THỜI KHÓA BIỂU KHỐI MẪU 3-4 TUỔI THÁNG 11 ( 4 tuần từ 2 đến 28/11/ 2020)

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Thứ 7

Âm nhạc

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của bài hát, bản nhạc: “Đi học về”

Thể chất

-Đi thay đổi hướng theo đường dích dắc

-Bò theo hướng thẳng, dích dắc

- Ném xa bằng 1 tay

 

Khám phá xã hội

- Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình.

- Địa chỉ gia đình.

Âm nhạc

-Hát: Cô và mẹ

Khám phá khoa học

-Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng trong gia đình: (Bát, thìa)

 

Ngôn ngữ

-Đọc ca dao: “Công cha như núi ngất trời. Nghĩa mẹ như nước ở ngoài biển Đông”

- Truyện: Gà trống và Vịt bầu

Tạo hình

- Làm hoa từ các nguyên vật liệu (Đề tài)

Ngôn ngữ

-Thơ: Chiếc quạt nan

 

Tạo hình

-Tô nét con đường

(Ý thích)

-Xếp hình ngôi nhà (Đề tài)

Sự kiện 20/11

Tạo hình

-Nặn đôi đũa (Mẫu)

Toán

-Đếm trên đối tượng trong phạm vi 2 và đếm theo khả năng.

- So sánh 2 đối tượng về kích thước: “Cao hơn – Thấp hơn”.

Sự kiện 20/11

Toán:

-Nhận biết, gọi tên các hình: Hình tam giác - hình chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thực tế

-Làm đồ dùng sáng tạo:

- Máy bay phản lực

- Thí nghiệm : Hạt gạo nahyr múa

- Thí nghiệm: Ba lớp chất lỏng.

- Giáo lưu tập thể

 Trò chơi: Đóng giầy, kéo co, liên hoan văn nghệ.

Learning English with native speaker

Learning English with English teacher

Learning English with native speaker

Learning English with native speaker

Learning English with English teacher

Culture exchange

 

Tiếng anh( gv bản ngữ)

 * New words:

 Vet: Bác sĩ thú y

 Doctor: Bác sĩ

 Farmer: Bác nông dân

 * Structure:

Who is this? Đây là ai

This is a doctor: Đây là bác sĩ

* Song:Walking walking

Tiếng anh(chuyên ngữ)

* New words:

 Daddy: bố

 Mommy: mẹ

 Sister : Chị/em gái

 Brother : anh/em  trai

 Baby : em bé

* Structure:       

 Who is this? Đây là ai?

This is my father: Đây là bố của bé

*Song: Where is daddy

Tiếng anh(gv bản ngữ)

 * New words:

 Pilot: Phi công

 Chef: Đầu bếp

 Singer: Ca sĩ

 * Structure:

Who is this? Đây là ai?

This is a chef: Đây là chú đầu bếp

* Song: Walking walking

 

Tiếng anh( gv bản ngữ)

* New words:

Teacher: Thầy/ cô giáo

Flower: Hoa

 * Structure:

Happy teacher’s day! Chúc mừng ngày NGVN

* Song: Walking walking

 

Tiếng anh(gv chuyên ngữ)

* New words:

 Card: Cái thiệp

 Teacher: Cô giáo

* Structure:

It’s a card: Nó là một cái thiệp

* Song: Where is daddy?

 

- Review

- Performing art

Hoạt động Montessori

   (Thựchành TTCS)

- Ghép đồ vật với đồ vật

- Đặt hạt ngọc trai

- Cách sử dụng ốc vít

- Cách sử dụng kẹp

Hoạt động Montessori

(Cảmgiác)

- Tấm bảng xúc giác 3

- Hộp tiếng động

- Khối hình học

- Khối hình học và thẻ

Hoạt động Montessori

(Toán)

- Số cát ( PP2: Buổi 2: Số 1-9): Đồ số từ 0 - 9

- Gậy số ( PP2: Buổi 1); Bài học 3 bước ( Số 1-3)

- Gậy số (PP2: Buổi 2): Bài học 3 bước ( Số 3-5)

- Gậy số (PP3: Buổi 3): Bài học 3 bước ( Số 5-7)

Hoạt động Montessori

         (Ngôn ngữ)

- Đọc sách

- Tìm quan hệ giữa các đồ vật

- Tìm từ trái nghĩa

- Ghép từng mảnh bức tranh

Hoạt động Montessori

(Địalý – Vănhóa)

- Giới thiệu địa hình- thủy hình mô hình ( Vịnh- bán đảo)

- Giới thiệu địa hình thủy hình bằng mica

- Thẻ 3 phần địa hình -thủy hình

- Giới thiệu tranh liên quan nghề

Ôn hoạt động Montessori

- Khối hình học và thẻ

- Gậy số (PP2: Buổi 2): Bài học 3 bước ( Số 3-5)

- Tìm từ trái nghĩa

- Giới thiệu địa hình thủy hình bằng mica