Kế hoạch thực hiện tháng 9 khối C (3 - 4 tuổi)

20/ 02/ 2017 4:25:44 CH 0 Bình luận

KHỐI C – THÁNG 9 ( 5 TUẦN)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN I

Nhánh sự kiện : khai giảng ( từ 31/8 -> 4/9/2015 )

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Đón tiếp phụ huynh và đỗ trẻ mới đến trường, lớp ( quan tâm, gần gũi trẻ mới)

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ.   

Trò chuyện

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.                             

- Tình hình sức khỏe, trang phục cần thiết cho trẻ khi thời tiết giao mùa. ( giáo viên phối hợp với phụ huynh cùng nhắc trẻ.)

- Trẻ biết tên cô, tên bạn, sở thích.

- Các hoạt động trong ngày, phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn.

- Góc tạo hình: Bé làm họa sĩ

- Cô và trẻ cùng chuẩn bị: giấy màu, kéo, giấy A4, bút sáp…vẽ, cắt, dán

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ gà trống thổi kèn”

 

Chơi ngoài trời

- Đi kiễng gót.

- Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn:

+ Thay tất, cởi quần áo..

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Thực hiện được yêu cầu đơn giản VD: Cháu hãy lấy quả bóng ném vào rổ.

- Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân.

- Nói được điều bé thích, không thích.

- Chú ý nghe, tỏ ra thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc.

 

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 Âm nhạc:

+ Nội dung trọng tâm:

( Vận động ) Vui đến trường.

+ Nội dung kết hợp:

( Nghe) Cô giáo em.

         

+ Khám phá khoa học: Quan sát trò chuyện các bé trong ngày khai giảng.

+ Tạo hình: Nặn cái bút ( đề tài )

+ Làm quen với toán: Nhận biết một và nhiều.

+ Truyện: Mèo Hoa đi học.

Chơi trong lớp

- Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay.

- Bò theo hướng thẳng.

- Nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn thấy vật thật hoặc tranh ảnh ( thịt, cá , trứng, sữa, rau…)

- Biết tên một số món ăn hằng ngày: trứng rán, cá kho, canh rau….

- Biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Hiểu được từ khát quát gần gũi: quần áo, đồ chơi, hoa quả…

- Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

- Nói rõ các tiếng.

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân

- Nói được điều bé thích, không thích.

- Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi.

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ biết chủ động xin cô đi vệ sinh.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Trò chơi dân gian: Chi chi chành chành.

- Lễ giáo phép tắc người con – đoạn 1.

- Ôn bài: VĐ -  Vui tới trường

- Sắp xếp đồ dùng ở lớp ( lấy, cất như thế nào, đồ dùng các góc vị trí)

- Trò chơi dân gian: Kéo co.

- Lễ giáo phép tắc người con – đoạn 1.

- Trò chơi dân gian: Mèo đuổi chuột.

Sắp xếp đồ dùng cá nhận: Khăn, cốc, dép, ba lô

- Ôn bài: Truyện: Mèo Hoa đi học.

- Tuyên dương bé ngoan.

 

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Trẻ cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.

- Định hướng cho trẻ đi vệ sinh trước khi ra về.         

- Trẻ tự giác chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Chủ đề

- Hứng thú kể sự kiện khai giảng.

                 

KHỐI C – THÁNG 9 ( 5 TUẦN)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN II

Chủ đề 1: An toàn ( 1 tuần) ( từ 7/9  -> 11/9 /2015)

Nhánh 1: An toàn khi đi cầu thang. ( từ 7/9 -> 11/9/2015 )

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Đón tiếp phụ huynh và đỗ trẻ mới đến trường, lớp ( quan tâm, gần gũi trẻ mới)

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ.   

Trò chuyện

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

-  Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Các hoạt động trong ngày ( 7h15 giờ đến lớp, bạn nào đến sớm nhất lớp mình? Ai đến muộn nhất? bạn nào chào bố mẹ, cô rõ ràng…)

- Trẻ biết tên cô, tên bạn, sở thích.

- Góc xây dựng: xây trường học

- Cô và trẻ cùng chuẩn bị: gạch, hàng rào, cá, hoa cỏ, ngôi nhà…

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ Gà trống thổi kèn ”

Chơi ngoài trời

- Nghe các bài hát, bản nhạc( nhạc thiếu nhi, dân ca)

- Cố gắng thực hiện công việc đơn giản khi được giao: xếp đồ chơi…

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.

- Nói rõ các tiếng.

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng.

- Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng.

- Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hằng ngày.

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.

- Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: Uống nước đã đun sôi…

- Nhận biết trang phục theo thời tiết:

+ Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm:

+ Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu.

- Đi thay đổi hướng theo đường dích dắc.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

+ Vận động cơ bản: Đi kiễng gót

+ Trò chơi: Kéo co

+ Khám phá khoa học: Thảo luận về an toàn khi đi cầu thang.

+ Tạo hình: Tô hướng đi của cầu thang ( đề tài)

+ Thơ: Bập bênh

 

 Âm nhạc:

+ Nội dung trọng tâm: ( Dạy hát )

 Đường em đi

+ Nội dung kết hợp:

( Nghe) Nhớ lời cô dạy.

Chơi trong lớp

- Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang tạo thành bức tranh đơn giản.

- Chú ý nghe, tỏ ra thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc.

- Nghe các bài hát, bản nhạc( nhạc thiếu nhi, dân ca)

- Cố gắng thực hiện công việc đơn giản khi được giao: chia giấy vẽ, xếp đồ chơi…

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.

- Nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh.

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng.

- Trả lời và đặt các câu hỏi: “ Ai?, Cái gì? ở đâu, Khi nào”

- Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng.

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi.

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.

- Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn:

+ Rửa tay, lau mặt, súc miệng.

+ Thay tất, cởi quần áo…

- Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách.

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

- Xếp chồng các hình khối khác nhau.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ biết chủ động xin cô đi vệ sinh và vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.    

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Trò chơi dân gian: Nu na nu núng

- Lời dạy của Thánh nhân vĩ nhân: câu 1, 2, 3.

- Ôn bài: Hát – Cô giáo em.

- Sắp xếp đồ dùng ở lớp ( lấy, cất như thế nào, đồ dùng các góc vị trí)

 

- Trò choi dân gian: Cắp cua

- Lời day của Đức Khổng Tử: Đoạn 1

- Trò chơi dân gian: Cưỡi ngựa nhong nhong.

- Sắp xếp đồ dùng cá nhận: Khăn, cốc, dép, ba lô.

- Ôn bài: Thơ – Bập bênh.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Trẻ cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.

- Định hướng cho trẻ đi vệ sinh trước khi ra về.

- Trẻ tự giác chào cô và bố mẹ.                                         

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Chủ đề

- Hứng thú kể về chủ đề an toàn

                 

 

KHỐI C – THÁNG 9 ( 5 TUẦN)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN III

Chủ đề : Trường mầm non ( 2 tuần) ( từ 14/9 -> 2/10/ 2015 )

Nhánh 1: Đồ dùng của bé ( từ 14/9  -> 18/9 /2015 )

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ           

Trò chuyện

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Các hoạt động trong ngày ( 8h giờ tập thể dục các con xếp hàng như thế nào? Có nhạc các con làm gì?..)

- Góc thư viện: Xem tranh và đọc các loại sách truyện về chủ đề trường mầm non.

+ Cô và trẻ cùng chuẩn bị: Sách, truyện …

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân theo lời bài hát “ Gà trống thổi kèn”

Chơi ngoài trời

- Đi trong đường hẹp.

- Biết tránh nơi nguy hiểm ( hồ ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi… ) khi được nhắc nhở.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không cươì đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

- Nói được tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình, địa chỉ gia đình.

- Trả lời và đặt các câu hỏi: “ Ai?, Cái gì? ở đâu, Khi nào”

- Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.

- Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.

- Hát tự nhiên hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

+ Vận động cơ bản: Bò theo hướng thẳng.

+ Trò chơi: Qua sông

+  Khám phá khoa học: Thảo luận công dụng  của chiếc ba lô.

+ Tạo hình: Dán đồ dùng của bé: Khăn, cốc, quần, mũ...( đề tài)

+ Thơ:  Của chung

+ Làm quen với toán: Nhận biết, gọi tên hình tròn và hình vuông.

 

Chơi trong lớp

- Xé, dán giấy.

- Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: Uống nước đã đun sôi…

- Nhận biết trang phục theo thời tiết:

+ Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi học.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm:

+ Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu.

- Nói được tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình, địa chỉ gia đình.

- Nói được địa chỉ của gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình.

- Nhận biết một và nhiều.

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mắt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

- Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.

- Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.

- Chờ đến lượt.

- Hát tự nhiên hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ biết chủ động xin cô đi vệ sinh và vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài: Thơ – Bập bênh.

- Lễ giáo phép tắc người con –đoạn 2

- Sắp xếp đồ dùng ở lớp ( lấy, cất như thế nào, đồ dùng các góc vị trí)

- Ôn bài: Hát – Đường em đi

- Trò chơi dân gian: tập tầm vông.

