm quen với các bạn trong lớp

- Góc trọng tâm: Góc xây dựng: Xây sân trường của bé

+ Đồ dùng chuẩn bị: + Gạch, bồn hoa, hàng rào, đồ chơi lắp ghép, bập bênh…

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “ Lớp chúng mình đoàn kết” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối

     -    Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp.

- Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khụyu gối

- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm

+ Thực phẩm giàu chất đạm : thịt, cá, …

+ Thực phẩm vitamin và muối khoáng : rau, quả…

- Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp (CS17)

- Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân( CS 34).

- Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè.(CS50)

- Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học

- Nói được mình có điểm gì giống và khác bạn ( dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích, khả năng)

- Những đặc điểm nổi bật của trường, lớp mầm non; công việc của các cô bác trong trường

- Đặc điểm sở thích của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường

- Nói được tên, địa chỉ và miêu tả một số đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện

- Nhận biết các con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10. (CS 104)

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.(CS61)

- Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh.(CS79)

- Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em ( CS100)

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất

NDTT: Ném xa bằng 1 tay

TC: Nhảy lò cò

Làm quen với toán:

 Chỉ ra được khối vuông, khối chữ nhật theo yêu cầu.

Khám phá khoa học:

Trò chuyện về cô và các bạn trong lớp ( tên, tuổi, sở thích )

Phát triển ngôn ngữ

Thơ: Tình bạn

Phát triển thẩm mĩ

NDTT: Dạy hát: Lớp chúng mình rất vui

NDKH: Nghe hát: Ngày đầu tiên đi học

 

Chơi trong lớp

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Kể tên 1 số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày ( CS 19 )

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, hò vè.

- Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp.(CS67)

- Nói rõ ràng. (CS65)

- Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em ( CS100)

- Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền và các hình vẽ (CS6)

- Dễ hòa đồng với bạn bè trong nhóm chơi(CS42)

- Lắng nghe ý kiến của người khác.(CS48)

- Hay đặt câu hỏi (CS112)

- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, băng hình, trò chuyện, thảo luận.

- Đặc điểm sở thích của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn

- Nhận biết các bữa ăn trong và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Mời cô mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

- Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng ( CS 18)

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Lễ Giáo: Phép tắc người con (Đoạn 4)

- Huớng dẫn trẻ để đồ dùng đúng nơi qui định, theo kí hiệu.

- Ôn 12 câu nói của thánh nhân vĩ nhân

- Trò chơi dân gian: Kéo co.

 

- Ôn Toán : Chỉ ra được khối vuông, khối chữ nhật theo yêu cầu.

- Hát : Vui đến trường.

 

- Ôn Thơ : Tình bạn

- Hướng dẫn trẻ vệ sinh lớp học

- Biểu diễn văn nghệ

- Tuyên duơng bé ngoan

Trả trẻ

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi qui định

- Cô quan sát trang phục, đầu tóc trẻ gọn gàng.

- Chào hỏi mẹ, cô khi ra về

- Tự lấy ba lô ,lấy dép khi về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.

- Sắp xếp đồ dùng đố chơi gọn gàng

Chủ đề

Trẻ thích thú tìm hiểu về cô giáo mới và các bạn trong lớp

 

 

 

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 8 (4 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

 CHỦ ĐỀ : Lớp học của bé (3/8 - 28/8/2015)

Tuần 2 - Nhánh 2 –  Góc chơi trong lớp ( 10 - 14/8/ 2015)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô đúng nơi qui định

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh ( nếu có )

- Chọn sách để đọc xem nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện … trong nội dung truyện

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Tên các góc, vị trí các góc chơi, đồ dùng trong góc và nội qui trong mỗi góc chơi

- Góc trọng tâm: Góc âm nhạc: Biểu diễn các bài hát trong chủ đề: Đi học, lớp chúng mình đoàn kết…

+ Đồ dùng chuẩn bị: Trang phục biểu diễn, các loại nhạc cụ, nhạc các bài hát trong chủ đề…

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “ Lá thuyền ước mơ ” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối

     -    Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Đi thăng bằng được trên ghế thể dục ( CS11)

- Đập và bắt bóng bằng 2 tay ( CS10 )

- Biết bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng… là những vật dụng nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần, không nghịch các vật sắc nhọn

- Dễ hòa đồng với bạn bè trong nhóm chơi(CS42)

- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.(CS47)

- Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng : Sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép.

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

- Thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh (CS113)

- Gọi đúng tên các ngày trong tuần

- Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống.(CS82)

- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc

- Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên liệu vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thẩm mĩ

NDTT: Dạy hát: Cả tuần đều ngoan

NDKH: Nghe hát : Mời bạn ăn

Phát triển ngôn ngữ

Truyện: Mèo con và quyển sách

Khám phá khoa học:

Thảo luận về đồ chơi và cách chơi các góc trong lớp

Làm quen chữ cái:

 Làm quen các nét cơ bản ( thẳng đứng, nằm ngang, xiên trái, xiên phải )

Phát triển thẩm mĩ

Vẽ: Đồ chơi các góc (đề tài)

Chơi trong lớp

- Tập luyện kĩ năng : đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

- Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường

- Bỏ rác đúng nơi qui định, không nhổ bậy ra lớp

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người

- Lắp ráp

- Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.(CS64)

- Nghe các loại âm nhạc khác nhau ( nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển).

- Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.

- Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân (CS 30)

- Trao đổi ý kiến của mình với các bạn.(CS49)

- Thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh (CS113)

- Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai theo chủ đề gia đình, trường học,bệnh viện…mô phỏng vận động hoặc di chuyển dáng điệu các con vật.

- Những đặc điểm nổi bất của trường, lớp mầm non; công việc của các cô bác trong trường.

- Chỉ ra được khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật và khối trụ theo yêu cầu.(CS 107)

- Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Biết cười đùa trong khi ăn uống hoặc ăn các loại quả có hạt dễ hóc sặc

- Tự rửa tay, chải răng hàng ngày (CS16)

- Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp (CS17)

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Hát: Đi học

- Trò chơi dân gian:

Nu na nu nống

- Ôn đọc: Lời dạy của đức Khổng Tử

( *, 4, 5)

- Hướng dẫn trẻ cách thảo luận góc chơi

 

- Lễ giáo ; Phép tắc người con

( đoạn 5, 6 )

- Hướng dẫn trẻ vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Ôn: Chỉ đọc các nét: ( thẳng đứng, nằm ngang, xiên trái, xiên phải )

 - Hướng dẫn trẻ chăm sóc góc thiên nhiên

 

- Truyện: Mèo con và quyển sách

- Tuyên duơng bé ngoan

Trả trẻ

- Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép (CS24)

- Cô quan sát trang phục, đầu tóc trang phục của trẻ gọn gàng.

- Trẻ cất đồ dùng đồ chơi trước khi ra về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.

Chủ đề

Trẻ trẻ hào hứng tìm hiểu về những đồ chơi trong các góc

 

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 8 (4 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

 CHỦ ĐỀ: Lớp học của bé (3/8 - 28/8/2015)

Tuần 3 - Nhánh 3 –  Kỹ năng chào hỏi ( 17 - 21/8/ 2015)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô đúng nơi qui định

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh ( nếu có )

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Cách chào hỏi của bé với mọi ngừơi ( khoanh tay cúi chào, với người già thì xưng con, cháu chào ông bà, bố mẹ của các bạn chào là cô bác, với bạn bè chào cậu, bạn… )

- Góc trọng tâm: Góc phân vai: Đóng vai khách đến chơi nhà, học sinh đến lớp chào cô, bạn bè…

+ Đồ dùng chuẩn bị: Đồ dùng đồ chơi trong góc: trang phục, mũ, túi, ba lô…

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “ Lời chào của em ” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối

     -    Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian ( CS 13 )

- Bật qua vật cản 15 – 20 cm

- Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt

- Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép (CS24)

- Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, và xưng hô lễ phép với người lớn.(CS54)

- Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo, những việc vừa sức.

- Hay đặt câu hỏi (CS112)

- Kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống (CS97)

-Nhận biết gọi tên khối cầu, khối vuông ,  khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các khối hình đó trong thực tế.

- Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.(CS64)

- Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp.(CS67)

- Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc,nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS87)

- Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc (CS101)

- Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động, hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Làm quen chữ cái:

Làm quen các nét cơ bản (móc ngược, móc xuôi, khuyết trên, khuyết dưới )

Làm quen với toán:

 Đếm đến 6, nhận biết số lượng trong phạm vi 6, nhận biết số 6

Khám phá khoa học:

Trò chuyện về cách chào hỏi với mọi người ( với người già, bố mẹ của các bạn, với bạn bè )

Phát triển thẩm mĩ

NDTT: VĐTN: Vui đến trường

NDKH: Nghe hát: Đi học

Phát triển thẩm mĩ

Sưu tầm cắt dán các hình ảnh về hoạt động chào hỏi của bé

Chơi trong lớp

- Tự rửa tay, chải răng hằng ngày ( CS 16 )

- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm :

  + Thực phẩm giàu chất đạm : thịt, cá…

  + Thực phẩm vitamin và muối khoáng : rau, quả …

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội, dật nước cho sạch

- Biết ăn thức ăn có mùi ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc, uống rượu bia, cà phê, hút thuốc lá là không tốt cho sức khỏe

- Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp ( CS17 )

- Uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay

- Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới.(CS90)

- Không nói tục, chửi bậy.(CS78)

- Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77)

- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (CS99)

- Phối hợp các kĩ năng cắt, xé, dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.

- Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi(CS43)

- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.(CS47)

- Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, và xưng hô lễ phép với người lớn.(CS54)

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Vệ sinh răng miệng sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn , sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn

- Tập luyện kĩ năng : đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết đi xong dội, dật nước cho sạch

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Ôn đọc lời dạy của đức Khổng Tử

-Trò chơi dân gian:

Rồng rắn lên mây

 

- Hát : Thật là hay

- Trò chơi: Cái túi bí mật

- Ôn: Các nét cơ bản: (móc ngược, móc xuôi, khuyết trên, khuyết dưới )

- Hướng dẫn cách sắo xếp đồ dùng đồ chơi góc thư viện

- Hát bài : vận động theo nhạc “ Đi học”

- Biểu diễn văn nghệ

- Tuyên duơng bé ngoan

Trả trẻ

- Cô quan sát trang phục, đầu tóc trẻ gọn gàng.

