THỜI KHÓA BIỂU KHỐI 5 - 6 TUỔI - THÁNG 7 ( 5 tuần từ 29/6/2020 – 31/7/2020 )

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Thứ 7

Thể chất

NDTT:VĐCB: Bật qua vật cản cao 15 – 20 cm

NDKH: Chuyền bóng qua đầu qua chân. (1)

- NDTT:VĐCB: Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m

NDKH: Bật tách chân, khép chân qua 7 ô. (3)

- NDTT:VĐCB:Nhảy lò cò 5m

TC: Gắp cua bỏ giỏ (5)

Âm nhạc

NDTT: Vận động nhịp nhàng,theo giai điệu,nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với bài hát,bản nhạc: Bác đưa thư vui tính.

 

NDKH: Nghe và nhận ra sắc thái ( vui,buồn,tình cảm tha thiết) của bài hát,bản nhạc: Anh phi công ơi. ( 2)

- NDTT: Hát đúng giai điệu,lời ca và thể hiện sắc thái,tình cảm của bài hát: Em đi qua ngã tư đường phố

NDKH: Đặt lời theo giai điệu 1 bài hát,bản nhạc quen thuộc ( 1 câu hoặc 1 đoạn): Em đi chơi thuyền (4)

Làm quen với toán:

- Nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày ( Số nhà, biển số xe…).

- Nhận biết hôm qua, hôm nay và ngày mai

- Chắp ghép các hình học để tạo thành các hình học mới theo ý thích và theo yêu cầu

.- Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước – phía sau ; phía trên – phía dưới ; phía phải – phía trái ) so với 1 vật nào đó làm chuẩn

Âm nhạc

NDTT: Hát đúng giai điệu,lời ca và thể hiện sắc thái,tình cảm của bài hát: Đường em đi

NDKH: Nghe và nhận ra sắc thái ( vui,buồn,tình cảm tha thiết) của bài hát,bản nhạc: Cô dạy bài học giao thông.(5)

Khám phákhoa học

- Quan sát, thảo luận về đặc điểm, công dụng và phân loại 1 – 2 dấu hiệu các phương tiện giao thông ( ô tô, xe máy, xe đạp)

- Quan sát, thảo luận về đặc điểm, công dụng và phân loại 1 – 2 dấu hiệu các phương tiện giao thông ( ô tô tải, ô tô con, contener)

- Sự kiện tổng  kết năm học.

- Quan sát, thảo luận về đặc điểm, công dụng và phân loại 1 – 2 dấu hiệu các phương tiện giao thông ( thuyền thúng , thuyền buồm, tàu thủy)

- Quan sát, thảo luận về đặc điểm, công dụng và phân loại 1 – 2 dấu hiệu các phương tiện giao thông ( ô tô, máy bay, tàu thủy)

 

Làm quen chữ viết

- Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu. Nhận dạng các chữ cái: s, x

(Xe đạp – NT)

- Làm quen với cách viết Tiếng Việt. Hướng viết của các nét chữ: s, x

Văn học

-Kể chuyện theo đồ vật, theo tranh. Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh:”Tại sao?”; “Có gì giống nhau?”; “Có gì khác nhau?”; “Do đâu mà có?”: Qua đường

- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau. Làm quen với cách đọc Tiếng Việt. Hướng đọc ngắt nghỉ sau các dấu. Đọc đồng dao bài: Nói ngược

- Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa. Đọc thơ bài: Chiếc cầu mới

Tạo hình

- Phối hợp các kỹ năng xé dán để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng, bố cục, nhận xét cho sản phẩm của mình :  Xé dán thuyền trên biển ( đề tài)

- Phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng, bố cục, nhận xét cho sản phẩm của mình : Vẽ ngã tư đường phố

( Đề tài )

Phối hợp các kỹ năng xé dán để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng, bố cục, nhận xét và đặt tên cho sản phẩm của mình : Xé dán đàn cá ( đề tài)

- Phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng, bố cục, nhận xét cho sản phẩm của mình : Vẽ ô tô

( Đề tài)

- Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ,  các nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích, nói lên ý tưởng, nhận xét và đặt tên cho sản phẩm của mình : Sáng tạo các phương tiện giao thông từ các nguyên vật liệu

( Ý thích)

+ Làm tên lửa bằng giấy bìa. 

+ Làm con nghé bằng lá cây.

+ Thí nghiệm vũ điệu của sữa

+ Thí nghiệm nam châm hút

+ Lao động tập thể.