 

- Lời day của Đức Khổng Tử: Đoạn 2.

- Sắp xếp đồ dùng cá nhận: Khăn, cốc, dép, ba lô.

 

- Trò chơi dân gian: Xin lửa.

- Tuyên dương bé ngoan

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Trẻ cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.

- Định hướng cho trẻ đi vệ sinh trước khi về.

- Trê tự giác chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.          

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Chủ đề

- Hứng thú kể về các đồ dùng của bé.

               

KHỐI C – THÁNG 9 ( 5 TUẦN)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN IV

Nhánh sự kiện: Bé vui trung thu ( từ 21/9 -> 25/9/2015)

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.                     

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn

- Các hoạt động trong ngày ( 8h30 giờ học – Chúng mình phải làm gì? Khi trả lời câu hỏi thì thế nào? Khi vẽ, tô… con sẽ làm gì?...)

- Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Góc âm nhạc: múa hát các bài về trung thu.

- Cô và trẻ cùng chuẩn bị: áo choàng, mũ múa, xắc xô, phách, mic..

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân kết hợp với nhạc bài hát “ Trời nắng trời mưa ”

Chơi ngoài trời

- Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật về màu sắc, hình dáng… của các tác phẩm tạo hình.

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Chờ đến lượt.

- Yêu mến bố, mẹ, anh chị, em ruột.

- Chơi hòa thuận với bạn.

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

- Nhận dạng và gọi tên các hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật.

- Nói được tên lớp mẫu giáo, tên và công việc của cô giáo.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không leo trèo bàn ghế, lan can.

+ Không nghịch các vật sắc nhọn.

+ Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp

- Bật tại chỗ.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Âm nhạc:

+ Nội dung trọng tâm ( dạy hát) Chiếc đèn ông sao.

+ Nội dung kết hợp

( nghe hát) Đêm trung thu.

+ Khám phá khoa học: Quan sát trò chuyện bánh trung thu.

 

+ Thơ: Hỏi cái kẹo

+  Tạo hình: Vẽ  bánh trung thu.(đề tài)

+ Làm quen với toán: Nhận biết, gọi tên các hình: Hình tam giác và hình chữ nhật.

 

Chơi trong lớp

- Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối.

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Yêu mến bố, mẹ, anh chị, em ruột.

- Chơi hòa thuận với bạn.

- Nhận biết hành vi “ đúng”- “ sai”, “ tốt”- “xấu”

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.

- Kể lại sự việc.

- Nhận dạng và gọi tên các hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật.

- Nói được tên lớp mẫu giáo, tên và công việc của cô giáo.

- Nói được tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi, các hoạt động của trẻ ở trường khi được hỏi và trò chuyện.

- Nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm ( bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…) khi được nhắc nhở.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không cươì đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

+ Không tự lấy thuốc uống.

- Sử dụng kéo, bút.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

- Trẻ biết chủ động xin cô đi về sinh và vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.                                 

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.                      

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

 

- Ôn bài: hát - Chiếc đèn ông sao.

- Lễ giáo phép tắc người con -  đoạn 3

- Trò chơi dân gian: Oẳn tù tì.

- Sắp xếp đồ dùng ở lớp ( lấy, cất như thế nào, đồ dùng các góc vị trí)

- Ôn bài: Hỏi cái kẹo.

- Trò chơi dân gian: Trốn tìm.

 

- Lời dạy của thánh nhân vĩ nhân: câu 4, 5,6.

- Sắp xếp đồ dùng cá nhận: Khăn, cốc, dép, ba lô.

 

- Trò chơi dân gian: Con kiến.

 - Tuyên dương bé ngoan.

 

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đồ chơi, chào cô và bố mẹ.

- Định hướng cho trẻ đi vệ sinh trước khi về.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.      

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Sự kiện

- Hứng thú kể về sự kiện trung thu

                 

KHỐI C – THÁNG 9 ( 5 TUẦN)

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TUẦN V

Chủ đề: Trường mầm non ( 2 tuần) ( từ 14/9 -> 2/10/2015)

Nhánh 2: Cô giáo của bé( từ 28/9 -> 2/10/2015 )

Đón trẻ

 

- Cô niềm nở chào, đón trẻ vào lớp.

- Quan sát nhắc nhở trẻ thực hiện một số nội quy của lớp: Cất ba lô, cất dép đúng nơi quy định, chào bố mẹ, chào cô…

- Ghi chép vào sổ khi có phụ huynh gửi thuốc.

