Thực đơn của trẻ tháng 10 năm 2020

 

THỰC ĐƠN CỦA TRẺ THÁNG 10 TUẦN  1 + 2  NĂM 2020

Độ tuổi

Thứ 2

Monday

Thứ 3

Tuesday

Thứ 4

Wednesday

Thứ 5

Thursday

Thứ 6

Friday

Thứ 7

Saturday

 

 

Nhà trẻ

12 –

36

tháng

 

 

Bữa

trưa

1.  Cơm mềm

2. Thịt gà om nấm

3. Cải thảo xào

4. Canh thịt nấu quả chua.

5. Pudding dưa gang

1. Cơm mềm

2. Tôm rim thịt lợn.

3. Canh cải xanh nấu thịt gà.

4. Nước cam cà rốt.

1. Cơm mềm

2. Đậu thịt sốt cà chua

3. Su su,củ cải luộc

4. Canh rau dền nấu tôm đồng.

5. Nước ép dưa hấu

1. Cơm mềm

2. Thịt bò lúc lắc

4.Canh mùng tơi nấu thịt gà.

5. Sữa chua

1. Cơm mềm

2. Thịt gà xào cải thảo, cà rốt.

3. Canh bí xanh hầm xương

4. Nước chanh leo.

1. Cơm mềm

2. Cá, thịt sốt cà chua, hành tây

3. Canh cải bắp nấu thịt gà.

4. Sinh tố xoài

Bữa chiều

6. Sữa bột Nutifood.

7. Cơm mềm

8. Thịt kho trứng

9.Canh bí xanh nấu thịt gà

5. Sữa bột Nutifood.

6. Cháo chim câu, đậu xanh

 

6. Sữa bộtNutifood

7. Cơm mềm.

7. Thịt lợn rim hành

8. Canh rau cải xanh nấu gà

6. Sữa bột Nutifood.

7. Phở gà Hà Nội

5. Sữa bột Nutifood

6. Cháo thịt lợn rau cải xanh

 

 

5. Sữa bột Nutifood.

6. Súp gà hạt sen

 

 

Mẫu giáo 3 – 6 tuổi

 

 

Bữa

trưa

1. Cơm trắng

2. Thịt gà om nấm

3. Cải thảo xào

4. Canh thịt nấu quả chua

5. Pudding dưa gang

1. Cơm trắng

2. Tôm rim thịt lợn.

3. Canh cải xanh nấu thịt gà.

4. Nước cam cà rốt.

1. Cơm trắng

2. Đậu thịt sốt cà chua

3. Su su,củ cải luộc 4. Canh rau dền nấu tôm đồng.

5. Nước ép dưa hấu

1.Cơm trắng

2. Thịt bò lúc lắc

3.Canh mùng tơi nấu thịt gà.

5. Sữa chua

1.  Cơm trắng

2. Thịt gà xào cải thảo, cà rốt.

3. Canh bí xanh hầm xương

4. Nước chanh leo

1. Cơm trắng

2. Cá, thịt sốt cà chua, hành tây

3. Canh cải bắp nấu thịt gà.

4. Sinh tố xoài

Bữa chiều

6. Sữa bột Nutifood 7.Bún bò sốt vang

5. Sữa bột Nutifood.

6. Cháo chim câu, đậu xanh

6. Sữa bộtNutifood 7.Súp thịt bí đỏ

6. Sữa bột Nutifood.

7. Phở gà Hà Nội.

5. Sữa bột Nutifood

6. Cháo thịt lợn rau cải xanh

5. Sữa bột Nutifood.

6. Súp gà hạt sen

CHA MẸ CẦN BIẾT

Lứa tuổi

Nhu cầu Calo

Nhu cầu VTM B1 (mg)

Nhu cầu chất khoáng Canxi (mg)

Tỉ lệ các chất

(P – L – G)

Nhu cầu/ngày

Nhu cầu ở trường

Nhà trẻ

Ăn cháo 12-18 tháng

930 - 1000

600 – 651

 

0.5

500

Chung cho tất cả nhà trẻ, mẫu giáo

P = 17.2 – 18.0

L = 28.9 – 34.7

G = 47.3 – 53.8

Nhà trẻ

Ăn cơm 18-36 tháng

930 - 1000

600 – 651

 

0.5

500

Mẫu giáo(3 – 6 tuổi)

930 - 1000

600 – 651

0.7

600

BÍ QUYẾT: CON NGOAN, CON KHỎE, MẸ TRẺ BỐ VUI!