- Chào hỏi lễ phép bố mẹ và cô giáo ra về

- Tự lấy ba lô, dép khi về

- Sắp xếp đồ dùng đố chơi gọn gàng

Chủ đề

Trẻ tích cực chào hỏi lễ phép với mọi người

 

 

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THÁNG 8 (4 TUẦN)

KHỐI A ( 5 -6 TUỔI)

 CHỦ ĐỀ: Lớp học của bé (3/8 - 28/8/2015)

Tuần 4 - Nhánh 4 –  Kỹ năng tự phục vụ khi ăn  ( 24 - 28/8/ 2015)

Đón trẻ

 

- Cô tươi cười niềm nở đón trẻ

- Hướng dẫn trẻ cất dép, balô đúng nơi qui định

- Ghi lại lời nhắn của phụ huynh ( nếu có )

Trò chuyện

- Tình hình của trẻ ở lớp, ở nhà với phụ huynh

- Những việc bé sẽ làm trước, trong, sau giờ ăn và cách làm của bé ( Rửa tay, lau mặt, kê cất bàn, chia thìa, chia cơm, ăn gọn gàng,…)

- Góc trọng tâm: Góc tạo hình: sưu tầm, cắt, xé dán về các hoạt động của bé khi chuẩn bị giờ ăn ở lớp

+ Đồ dùng chuẩn bị: Tạp chí, tranh ảnh, giấy a2, giấy màu các loại, kéo, hồ dán….

Thể dục sáng

Tập theo nhạc bài hát: “ Bé khoẻ bé ngoan ” kết hợp uốn ngón tay bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

  • Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước, giơ lên cao
  • Tay: 2 tay đưa lên cao
  • Chân : Ngồi khuỵu gối

     -    Bật : Bật tách khép chân

Chơi ngoài trời

- Chạy chậm khoảng 100 – 120 m

- Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn(CS 15)

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi qui định

- Sắn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác.(CS52)

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.(CS57)

- Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn

- Giải quyết các vấn đề đơn giản bằng nhiều cách khác nhau

- Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS69)

- Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt,ánh mắt phù hợp.(CS74)

- Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS68)

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, hò vè.

- Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản (CS102)

- Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.

- Đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Phát triển thể chất

NDTT: Bật xa tối thiểu 50 cm

TC: Ném bóng vào lưới

 

Phát triển ngôn ngữ

Thơ: Lời dạy của đức Khổng Tử

 ( tiết2)

Khám phá khoa học:

Thảo luận về giờ ăn của bé ( trước, trong và sau giờ ăn )

Làm quen chữ cái

Sao chép các nét cơ bản ( thẳng đứng, nằm ngang, xiên trái, xiên phải, móc ngược, móc xuôi, khuyết trên, khuyết dưới)

Phát triển thẩm mĩ

Nặn: Đồ dùng ăn uống (bát, thìa, đũa…) (đề tài)

Chơi trong lớp

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn ( CS 15 )

- Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo

- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

- Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn

- Vệ sinh răng miệng : Sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy

- Bật xa tối thiểu 50 cm ( CS1 )

- Bắt trước hành vi viết và sao chép từ, chữ cái. (CS88)

- Nói rõ ràng. (CS65)

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp.(CS73)

- Chọn sách để đọc xem nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện…trong nội dung truyện.

- Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt,ánh mắt phù hợp.(CS74)

- Phối hợp các kĩ năng nặn để tạo thành sản phẩm có bộ cục cân đối.

- Tiết kiệm trong sinh hoạt : tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn.

- Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn

- Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói và cử chỉ, nét mặt( CS 36)

- Nói được tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi được hỏi trò chuyện.

- Nhận biết các con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10.(CS 104)

- Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày ( CS 19)

- Sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Ôn :  Đếm đến 6, nhận biết số lượng trong phạm vi 6, nhận biết số 6

- Hướng dẫn trẻ cách sắp xếp đồ dùng đồ chơi

- Lễ giáo: Phép tắc người con

( Đoạn 7 )

- Trò chơi dân gian : Thả đỉa ba ba

- Ôn truyện: Bạn mới

- Hướng dẫn trẻ kĩ năng lau bàn ăn

- Hát : Lớp chúng ta rất vui

- Hướng dẫn trẻ vệ sinh đồ dùng đồ chơi

 

- Biểu diễn văn nghệ

- Tuyên duơng bé ngoan

Trả trẻ

- Cô quan sát trang phục, đầu tóc trẻ gọn gàng.

- Chào cô, chào mẹ trước khi ra về

- Tự lấy ba lô , dép khi về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ.

- Sắp xếp đồ dùng đố chơi gọn gàng

Chủ đề

Trẻ hứng thú cùng các bạn làm nhiệm vụ trực nhật trong giờ ăn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Viết bình luận