Thực đơn của trẻ tháng 6 năm 2020

 

THỰC ĐƠN CỦA TRẺ THÁNG 6 TUẦN  1 + 2  NĂM 2020

Độ tuổi

Thứ 2

Monday

Thứ 3

Tuesday

Thứ 4

Wednesday

Thứ 5

Thursday

Thứ 6

Friday

Thứ 7

Saturday

 

 

Nhà trẻ

12 –

36

tháng

 

 

Bữa

trưa

1.  Cơm mềm

2. Thịt gà om nấm

3. Canh mồng tơi, mướp nấu tôm.

4. Nước cam cà rốt

1. Cơm mềm

2. Tôm, thịt đảo bông

3. Su su,cà rốt luộc.

4. Canh rau dền nấu thịt lợn.

5. Pudding  khoai môn

1. Cơm mềm

2. Thịt kho trứng

3. Canh cải xanh thịt gà.

4. Nước ép dứa

1. Cơm mềm

2. Thịt bò sốt vang

3. Cải thảo xào

4. Canh bầu nấu thịt gà.

5. Sữa chua

1. Cơm mềm

2. Thịt lợn xào cải thảo, cà rốt.

3. Canh bí đỏ nấu thịt gà.

4. Nước đậu biếc kim quất

1. Cơm mềm

2. Cá, thịt sốt cà chua, hành tây

3. Canh rau ngót nấu thịt lợn.

4. Sinh tố bơ chuối

Bữa chiều

5. Sữa bột Nutifood.

6. Cháo thịt bò bí đỏ

6. Sữa bột Nutifood.

7. Mì chũ nấu thịt gà, rau thơm

 

5. Sữa bộtNutifood

6. Cơm mềm

7. Thịt lợn sốt cà chua

8.Canh bí xanh nấu thịt gà.

6. Sữa bột Nutifood.

7. Chè bí đỏ đậu xanh

 

5. Sữa bột Nutifood

6. Cơm mềm.

7. Thịt kho trứng

8. Canh mồng tơi nấu thịt lợn

 

5. Sữa bột Nutifood.

6. Cháo chim câu hạt sen

 

 

Mẫu giáo 3 – 6 tuổi

 

 

Bữa

trưa

1. Cơm trắng

2. Thịt gà om nấm

3. Canh mồng tơi, mướp nấu tôm.

4. Nước cam cà rốt

1. Cơm trắng

3. Su su,cà rốt luộc.

4. Canh rau dền nấu thịt lợn.

5. Pudding  khoai môn

1. Cơm trắng

2. Thịt kho trứng

3. Canh cải xanh thịt gà.

4. Nước ép dứa

1.Cơm trắng

2. Thịt bò sốt vang

3. Cải thảo xào

4. Canh bầu nấu thịt gà.

5. Sữa chua

1.  Cơm trắng

2. Thịt lợn xào cải thảo, cà rốt.

3. Canh bí đỏ nấu thịt gà.

4. Nước đậu biếc kim quất

1. Cơm trắng

2. Cá, thịt sốt cà chua, hành tây

3. Canh rau ngót nấu thịt lợn.

4. Sinh tố bơ chuối

Bữa chiều

5. Cháo thịt bò bí đỏ

6. Sữa bột Nutifood.

6. Mì chũ nấu thịt gà, rau thơm

7. Sữa bột Nutifood.

5. Súp gà ngô nấm

6. Sữa bộtNutifood

6. Chè bí đỏ đậu xanh

7. Sữa bột Nutifood.

5. Phở bò Hà Nội

6. Sữa bộtNutifood

5. Cháo chim câu hạt sen

6. Sữa bột Nutifood.

 

THỰC ĐƠN CỦA TRẺ THÁNG 6 TUẦN  3 + 4 NĂM 2020

Độ tuổi

Thứ 2

Monday

Thứ 3

Tuesday

Thứ 4

Wednesday

Thứ 5

Thursday

Thứ 6

Friday

Thứ 7

Saturday

 

 

Nhà trẻ

12 –

36

tháng

 

 

