Thực đơn tuần 1, 2 tháng 6 - Cơ sở Montessori

07/ 06/ 2019 11:07:45 SA 0 Bình luận

Thời gian

Thứ 2

Monday

Thứ 3

Tuesday

Thứ 4

Wednesday

Thứ 5

Thursday

Thứ 6

Friday

Thứ 7

Saturday

 

 

 

 

BỮA         TRƯA

10:30 – 11:30

Cơm

 

Cơm trắng mềm

Cơm trắng mềm

Cơm trắng mềm

Cơm trắng mềm

Cơm trắng mềm

Cơm trắng mềm

 

Món mặn

Thịt gà zim nghệ tươi

Thịt bò sốt vang

Đậu hũ non, trứng  sốt ngũ sắc

Cá thu sốt cà chua hành tây

Thịt gà xào nấm tươi

 

Tôm đảo bông

 

Món xào, luộc

Ngô luộc

 

Lặc lè luộc chấm muối vừng

 

Bầu luộc chấm muối vừng.

Cải thảo xào

Bí xanh luộc chấm muối vừng

Khoai luộc

Món canh

Canh rau dền nấu tôm đồng

Canh rau ngót nấu thịt gà

Canh cải xanh nấu thịt bò

Canh bí đỏ hầm xương

 

Canh mùng tơi, mướp nấu cua đồng

Canh rau muống nấu thịt gà

Tráng miệng

Sinh tố xoài

Sữa chua Nutiood

Chuối tiêu

Caramen

Nước cam tươi

Sinh tố bơ

 

BỮA CHIỀU 14:30 – 15:15

Bữa chính chiều

Cháo cá hồi rau cải mơ

Thịt gà cà ry, bánh mì gối

Cháo thịt gà yến mạch đậu xanh

Chè hoa cau

Súp bò khoai tây

 

Mì chũ nấu thịt bò rau thơm

 

Uống sữa

Sữa Nuti IQ Gold

Sữa Nuti IQ Gold

Sữa Nuti IQ Gold

Sữa Nuti IQ Gold

Sữa Nuti IQ Gold

Sữa Nuti IQ Gold

 

CHA MẸ CẦN BIẾT

Lứa tuổi

Nhu cầu Calo

Nhu cầu VTM B1 (mg)

Nhu cầu chất khoáng Canxi (mg)

Tỉ lệ các chất

(P – L – G)

Nhu cầu/ngày

Nhu cầu ở trường

Nhà trẻ

Ăn cháo 12-18 tháng

930 - 1000

600 – 651

 

0.5

500

Chung cho tất cả nhà trẻ, mẫu giáo

P = 17.2 – 18.0

L = 28.9 – 34.7

G = 47.3 – 53.8

Nhà trẻ

Ăn cơm 18-36 tháng

930 - 1000

600 – 651

 

0.5

500

Mẫu giáo(3 – 6 tuổi)

930 - 1000

600 – 651

0.7

600

 

Thực đơn có thể được điều chỉnh tùy theo tình hình thực tế nhưng không làm ảnh hưởng đến hàm lượng dinh dưỡng của trẻ

Viết bình luận