+ Tuyên dương bé ngoan

Tiếng anh(Người việt)

* New words

  1. Truck :xe tải
  2. Car: ô tô
  3. Bus: xe buýt
  4. Bike: xe đạp

 

* Structure

What do you see?

I see a car

* Song :

The Wheels on the bus

Kĩ năng sống

- Trẻ biết chuẩn bị đồ dung cá nhân trước khi đi học, đi ngủ.

- Trẻ tự lấy đồ dùng cá nhân của mình trước khi về.

Tiếng anh( gv bản ngữ)

* New words

Bike: Xe đạp

Bus: Xe bus

Car: Ô tô con
Motorbike: Xe máy

* Structure

- What is this?

This is a ship

* Song :

The wheels on the bus

Kĩ năng sống

- Trẻ tự giác ngồi vào bàn học.

- Trẻ có học bài không nói chuyện riêng, không nói leo

Tiếng anh(người việt)

* New words:

  1. Train : tàu hỏa
  2. Motorbike:  xe máy
  3. Plane :máy bay

Boat : Thuyền

* Structure

- What do you see?

I see a car

* Song :

The Wheels on the bus

 

Tiếng anh( gv bản ngữ)

* New words:

Boat: con thuyền; Ship: con tàu; Plane: máy bay; Train: tàu hỏa; Helicopter: Trực thăng
* Structure

- What is this?

This is a ship

* Song:

The wheels on the bus

Hoạt động góc

- Tuần 1: Góc tạo hình:  Vẽ các phương tiện giao thông, ngã tư đường phố, nặn các phương tiện giao thông

- Tuần 2:  Góc thư viện : - Kể chuyện theo tranh, diễn rối truyện “  Qua đường ”

+ Trẻ đóng vai người quản lý thư viện, người mượn sách, người làm sách.

Hoạt động ngoài trời

* Tuần 1 : Quan sát và cảm nhận thời tiết

 Trò chơi:  Chèo thuyền trên cạn

* Tuần 2 : Bé khéo tay

 Trò chơi: Gấp thuyền và thả

 Hoạt động góc

-- Tuần 3: Góc âm nhạc: Trẻ hát, biểu diễn các bài hát : Em đi chơi thuyền, em đi qua ngã tư đướng phố…

- Tuần 4: Góc xây dựng: Xây dựng ngã tư đường phố, bé đóng vai người kiến trúc sư, công nhân xây dựng, cảnh sát phân luồng giao thông.

Hoạt động ngoài trời

* Tuần 3 : Bé cùng trò chuyện về các phương tiện giao thông.

Trò chơi : làm oto , tên lửa

* Tuần 4 : Trò chuyện về những việc bé sẽ làm sau khi ra trường.

+ Trò chơi : Bé vẽ ước mơ

 

Hoạt động góc

- Tuần 5 :  Góc phân vai: Đóng vai làm bác tài xế lái xe tải, người bán hàng, người nội trợ…

+ Góc học tập : Viết số, chữ trên cát, các bài tập thực hành cuộc sống ( chuyển hạt bằng  đũa, hót rác, mời trà

+ Góc thực hành cuộc sống : Cắt móc tay, giã muối vừng lạc

+ Góc thiên nhiên: gieo hạt, chăm sóc cây xanh, nhặt lá cây xung quanh sân trường..

Hoạt động ngoài trời

* Tuần 5 : Bé làm vườn ( sử dụng khăn lau lá cây,rổ đụng lá rụng)

Chăm sóc cây xanh

Tâm thế vào lớp 1

- Kỹ năng cầm bút,sao chép, đánh vần...

 - Làm vở làm quen chữ viết: Bài 18 ( 9/7)

 - Làm vở làm quen với toán bài:  trang 13 ( 1/7), trang 15 ( 7/7),  trang 19 (13/7), 24 (15/7)

- Làm vở tạo hình: trang 26 (3/7); trang 22 (10/7); Trang 8 ( 17/7),

 Năng khiếu

+ Vẽ ô tô,

+ Vẽ khinh khí cầu,

+ Vẽ tàu hỏa

Bài tập thực hành cuộc sống:Cắt móc tay

+ Cách sử dụng bấm

+ Cách bấm móng tay.

Năng khiếu

- Khởi động

- Ép dẻo

 - What make your beautifull

.

 

Lễ giáo

- Lời dạy của Đức Khổng Tử

- Tuyên dương bé ngoan.

- Câu nói của thánh nhân vĩ nhân

- Soạn học liệu góc:

+ Góc học tập

+ Góc phân vai

+ Góc thư viện.

+ Góc tạo hình