THỜI KHÓA BIỂU MONTESSORI KHỐI MẪU GIÁO 3-4 TUỔI THÁNG 3 ( 5 tuần từ 01/3 đến 02/4/ 2021)

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Thứ 7

Sự kiện 8/3

- Cô và trẻ cùng trò chuyện về ngày 8/3:

Thể chất

-Vận động cơ bản:

Ném trúng đích bằng 1 tay

-Trò chơi kết hợp: Rồng rắn lên mây.

Thể chất

-Vận động cơ bản: Bật xa 20 – 25cm

-Trò chơi kết hợp:

Kéo cưa lửa xẻ

         Thể chất

-Vận động cơ bản: Đi trong đường hẹp

-Trò chơi kết hợp: Bác thợ giày

 

        Kỹ năng sống

Cách đeo khẩu trang đúng cách

Khám phá khoa học

Quan sát và trò chuyện về tên, đặc điểm, công dụng của một số PTGT quen thuộc: Xe đạp.

Khám phá khoa học

Quan sát và trò chuyện về tên, đặc điểm, công dụng của một số PTGT quen thuộc: Thuyền.

Khám phá khoa học

Quan sát và trò chuyện về tên, đặc điểm, công dụng của một số PTGT quen thuộc: Máy bay.

.Khám phá khoa học

Quan sát và trò chuyện về tên, đặc điểm, công dụng của một số PTGT quen thuộc: Ô tô con

 

       Kỹ năng sống

Trẻ lấy và cất đồ dùng, đồ chơi đúng kí hiệu, đúng nơi quy định    

 

Ngôn ngữ

Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu mở rộng:

 Bài thơ: “Đường và chân”

Ngôn ngữ

Phát âm các tiếng của tiếng Việt: Bài thơ: “Cõng”

Ngôn ngữ

Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng: Bài thơ: “Đi cầu đi quán”

Ngôn ngữ

Kể lại sự việc: Truyện: “Xe đạp trên đường phố

        Ổn định nề nếp

Đi học đầy đủ đúng giờ

Tạo hình

Sử dụng một số kĩ năng tô màu để tạo ra sản phẩm đơn giản nhận xét sản phẩm tạo hình; đặt tên cho sản phẩm của mình: “Tô màu xe đạp” (Đề tài)

Tạo hình

Sử dụng một số kĩ năng xé dán để tạo ra sản phẩm đơn giản; nhận xét sản phẩm tạo hình: “Xé, dán con thuyền” (Mẫu)

Tạo hình

Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm; nhận xét sản phẩm tạo hình; đặt tên cho sản phẩm của mình: “Làm máy bay từ que đè lưỡi”

(Đề tài)

Tạo hình

Sử dụng một số kĩ năng xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản; nhận xét sản phẩm tạo hình; đặt tên cho sản phẩm của mình: “ làm ô tô từ vỏ hộp sữa ” (Mẫu)

 

 

 

 

 

 

 

           Ổn định nề nếp

Xếp hàng chờ đến lượt    

.            Âm nhạc

NDTT: Vận động đơn giản theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc: “Đường em đi”

NDKH: Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, bài hát, bản nhạc gần gũi: “Nhớ lời cô dặn”

Toán

Sử dụng các hình học để chắp ghép.

 

Âm nhạc

NDTT: Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát: “Em đi qua ngã tư đường phố”

NDKH: Nghe bài hát, bản nhạc (Nhạc thiếu nhi, dân ca): “Đi trên vỉa hè”

Toán

Đếm trên  đối tượng  trong phạm vi 4 và đếm theo khả năng.

 

            Tuần 1

Làm thiệp tặng mè

            Tuần 2

TCDG; Rồng rắn lên mây

           Tuàn 3 

Trò chơi Đua thuyền trên cạn.

            Tuần 4 

Hoạt độn steam; Làm máy bay phản lực

            Tuần 5

 Thí nghiệm: Thí nghiệm bong bóng tự phồng,

 

Learning English with native speaker

Learning English with English teacher

Learning English with native speaker

Learning English with native speaker

Learning English with English teacher

Culture exchange

 

* New words:

Go: Đi

2. Stop: Dừng lại

3. Boat: Thuyền

* Structure:

Let’s stop: Chúng ta hãy đứng lại

This is a boat: Đây là chiếc thuyền buồm

* Song: Transportation song

* New words:

1. Bike : xe đạp

2. Motorbike : xe  máy

3. Plane : máy bay

* Structure:

What is this? Đây là cái gì?

This is a bike: Đây là chiếc xe đạp

This is a plane: Đây là chiếc máy bay

Happy new year

 * Song: The wheels on the bus

 

* New words:

 Bus: Xe buýt

2. Motorbike: Xe máy

3. Bike: Xe đạp

* Structure:

What is this? Đây là gì

This is a bike: Đây là chiếc xe đạp

* Song: Transportation song

* New words:

 4. Train: Tàu hỏa

5: Bus: Xe buýt

6. Taxi: Xe taxi

7. Boat: Con thuyền

* Structure:

What is this? Đây là cái gì?

This is a bike: Đây là chiếc xe đạp

This is a plane: Đây là chiếc máy bay

* Song: The wheels on the bus

 

 

* New words:

Taxi: Xe taxi

2. Plane: Máy bay

3. Train: Tàu hỏa

4. Ship: Con tàu

* Structure:

What is this? Đây là cái gì?

This is a plane: Đây là máy bay

* Song: Transportation song

- Review

- Performing art

Hoạtđộng Montessori

(Thực hành TTCS)

- Cách sử dụng muôi thủng

- Cách sử dụng đồ vật nguy hiểm

- Cách sử dụng kéo

- Cắt cá gỗ

- Cắt hoa quả

Hoạtđộng Montessori

(Cảmgiác)

- Hộp hình tứ giác ( PP1)

- Đối chiếu vật thật, hình, từ

- Bình mùi thơm

- Ôn bình mùi thơm

- Hộp hình lục giác to

Hoạtđộng Montessori

(Toán)

- Phản 100 (PP1, buổi 1: 1-20)

- Phản 100 ( PP1, buổi 2: 21-40)

- Phản 100 (Buổi 3: 41-60)

- Phản 100 ( Buổi 4: 61-100)

- Giới thiệu thẻ số lớn ( PP1, buổi 1)

Hoạtđộng Montessori

(Ngôn ngữ)

- Bảng chữ cát (s,t,v,x)

- Bảng chữ cát (a,ă,â)

- Bảng chữ cát ( e,ê,i)

- Bảng chữ cát ( o,ô,ơ)

- Bảng chữ cát (u,ư,y)

Hoạtđộng Montessori

(Địalý – Vănhóa)

- Phân loại động vật nuôi, động vật hoang dã

- Phân loại động vật không xương sống, động vật có xương sống

- Quốc kì Việt Nam

- Quốc hoa Việt Nam

- Quốc kỳ châu Á ( Buổi 1)

Ôn hoạt động Montessori

- Hộp hình lục giác to

- Bảng chữ cát (s,t,v,x)

- Quốc kỳ châu Á ( Buổi 1)

- Cách sử dụng đồ vật nguy hiểm

- Bảng chữ cát (a,ă,â)