- Cho trẻ vào góc chơi theo ý thích. Cô bao quát trẻ

Trò chuyện

- Cách chào hỏi lễ phép với người lớn.

- Các hoạt động trong ngày ( 8h30 giờ học – Chúng mình phải làm gì? Khi trả lời câu hỏi thì thế nào? Khi vẽ, tô… con sẽ làm gì?...)

- Phân công trực nhật cho trẻ: ( giờ ăn: trước khi ăn con phải làm gì? Hôm nay bạn nào chia thìa? Bạn nào chia khăn?)

- Trẻ biết tên cô, tên bạn và sở thích.

- Góc phân vai: Đóng vai cô giáo

- Cô và trẻ cùng chuẩn bi: quyển sách, xắc xô..

Thể dục sáng

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lườn, chân kết hợp với nhạc bài hát “ Gà trống thổi kèn  ”

Chơi ngoài trời

- Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay.

- Nói được tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi, các hoạt động của trẻ ở trường khi được hỏi và trò chuyện.

- Kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, tết trung thu… qua trò chuyện, tranh ảnh.

- Nhận biết một và nhiều.

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuốc sống ( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ…)

- Nhận biết hành vi “ đúng”- “ sai”, “ tốt”- “xấu”

- Vận động theo ý thích khi hát/ nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

Giờ học

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

+ VĐCB: Bật tại chỗ

+ TC: Ném bóng

+ Khám phá khoa học: Thảo luận công việc của cô giáo.

+ Ngôn ngữ: Truyện – Mèo Hoa đi học

( L2)

+ Tạo hình: Làm hoa từ các nguyên vật liệu mở.

 ( đề tài)

 

+ Âm nhạc:

NDTT: ( hát) Cô và mẹ.

NDKH: ( Nghe) Cô giáo về bản.

Chơi trong lớp

- Tô vẽ nguệch ngoạc.

- Cài, cởi cúc.

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

+ Không leo trèo bàn ghế, lan can.

+ Không nghịch các vật sắc nhọn.

+ Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

- Kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, tết trung thu… qua trò chuyện, tranh ảnh.

- Nhận biết tay phải – tay trái của bản thân.

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuốc sống ( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ…)

- Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh.

- Thích vẽ, viết nguệch ngoạc.

- Tiết kiệm điện nước.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường.

- Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối.

- Vận động theo ý thích khi hát/ nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình.

Vệ sinh

Ăn – Ngủ

 

- Trẻ biết chủ động xin cô đi vệ sinh và vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tiết kiệm điện nước.

- Ich lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối, con vật.

- Một số nguồn nước sinh hoạt hàng ngày.

- Biết tên một số món ăn hằng ngày.

- Biết mời cô, mời bạn khi ăn.

- Ăn hết xuất, ăn đa dạng thức ăn, tự xúc khi ăn.

- Biết uống nước khi khát và rót nước vừa đủ uống.

- Trẻ biết lấy, cất gối. Nằm ngủ trai một bên, gái một bên.

- Cài, cởi cúc áo, thay tất cởi quần áo.

- Biết giữ đầu tóc gọn gàng, sau khi ngủ dạy.

 

Sinh hoạt chiều

Thứ 2

 

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Trò chơi dân gian: Rồng rắn lên mây

- Lời dạy của Đức khổng Tử đoạn 3.

- Trò chơi dân gian: oản tù tì

- Sắp xếp đồ dùng ở lớp ( lấy, cất như thế nào, đồ dùng các góc vị trí)

- Ôn bài: Truyện – Mèo Hoa đi học.

- Lời dạy của Đức khổng Tử đoạn 3.

- Chăm sóc góc thiên nhiên: Lau lá và tưới cây.

- Sắp xếp đồ dùng cá nhận: Khăn, cốc, dép, ba lô.

 

- Ôn hát: Cô và mẹ

- Tuyên dương bé ngoan.

Trả trẻ

- Quan sát quần áo, đầu tóc mặt mũi của trẻ

- Trẻ cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.

- Trẻ tự giác chào cô và bố mẹ.

- Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.       

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

Sự kiện

- Hứng thú kể về cô giáo của bé.

                   

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH

I. New words.

- Paper: Giấy

- Book: Quyển sách

- Pencil: Bút chì

- Crayon: Bút sáp màu

II. Model sentences.

It’s a …

 

- It’s a book. (Nó là một quyển sách)

III. Song “ What’s this?”

What’s this? What’s this? It’s a pencil, a pencil. It’s a pencil.

What’s this? What’s this? It’s a crayon, a crayon, a crayon. It’s a crayon.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Viết bình luận