THỜI KHÓA BIỂU KHỐI 4-5 TUỔI THÁNG 10 ( 5 TUẦN TỪ 30/09/2019 -> 1/11/2019)

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Thứ 7

         Thể chất

- Ném xa bằng 2 tay

-Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn.

-Bật xa 35 – 40cm

Âm nhạc

- Vận động : Nhà của tôi

-Hát: Con chim vành khuyên

         Khám phá

- Đặc điểm bên ngoài, sở thích và giới tính của bản thân.

-lời nói, cử chỉ yêu thương dành cho bà và mẹ

 - Bố của bé

- Bàn tay

- Mặt nạ hóa trang

Văn học

- Thơ: Bé ơi

- Truyện: Cháu ngoan của bà.

-Thơ: Tâm sự của cái mũi

-Thơ: Rửa tay

-Thơ: Mẹ và cô

Làm quen với toán

-So sánh hình vuông và hình tam giác

-Xác định vị trí của đồ Phía phải – phía trái

-Đếm đến 4, nhận biết số lượng trong phạm vi 4.Nhận biết chữ số 4.

           Âm nhạc

- Hát: Khuôn mặt cười

   SK: Hallowen.

Tạo hình

- Vẽ chiếc cốc( bài 8)

-Vẽ chân dung mẹ( bài 10)

-Xé dán bông hoa( bài 23)

- Nặn cái bát

- Trang trí mặt nạ

 

       Giao lưu tập thể

- Lao động tập thể

- Giao lưu tập thể

  + Nhảy dân vũ: Những ứớc mơ

- Thí nghiệm

  + Tan hay không tan

- Sinh nhật tập thể

.

  

Tiếng anh(bản ngữ)

* New words:

-Grandfather: Ông

- Grandmother: Bà

- Dad: bố

* Structures:

 Who is this?

This is my Mom

* Song: I love you- family

Kĩ năng sống

- Trẻ quan sát cách bê, cất, đứng lên ngồi xuống ghế,

- Trẻ nói cách thực hiện kĩ năng.

- Trẻ thực hành các kĩ năng.

Kĩ năng sống

- Trẻ quan rửa mặt, rửa tay, lau miệng, lấy nước uống, cách cầm thìa xúc ăn.

- Trẻ nói cách thực hiện kĩ năng.

- Trẻ thực hành các kĩ năng

Tiếng anh(người việt)

* New words:

- Mouth: miệng

- Hands:bàn tay

- Arms: cánh tay

* Structures:

How many hands do you have?

I have two hands

* Song:  Head,shoulders. Knees and toes.

Tiếng anh( bản ngữ)

* New words: 

- Brother:Anh/em trai;

- Sister: chị/em gái

- Baby: em bé

* Structures:

How many fingers do you have?

I have 10 fingers

* Song: Go away song.

Tiếng anh( người việt)

* New words

- Head: đầu

- Eyes: mắt

- Nose : mũi

Mouth: miệng

* Structures:

How many hands do you have?

I have two hand

* Song: Head,shoulders. Knees and toes.

     Hoạt động góc

-Vận động ,hát các bài hát về gia đình.

- In, vẽ hình bàn tay  tạo thành con vật

- Bé  đóng vai mẹ nấu ăn

   Hoạt động ngoài trời

- Quan sát thời tiết, chăm sóc cây xanh

- Chơi trò chơi vận động: mèo đuổi chuột

    Hoạt động góc

-Tìm và nối các bộ phận tương ứng trên cơ thể.

- Làm, trang trí mặt nạ Hallowell

Hoạt động ngoài trời

- Quan sát cô và các bạn

- Chơi theo nhóm đồ chơi ngoài trời

-Trò chơi: Kéo co, nhảy dây.

           Hoạt động góc

.- Bé xây dựng khuôn viên nhà bé

- Chuyển nước bằng phễu.

- Bé đóng vai người bán hang.

Hoạt động ngoài trời

- Quan sát sự phát triển của cây.

- Nhặt lá vàng rơi.

- Trẻ vẽ, in lá.

 

Bài tập thực hành cuộc sống: Chuyển hạt bằng nhíp

+ Cách cầm nhíp

+ Cách chuyển hạt

+ Trẻ thực hành.

Năng khiếu

- Vẽ

+ Chân dung

- Múa

+ gia đình nhỏ hanh phúc to.

Bài tập thực hành cuộc sống: Chuyển nước bằng phễu

+ Cách dùng phễu

+ Cách chuyển nước

+ Trẻ thực hành.

 Kĩ năng sống

-  Trẻ quan sát cáchlau miệng, lấy nước uống

 - Trẻ thực hành các kĩ năng.

Kĩ năng sống

- Trẻ thực hànhcách bê, cất, đứng lên ngồi xuống ghế,

                    Lễ giáo

Trẻ đọc Phép tắc người con, Thánh nhân vĩ nhân.

- Soạn học liệu góc:

+ Góc thực hành cuộc sống.

+ Góc xây dựng

+ Góc học tập.

+ Góc tạo hình.