Bữa

trưa

1. Cơm mềm

2. Thịt lợn sốt đậu phụ cà chua

3. Lặc lè luộc.

4. Canh cải xanh nấu thịt gà.

5. Nước chanh leo kim quất

1. Cơm mềm

2. Thịt gà xào ngô non.

3. Canh rau dền nấu thịt lợn

4. Pudding trứng

1. Cơm mềm

2. Thịt bò xào lúc lắc

3. Canh bí đỏ hầm xương

4. Nước ép dưa hấu

 

1. Cơm mềm

2. Thịt lợn kho củ cải

3. Bí xanh luộc

4. Canh mồng tơi nấu thịt gà.

5. Sữa chua

1. Cơm mềm

2. Tôm, thịt ngũ sắc.

3. Canh cải bó xôi nấu thịt lợn.

4. Nước ép dứa

1. Cơm mềm

2. Cá hồi, thịt sốt ngũ liễu

3. Canh bí xanh nấu thịt gà

4. Sinh tố xoài

 

Bữa chiều

6. Sữa bột Nutifood.

7. Cháo tôm, thịt bí xanh.

5. Sữa bột Nutifood.

6. Cơm mềm

7. Trứng, thịt đảo bông

8. Canh thịt gà cải xanh

5. Sữa bột Nutifood.

6. Cháo thịt rau ngót

 

6. Sữa bột Nutifood.

7. Súp bò khoai tây

5. Sữa Nutifood.

6. Cơm mềm

7. Thịt lợn sốt cà chua

8. Canh thịt rau ngót

5. Sữa Nutifood

6. Chè hoa cau

 

 

 

Mẫu giáo 3 – 6 tuổi

 

 

Bữa

trưa

1. Cơm trắng

2. Thịt lợn sốt đậu phụ cà chua

3. Lặc lè luộc.

4. Canh cải xanh nấu thịt gà.

5. Nước chanh leo kim quất

1. Cơm trắng

2. Thịt gà xào ngô non.

3. Canh rau dền nấu thịt lợn

4. Pudding trứng

1. Cơm trắng

2. Thịt bò xào lúc lắc

3. Canh bí đỏ hầm xương

4. Nước ép dưa hấu

1. Cơm trắng

2. Thịt lợn kho củ cải

3. Bí xanh luộc

4. Canh mồng tơi nấu thịt gà.

5. Sữa chua

1. Cơm trắng

2. Tôm, thịt ngũ sắc.

3. Canh cải bó xôi nấu thịt lợn.

4. Nước ép dứa

1. Cơm trắng

2. Cá hồi, thịt sốt ngũ liễu

3. Canh bí xanh nấu thịt gà

4. Sinh tố xoài

 

Bữa chiều

6.  Cháo tôm, thịt bí xanh.

7. Sữa bột Nutifood.

5. Mì chũ nẫu thịt bò, rau thơm

6. Sữa bột Nutifood.

5. Cháo thịt rau ngót

6. Sữa bột Nutifood.

6. Súp bò khoai tây

7. Sữa bột Nutifood.

5. Phở gà Hà Nội

6. Sữa bột Nutifood

5. Chè hoa cau

6. Sữa bột Nutifood.

CHA MẸ CẦN BIẾT

Lứa tuổi

Nhu cầu Calo

Nhu cầu VTM B1 (mg)

      Nhu cầu chất khoáng Canxi (mg)

Tỉ lệ các chất

(P – L – G)

Nhu cầu/ngày

Nhu cầu ở trường

Nhà trẻ

Ăn cháo 12-18 tháng

930 - 1000

600 – 651

 

0.5

500

Chung cho tất cả nhà trẻ, mẫu giáo

P = 17.2 – 18.0

L = 28.9 – 34.7

G = 47.3 – 53.8

Nhà trẻ

Ăn cơm 18-36 tháng

930 - 1000

600 – 651

 

0.5

500

Mẫu giáo (3 – 6 tuổi)

930 - 1000

600 – 651

0.7

600

BÍ QUYẾT: CON NGOAN, CON KHỎE, MẸ TRẺ BỐ VUI!