THỜI KHÓA BIỂU MON KHỐI NHÀ TRẺ - THÁNG 11 ( 4 tuần - Từ 4– 29/11/2019)

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Thứ 7

Thể chất

- Đi trong đường hẹp

TC: Nu na nu nống

Nhận thức

- NBTN:tên các bạn trong lớp

- NBPB: Ông - bà.

Thể chất

- Chạy theo hướng thẳng.

 

Nhận biết

- NBTN: Giới thiệu về bản thân ( Tên, tuổi, giới tính)

- NBPB: Bạn trai- bạn gáiSK 20/11

Nhận thức

- NBPB: Bố - mẹ

Ngôn ngữ

- Truyện: Qủa trứng.

- Thơ: Hai bông hoa

SK 20/11

Ngôn ngữ

- Thơ: Yêu mẹ

Âm nhạc

- Dạy hát: Lời chào buổi sáng

Nghe: Cả tuần đều ngoan

- Dạy hát: Rửa mặt như mèo

Nghe: Con chim non

- Làm quen với nhạc cụ ( xắc xô)

- VĐTN: Biết vâng lời mẹ

Nghe: Bố là tất cả

Hoạt động với đồ vật

- Di màu làm ổ rơm ( Mẫu)

- Trang trí váy hoa ( ý thích)

- In ngón tay trang trí cánh bướm ( đề tài)

- Vẽ đường về nhà ( Đề tài)

- Giao lưu tập thể: Sáng tạo với màu nước, xâu hạt.

- Thí nghiệm: Lốc xoáy mini

- Làm đồ dùng đồ chơi sáng tạo: Làm bồn cây.

- Trò chơi dân gian: Bác thợ dày

Learning English with native speaker

Learning English with English teacher

Learning English with native speaker

Learning English with native speaker

Learning English with English teacher

Culture exchange

 

* New words:

Vet: Bác sĩ thú y

Doctor: Bác sĩ

Chef: Đầu bếp

* Structure:

Who is she?

She is a doctor:

* Song:

What do you do?

* New words:

Doctor: Bác sĩ

Singer: Ca sĩ

Dancer: Diễn viên múa

Farmer: Nông dân

Teacher: Giáo viên

Driver: Lái xe

* Structure:

Who is he? He is a doctor.

He is a farmer.

* Song:Old MacDonald had a farm.

* New words:

Teacher: Giáo viên

Flower: Hoa

Present: Món quà

* Structure:

Happy Vietnamese Teacher’s day!

 * Song:

What do you do?

 

* New words:

Vet: Bác sĩ thú y; Doctor: Bác sĩ; Chef: Đầu bếp;

Teacher: Giáo viên; Flower: Hoa; Present: Món quà;

* Sentences

Happy Vietnamese Teacher’s day!: Chúc mừng ngày Nhà giáo Việt Nam!

Who is she?Cô ấy là ai?

She is a doctor: Cô ấy là bác sĩ;

* Song:What do you do?

* New words:

Nurse: Y tá

Pilot: Phi công

Artist: Họa sĩ

Policeman: Cảnh sát

Chef: Đầu bếp

* Structure:

 Who is this?

This is a policeman.

He is a pilot.

* Song:Old MacDonald had a farm.

- Review

- Performing art

Hoạt động Montessori

    (Thực hành TTCS)

- Ghép đồ vật với đồ vật

- Chiếc vòng sắc màu

- Cách đóng mở dấp dính

- Thả tăm ( xương cá)

 

Hoạt động Montessori

(Cảm giác)

- Tấm cảm giác nhiệt độ ( Nóng – lạnh)

- Cột trụ tròn không núm C

- Ôn: Cột trụ tròn không núm C

- Cột trụ tròn không núm D

 

Hoạt động Montessori

(Toán)

- Ôn: Gậy số: 3-4 ( PP2)

- Gậy số: 4-5 ( PP1)

- Gậy số: 4-5 ( PP2)

- Ôn gậy số: Gậy số: 4-5 ( PP2)

 

Hoạt động Montessori

(Ngôn ngữ)

- Thơ ca

- Cho xem và nói chuyện

- Ghép tranh với tranh( Vật nuôi trong gia đình)

- Ghép theo màu con bọ dừa

 

Hoạt động Montessori

(Địa lý – Văn hóa)

- Giới thiệu về đất-nước-không khí( câu hỏi 3 giai đoạn)

- Ôn giới thiệu về đất-nước-không khí( câu hỏi 3 giai đoạn)

- Vật chìm vật nổi

- Qủa cam chìm - nổi

 

 

Ôn hoạt động Montessori

( THCS)

- Ghép đồ vật với đồ vật

 ( Ngôn ngữ)

- Cho xem và nói chuyện

 

(  Cảm giác)

- Tấm cảm giác nhiệt độ ( Nóng – lạnh)

 ( Địa lý – văn hóa)

- Vật chìm vật nổi