 

 

 

THỰC ĐƠN CỦA TRẺ THÁNG 10 TUẦN  3 + 4 NĂM 2020

Độ tuổi

Thứ 2

Monday

Thứ 3

Tuesday

Thứ 4

Wednesday

Thứ 5

Thursday

Thứ 6

Friday

Thứ 7

Saturday

 

 

Nhà trẻ

12 –

36

tháng

 

 

Bữa

Trưa

 

1. Cơm mềm

2. Thịt bò xào cải thảo, cà rốt.

3. Canh bí xanh nấu thịt gà

 4. Pudding trứng

1. Cơm mềm

2. Thịt lợn sốt đậu phụ cà chua

3. Canh cải xanh nấu thịt lợn

4. Nước cam cà rốt

1. Cơm mềm

2. Thịt gà hầm củ quả

3. Canh rau dền nấu tôm

4. Nước ép dưa hấu

1. Cơm mềm

2. Thịt kho trứng

3. Cải ngọt xào

4. Canh bí đỏ nấu gà

5. Sữa chua

1. Cơm mềm

2. Tôm, thịt ngũ sắc.

3. Canh mùng tơi nấu thịt lợn.

4. Nước chanh leo

1. Cơm mềm

2. Cá hồi, thịt sốt cà chua thì là.

3. Canh cải bắp nấu thịt gà

4. Sinh tố bơ chuối

Bữa chiều

6. Sữa bột Nutifood.

7. Bún thịt riêu cua

5. Sữa bột Nutifood.

6. Cơm mềm

7. Trứng thịt đảo bông

8. Canh rau ngót nấu thịt gà

5. Sữa bột Nutifood.

6. Súp bò khoai tây

6. Sữa bột Nutifood.

7. Mỳ chũ nấu thịt bò rau thơm

5. Sữa bột Nutifood.

6. Cơm mềm

7. Thịt lợn sốt cà chua

8. Canh bí xanh nấu gà

5. Sữa bột Nutifood

6. Cháo thịt bí đỏ

 

 

 

Mẫu giáo 3 – 6 tuổi

 

 

Bữa

trưa

1. Cơm trắng

2. Thịt bò xào cải thảo, cà rốt.

3. Canh bí xanh nấu thịt gà

4. Pudding trứng

1. Cơm trắng

2. Thịt lợn sốt đậu phụ cà chua

3. Canh cải xanh nấu thịt lợn

4. Nước cam cà rốt

1. Cơm trắng

2. Thịt gà hầm củ quả

3. Canh rau dền nấu tôm

4. Nước ép dưa hấu

1. Cơm trắng

2. Thịt kho trứng

3. Cải ngọt xào

 4. Canh bí đỏ nấu gà

5. Sữa chua

1. Cơm trắng

2. Tôm, thịt ngũ sắc.

3. Canh mùng tơi nấu thịt lợn.

4.Nước chanh leo

1. Cơm trắng

2. Cá hồi, thịt sốt cà chua thì là.

3. Canh cải bắp nấu thịt gà

4. Sinh tố bơ chuối

Bữa chiều

6. Sữa bột Nutifood.

7. Bún thịt riêu cua

5. Sữa bột Nutifood 6.Cháo thịt rau ngót

5. Sữa bột Nutifood.

6. Súp bò khoai tây.

6. Sữa bột Nutifood.

7. Mỳ chũ nấu thịt bò rau thơm .

5.  Sữa bột Nutifood6.Súp gà hạt sen

 

5. Sữa bột Nutifood

6. Cháo thịt bí đỏ.

CHA MẸ CẦN BIẾT

Lứa tuổi

Nhu cầu Calo

Nhu cầu VTM B1 (mg)

      Nhu cầu chất khoáng Canxi (mg)

Tỉ lệ các chất

(P – L – G)

Nhu cầu/ngày

Nhu cầu ở trường

Nhà trẻ

Ăn cháo 12-18 tháng

930 - 1000

600 – 651

 

0.5

500

Chung cho tất cả nhà trẻ, mẫu giáo

P = 17.2 – 18.0

L = 28.9 – 34.7

G = 47.3 – 53.8

Nhà trẻ

Ăn cơm 18-36 tháng

930 - 1000

600 – 651

 

0.5

500

Mẫu giáo (3 – 6 tuổi)

930 - 1000

600 – 651

0.7

600

BÍ QUYẾT: CON NGOAN, CON KHỎE, MẸ TRẺ BỐ VUI!